Tarsis Bonga sẽ thay thế Lion Lauberbach cho Braunschweig tại Eintracht-Stadion.
![]() Jannis Nikolaou 48 | |
![]() Danilo Wiebe (Thay: Bryan Henning) 64 | |
![]() Jan-Hendrik Marx (Thay: Maurice Multhaup) 64 | |
![]() Danilo Wiebe 64 | |
![]() Jan Hendrik Marx (Thay: Maurice Multhaup) 64 | |
![]() Hamadi Al Ghaddioui (Thay: Kemal Ademi) 68 | |
![]() Franck Evina 68 | |
![]() Franck Evina (Thay: Alexander Esswein) 68 | |
![]() Abu-Bekir El-Zein (Thay: Merveille Papela) 81 | |
![]() Saulo Decarli 82 | |
![]() Manuel Wintzheimer 83 | |
![]() Manuel Wintzheimer (Thay: Immanuel Pherai) 83 | |
![]() Aleksandr Zhirov (Kiến tạo: Chima Okoroji) 88 | |
![]() Anton Donkor (Kiến tạo: Anthony Ujah) 89 | |
![]() Christian Kinsombi (Thay: Chima Okoroji) 89 | |
![]() Christian Kinsombi 90 | |
![]() Tarsis Bonga (Thay: Lion Lauberbach) 90 | |
![]() Fabio Kaufmann (Thay: Anthony Ujah) 90 |
Thống kê trận đấu Eintracht Braunschweig vs Sandhausen


Diễn biến Eintracht Braunschweig vs Sandhausen
Đội chủ nhà thay Anthony Ujah bằng Fabio Kaufmann.
Daniel Siebert cho đội chủ nhà được hưởng quả ném biên.
Ném biên cho Braunschweig bên phần sân nhà.
Braunschweig được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Sandhausen gần vòng cấm địa.
Anthony Ujah chơi nhạc cụ với một pha kiến tạo tốt.

Mục tiêu! Anton Donkor đưa Braunschweig dẫn trước 2-1 tại Braunschweig.
Christian Kinsombi sẽ thay Chima Okoroji cho Sandhausen ở Eintracht-Stadion.
Đó là một sự hỗ trợ tốt từ Chima Okoroji.

Mục tiêu! Aleksandr Zhirov gỡ hòa 1-1.
Quả phạt góc được trao cho Sandhausen.
Bóng đi ra ngoài cuộc chơi cho Sandhausen phát bóng lên.
Braunschweig được hưởng quả phạt bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Sandhausen tại Eintracht-Stadion.
Braunschweig tiến lên phía trước và Saulo Decarli thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Ném biên cho Braunschweig bên phần sân nhà.
Michael Schiele (Braunschweig) thực hiện lần thay người thứ ba, với Manuel Wintzheimer vào thay cho Manuel Pherai.

Mục tiêu! Đội chủ nhà dẫn trước 1-0 nhờ công của Saulo Decarli.

Mục tiêu! Đội chủ nhà dẫn trước 1-0 nhờ công của Saulo Decarli.
Braunschweig được hưởng quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Eintracht Braunschweig vs Sandhausen
Eintracht Braunschweig (3-3-2-2): Ron-Thorben Hoffmann (1), Saulo Decarli (3), Filip Benkovic (18), Hasan Kurucay (29), Maurice Multhaup (7), Jannis Nikolaou (4), Anton Donkor (19), Manuel Pherai (10), Bryan Henning (6), Lion Lauberbach (20), Anthony Ujah (14)
Sandhausen (3-3-2-2): Patrick Drewes (1), Dario Dumic (3), Aleksandr Zhirov (2), Arne Sicker (27), Bashkim Ajdini (19), Erik Zenga (17), Chima Okoroji (36), Janik Bachmann (26), Merveille Papela (24), Alexander Esswein (30), Kemal Ademi (29)


Thay người | |||
64’ | Bryan Henning Danilo Wiebe | 68’ | Kemal Ademi Hamadi Al Ghaddioui |
64’ | Maurice Multhaup Jan-Hendrik Marx | 68’ | Alexander Esswein Franck Evina |
83’ | Immanuel Pherai Manuel Wintzheimer | 81’ | Merveille Papela Abu Bekir El-Zein |
90’ | Lion Lauberbach Tarsis Bonga | 89’ | Chima Okoroji Christian Kinsombi |
90’ | Anthony Ujah Fabio Kaufmann |
Cầu thủ dự bị | |||
Robin Krausse | Oumar Diakhite | ||
Jasmin Fejzic | Immanuel Hohn | ||
Manuel Wintzheimer | Hamadi Al Ghaddioui | ||
Tarsis Bonga | Philipp Ochs | ||
Danilo Wiebe | David Kinsombi | ||
Niko Kijewski | Christian Kinsombi | ||
Brian Behrendt | Abu Bekir El-Zein | ||
Fabio Kaufmann | Nikolai Rehnen | ||
Jan-Hendrik Marx | Franck Evina |
Nhận định Eintracht Braunschweig vs Sandhausen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eintracht Braunschweig
Thành tích gần đây Sandhausen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại