Thứ Sáu, 04/04/2025
Vaclav Sejk (Kiến tạo: Vasil Kusej)
33
Henning Matriciani
38
Tom Krauss
38
Yannik Keitel
42
Nelson Weiper (Thay: Jessic Ngankam)
46
Faride Alidou (Thay: Tom Krauss)
46
Eric Martel (Thay: Yannik Keitel)
46
Lukas Cerv
51
Faride Alidou
63
Filip Kaloc (Thay: Jan Zamburek)
66
Angelo Stiller (Kiến tạo: Henning Matriciani)
70
Pavel Sulc (Thay: Adam Karabec)
73
Matej Jurasek (Thay: Vasil Kusej)
73
Matej Jurasek
77
Vitezslav Jaros
78
Krystof Danek (Thay: Matej Valenta)
80
David Pech (Thay: Lukas Cerv)
80
Noah Weisshaupt (Thay: Angelo Stiller)
84
Martin Vitik
87

Thống kê trận đấu Czech Republic U21 vs Germany U21

số liệu thống kê
Czech Republic U21
Czech Republic U21
Germany U21
Germany U21
35 Kiểm soát bóng 65
14 Phạm lỗi 14
15 Ném biên 29
2 Việt vị 1
10 Chuyền dài 40
2 Phạt góc 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 10
4 Cú sút bị chặn 10
2 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 7
11 Phát bóng 7
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Czech Republic U21 vs Germany U21

Tất cả (365)
90+7'

U21 Séc với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+7'

Số người tham dự hôm nay là 5023.

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: Czechia U21: 35%, Germany U21: 65%.

90+7'

Quả phát bóng lên cho U21 Séc.

90+6'

Một cơ hội đến với Yann Aurel Bisseck của U21 Đức nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc

90+6'

Faride Alidou của U21 Đức sút phạt góc bên cánh phải.

90+6'

Adam Gabriel của U21 Czechia cản phá đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+6'

U21 Đức đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Eric Martel thắng thử thách trên không trước Pavel Sulc

90+5'

Quả phát bóng lên cho U21 Séc.

90+5'

Kiểm soát bóng: Czechia U21: 36%, Germany U21: 64%.

90+4'

Một cơ hội đến với Yann Aurel Bisseck của U21 Đức nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc

90+4'

Luca Netz của U21 Đức căng ngang thành công cho đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Michal Fukala bị phạt vì đẩy Yann Aurel Bisseck.

90+3'

Vitezslav Jaros của U21 Czechia cản phá đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+3'

U21 Đức được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Martin Vitik của U21 Czechia cản phá đường chuyền về phía vòng cấm.

90+3'

Luca Netz đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+2'

David Pech giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Nỗ lực rất tốt của Nelson Weiper khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được

Đội hình xuất phát Czech Republic U21 vs Germany U21

Czech Republic U21 (4-2-3-1): Vitezslav Jaros (1), Adam Gabriel (4), Martin Vitik (2), Robin Hranac (3), Michal Fukala (6), Lukas Cerv (8), Jan Zamburek (20), Adam Karabec (10), Matej Valenta (21), Vasil Kusej (7), Vaclav Sejk (9)

Germany U21 (4-3-2-1): Noah Atubolu (1), Josha Vagnoman (2), Yann Bisseck (5), Henning Matriciani (14), Luca Netz (22), Tom Krauss (6), Yannik Keitel (8), Angelo Stiller (10), Kevin Schade (9), Denis Huseinbasic (18), Jessic Ngankam (20)

Czech Republic U21
Czech Republic U21
4-2-3-1
1
Vitezslav Jaros
4
Adam Gabriel
2
Martin Vitik
3
Robin Hranac
6
Michal Fukala
8
Lukas Cerv
20
Jan Zamburek
10
Adam Karabec
21
Matej Valenta
7
Vasil Kusej
9
Vaclav Sejk
20
Jessic Ngankam
18
Denis Huseinbasic
9
Kevin Schade
10
Angelo Stiller
8
Yannik Keitel
6
Tom Krauss
22
Luca Netz
14
Henning Matriciani
5
Yann Bisseck
2
Josha Vagnoman
1
Noah Atubolu
Germany U21
Germany U21
4-3-2-1
Thay người
66’
Jan Zamburek
Filip Kaloc
46’
Yannik Keitel
Eric Martel
73’
Adam Karabec
Pavel Sulc
46’
Jessic Ngankam
Nelson Felix Patrick Weiper
73’
Vasil Kusej
Matej Jurasek
46’
Tom Krauss
Faride Alidou
80’
Matej Valenta
Krystof Danek
84’
Angelo Stiller
Noah Weisshaupt
80’
Lukas Cerv
David Pech
Cầu thủ dự bị
Vladimir Neuman
Nico Mantl
Jakub Markovic
Christian Fruchtl
Karel Pojezny
Tan-Kenneth Jerico Schmidt
Pavel Sulc
Marton Dardai
Martin Cedidla
Finn Ole Becker
Krystof Danek
Youssoufa Moukoko
Daniel Fila
Kilian Fischer
Matej Koubek
Maximilian Bauer
Matej Jurasek
Eric Martel
David Pech
Noah Weisshaupt
Tomas Vlcek
Nelson Felix Patrick Weiper
Filip Kaloc
Faride Alidou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
25/06 - 2023

Thành tích gần đây Czech Republic U21

Giao hữu
24/03 - 2025
22/03 - 2025
U21 Euro
15/10 - 2024
11/10 - 2024
10/09 - 2024
06/09 - 2024
26/03 - 2024
17/10 - 2023
13/10 - 2023
12/09 - 2023

Thành tích gần đây Germany U21

Giao hữu
26/03 - 2025
22/03 - 2025
U21 Euro
15/10 - 2024
11/10 - 2024
10/09 - 2024
04/09 - 2024
27/03 - 2024
23/03 - 2024
22/11 - 2023
18/11 - 2023

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Italy U21Italy U21106402322T H T T H
2Norway U21Norway U21106131719T T B H T
3Ireland U21Ireland U21105411219T T H H H
4Turkiye U21Turkiye U2110415613H B T T B
5Latvia U21Latvia U2110325-811B B H B T
6San Marino U21San Marino U21100010-500B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U21109102328T T T T T
2Belgium U21Belgium U2110613719T B T T B
3Scotland U21Scotland U2110514816T B T B B
4Hungary U21Hungary U2110514416H T B T T
5Kazakhstan U21Kazakhstan U2110307-119B T B B T
6Malta U21Malta U21100010-310B B B B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Netherlands U21Netherlands U211010002930T T T T T
2Georgia U21Georgia U2110613419T T B B T
3Sweden U21Sweden U21105231517T T H T B
4North Macedonia U21North Macedonia U2110406-712B B T T B
5Moldova U21Moldova U2110217-137B B B H B
6Gibraltar U21Gibraltar U2110109-283T B B B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U21108202526T T T T H
2Poland U21Poland U21107121422T B T T H
3Bulgaria U21Bulgaria U2110433515T T B B T
4Kosovo U21Kosovo U2110334-712T H T B B
5Estonia U21Estonia U2110217-247B B B T T
6Israel U21Israel U2110109-133B T B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Romania U21Romania U21107121322T T B T T
2Finland U21Finland U21106221320T T T H T
3Switzerland U21Switzerland U2110532918T B T H B
4Albania U21Albania U2110514-516H B B T T
5Montenegro U21Montenegro U2110217-117T B B B B
6Armenia U21Armenia U2110028-192B H B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U21108113525T T H T T
2Ukraine U21Ukraine U21108021324T T T B B
3Serbia U21Serbia U2110514-516H B B T T
4Northern Ireland U21Northern Ireland U2110325011T H B T H
5Luxembourg U21Luxembourg U2110226-178B H B T H
6Azerbaijan U21Azerbaijan U2110109-263B B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U21109012727T T T T T
2Croatia U21Croatia U2110712622B T B T T
3Greece U21Greece U2110523617T B T T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U2110316-1310B B B B T
5Belarus U21Belarus U2110136-146B B B T B
6Andorra U21Andorra U2110037-123B B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovenia U21Slovenia U218521617T T H T H
2France U21France U2185121616B H T T B
3Austria U21Austria U218431615T H T H T
4Cyprus U21Cyprus U218125-165B H B B T
5Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U218107-123T B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Denmark U21Denmark U2185211017T T B T T
2Czechia U21Czechia U218422214T T B T T
3Wales U21Wales U218422214T B T T B
4Iceland U21Iceland U218305-59B T B B B
5Lithuania U21Lithuania U218107-93B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X