Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả FC Andorra vs SD Amorebieta hôm nay 19-03-2024
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - Th 3, 19/3
Kết thúc



![]() Unai Bustinza 34 | |
![]() Eder Sarabia 37 | |
![]() Daniel Lasure 61 | |
![]() Eneko Jauregi (Thay: Iker Unzueta) 69 | |
![]() Jon Karrikaburu (Thay: Jorge Pombo) 71 | |
![]() Alejandro Orellana 74 | |
![]() Jorge Mier 76 | |
![]() Jorge Yriarte 76 | |
![]() Jorge Mier (Thay: Xabier Etxeita) 76 | |
![]() Jorge Yriarte (Thay: Alex Carbonell) 76 | |
![]() Alvaro Martin (Thay: Ruben Bover) 80 | |
![]() Jose Marsa 82 | |
![]() Adria Vilanova 86 | |
![]() Julen Lobete (Thay: Ivan Gil) 87 | |
![]() Alex Calvo (Thay: Jose Marsa) 87 | |
![]() Unai Bustinza (Kiến tạo: Felix Garreta) 88 | |
![]() Ryan Edwards 90 | |
![]() Ryan Edwards (Thay: Jon Morcillo) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jon Morcillo rời sân và được thay thế bởi Ryan Edwards.
Jon Morcillo sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Felix Garreta đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Unai Bustinza đã trúng mục tiêu!
Jose Marsa rời sân và được thay thế bởi Alex Calvo.
Jose Marsa rời sân và được thay thế bởi Alex Calvo.
Jose Marsa sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ivan Gil rời sân và được thay thế bởi Julen Lobete.
Ivan Gil rời sân và được thay thế bởi Julen Lobete.
Thẻ vàng dành cho Adria Vilanova.
Thẻ vàng dành cho Jose Marsa.
Ruben Bover rời sân và được thay thế bởi Alvaro Martin.
Alex Carbonell rời sân và được thay thế bởi Jorge Yriarte.
Alex Carbonell rời sân và được thay thế bởi Jorge Yriarte.
Xabier Etxeita rời sân và được thay thế bởi Jorge Mier.
Xabier Etxeita rời sân và được thay thế bởi Jorge Mier.
Thẻ vàng dành cho Alejandro Orellana.
Jorge Pombo rời sân và được thay thế bởi Jon Karrikaburu.
Iker Unzueta rời sân và được thay thế bởi Eneko Jauregi.
Thẻ vàng dành cho Daniel Lasure.
FC Andorra (4-3-3): Nico Ratti (1), Alex Pastor (4), Adria Vilanova (5), Jose Martinez (3), Diego Pampin (16), Ruben Bover Izquierdo (21), Jandro Orellana (6), Ivan Gil Calero (10), Iker Benito (27), Aurelien Scheidler (19), Jorge Pombo (22)
SD Amorebieta (4-4-2): Jonmi Magunagoitia (13), Unai Bustinza (5), Xabier Etxeita (3), Felix Marti Garreta (28), Daniel Lasure (16), Alvaro Nunez (15), Alex Carbonell (21), Kwasi Sibo (20), Jon Morcillo (22), Josue Dorrio (7), Iker Unzueta Arregui (23)
Thay người | |||
71’ | Jorge Pombo Jon Karrikaburu | 69’ | Iker Unzueta Eneko Jauregi Escobar |
80’ | Ruben Bover Alvaro Martin De Frias | 76’ | Xabier Etxeita Jorge Mier |
87’ | Ivan Gil Julen Lobete | 76’ | Alex Carbonell Jorge Yriarte |
87’ | Jose Marsa Alex Calvo | 90’ | Jon Morcillo Ryan Edwards |
Cầu thủ dự bị | |||
Diego Gonzalez Cabanes | Unai Marino Alkorta | ||
Pablo Moreno | Jorge Mier | ||
Oier Olazabal | Jorge Yriarte | ||
Daniel Martin | Eneko Jauregi Escobar | ||
Miguel Angel Leal | Iker Seguin | ||
Julen Lobete | Ryan Edwards | ||
Sergi Samper | Javi Eraso | ||
Jon Karrikaburu | Rayco Rodriguez Medina | ||
Alvaro Martin De Frias | Jurgen Locadia | ||
Sergio Molina | |||
Alex Calvo | |||
Alex Petxa |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |