Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Coventry City vs Luton Town hôm nay 09-03-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 09/3
Kết thúc



![]() Amari'i Bell 8 | |
![]() Jamie Allen 34 | |
![]() Elijah Adebayo (Kiến tạo: Alex Palmer) 38 | |
![]() Jake Clarke-Salter 45+1' | |
![]() Harry Cornick 60 | |
![]() Cameron Jerome (Thay: Harry Cornick) 61 | |
![]() Callum O'Hare (Thay: Martyn Waghorn) 62 | |
![]() Cameron Jerome 66 | |
![]() Elijah Adebayo 68 | |
![]() Allan Campbell (Thay: Luke Berry) 70 | |
![]() Reece Burke 73 | |
![]() Fabio Tavares (Thay: Matt Godden) 78 | |
![]() Henri Lansbury (Thay: Jordan Clark) 85 | |
![]() Kyle McFadzean 87 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.
Jordan Clark sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Henri Lansbury.
Jordan Clark sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Matt Godden sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fabio Tavares.
Thẻ vàng cho Reece Burke.
Thẻ vàng cho [player1].
Luke Berry sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Allan Campbell.
Luke Berry sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Elijah Adebayo.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Cameron Jerome.
Thẻ vàng cho [player1].
Martyn Waghorn sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum O'Hare.
Harry Cornick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Jerome.
Thẻ vàng cho Harry Cornick.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Jake Clarke-Salter.
Thẻ vàng cho [player1].
Coventry City (3-4-1-2): Simon Moore (1), Michael Rose (4), Kyle McFadzean (5), Jake Clarke-Salter (3), Todd Kane (20), Jamie Allen (8), Gustavo Hamer (38), Ian Maatsen (18), Martyn Waghorn (9), Viktor Gyoekeres (17), Matt Godden (24)
Luton Town (3-5-2): Alex Palmer (41), Reece Burke (16), Tom Lockyer (15), Daniel Potts (3), James Bree (2), Jordan Clark (18), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Luke Berry (8), Amari'i Bell (29), Elijah Adebayo (11), Harry Cornick (7)
Thay người | |||
62’ | Martyn Waghorn Callum O'Hare | 61’ | Harry Cornick Cameron Jerome |
78’ | Matt Godden Fabio Tavares | 70’ | Luke Berry Allan Campbell |
85’ | Jordan Clark Henri Lansbury |
Cầu thủ dự bị | |||
Fabio Tavares | Cameron Jerome | ||
Josh Reid | Admiral Muskwe | ||
Ben Sheaf | Henri Lansbury | ||
Callum O'Hare | Allan Campbell | ||
Ben Wilson | Carlos Mendes | ||
Ricardo Dinanga | Robert Snodgrass | ||
Ryan Howley | Harry Isted |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |