Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Fortuna Dusseldorf vs Karlsruher SC hôm nay 23-10-2021
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 23/10
Kết thúc



![]() (og) Philip Heise 10 | |
![]() Marvin Wanitzek (Kiến tạo: Philip Heise) 22 | |
![]() Christoph Klarer (Kiến tạo: Marcel Sobottka) 51 | |
![]() Khaled Narey (Kiến tạo: Kristoffer Peterson) 62 | |
![]() Philip Heise 86 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Marcel Sobottka ra sân và anh ấy được thay thế bằng Phil Thierri Sieben.
Khaled Narey sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Niclas Shipnoski.
Daniel Gordon sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Felix Irorere.
Thẻ vàng cho Philip Heise.
Kristoffer Peterson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Felix Klaus.
Kyoung-Rok Choi sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Dominik Kother.
Marco Thiede sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ricardo van Rhijn.
Ao Tanaka ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jakub Piotrowski.
Ao Tanaka ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Rouwen Hennings ra sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Bozenik.
Marc Lorenz sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fabian Schleusener.
Fabio Kaufmann ra sân và anh ấy được thay thế bằng Lucas Cueto.
G O O O A A A L - Khaled Narey đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Christoph Klarer đang nhắm đến!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi trong hiệp một
G O O O A A A L - Marvin Wanitzek đang nhắm đến!
MỤC TIÊU RIÊNG - Philip Heise đưa bóng vào lưới của chính mình!
MỤC TIÊU RIÊNG - Philip Heise đưa bóng vào lưới của chính mình!
Fortuna Dusseldorf (4-5-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Christoph Klarer (5), Tim Oberdorf (15), Florian Hartherz (7), Khaled Narey (20), Marcel Sobottka (31), Adam Bodzek (13), Ao Tanaka (4), Kristoffer Peterson (12), Rouwen Hennings (28)
Karlsruher SC (4-2-3-1): Markus Kuster (1), Marco Thiede (21), Daniel Gordon (3), Christoph Kobald (22), Philip Heise (16), Jerome Gondorf (8), Marvin Wanitzek (10), Fabio Kaufmann (37), Kyoung-Rok Choi (11), Marc Lorenz (7), Philipp Hofmann (33)
Thay người | |||
71’ | Rouwen Hennings Robert Bozenik | 63’ | Fabio Kaufmann Lucas Cueto |
71’ | Ao Tanaka Jakub Piotrowski | 64’ | Marc Lorenz Fabian Schleusener |
79’ | Kristoffer Peterson Felix Klaus | 78’ | Kyoung-Rok Choi Dominik Kother |
90’ | Marcel Sobottka Phil Thierri Sieben | 78’ | Marco Thiede Ricardo van Rhijn |
90’ | Khaled Narey Niclas Shipnoski | 88’ | Daniel Gordon Felix Irorere |
Cầu thủ dự bị | |||
Phil Thierri Sieben | Dominik Kother | ||
Lex-Tyger Lobinger | Ricardo van Rhijn | ||
Robert Bozenik | Kilian Jakob | ||
Niclas Shipnoski | Felix Irorere | ||
Leonardo Koutris | Lucas Cueto | ||
Dragos Nedelcu | Fabian Schleusener | ||
Felix Klaus | Tim Breithaupt | ||
Jakub Piotrowski | Malik Batmaz | ||
Raphael Wolf | Max Weiss |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |