Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Granada chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Alex Collado (Kiến tạo: Myrto Uzuni) 35 | |
![]() Quini 41 | |
![]() Mikel Vesga (Thay: Dani Garcia) 58 | |
![]() Alex Petxa (Thay: Inigo Lekue) 58 | |
![]() Inaki Williams (Thay: Nico Williams) 58 | |
![]() German Sanchez (Thay: Victor Diaz) 59 | |
![]() Oier Zarraga (Thay: Unai Vencedor) 68 | |
![]() Mikel Vesga 72 | |
![]() Raul Garcia (Thay: Asier Villalibre) 74 | |
![]() Sergio Escudero 77 | |
![]() Luis Suarez (Thay: Myrto Uzuni) 78 | |
![]() Yan Brice Eteki (Thay: Maxime Gonalons) 78 | |
![]() Mikel Vesga 85 | |
![]() Domingos Duarte 87 | |
![]() Santiago Arias (Thay: Antonio Puertas) 88 | |
![]() Yan Brice Eteki 90 | |
![]() Luis Suarez 90 | |
![]() Yan Brice Eteki 90+2' | |
![]() Luis Suarez (VAR check) 90+5' |
Thống kê trận đấu Granada vs A.Bilbao


Diễn biến Granada vs A.Bilbao
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Granada: 41%, Athletic Bilbao: 59%.
Quả phát bóng lên cho Granada.
Một cơ hội đến với Daniel Vivian từ Athletic Bilbao nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Một cầu thủ của Athletic Bilbao đánh đầu chệch cột dọc.
Iker Muniain bên phía Athletic Bilbao thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Một cầu thủ của Athletic Bilbao thực hiện quả đá phạt góc từ cánh phải.
Raul Garcia nhìn thấy một cơ hội lớn đã đi ăn xin khi cú sút của anh ấy đi trúng cột dọc!
Athletic Bilbao với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
Luis Suarez của Granada bị phạt việt vị.
KHÔNG MỤC TIÊU! - Sau khi xem lại tình huống, trọng tài chính thông báo thu hồi bàn thắng cho Granada do lỗi việt vị.
VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. Đang kiểm tra VAR, tình huống bàn thắng đang chờ xử lý.
VAR - PHẠT GÓC! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. VAR đang tiến hành kiểm tra, một tình huống phạt đền có thể xảy ra.
Granada đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút hấp dẫn của trận đấu!
Cầm bóng: Granada: 41%, Athletic Bilbao: 59%.
G O O O O A A A L! Tỷ số Granada! Luis Suarez có mặt trên bảng tỷ số.

G O O O A A A L - Luis Suarez của Granada dứt điểm từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Luis Milla của Granada chuyền bóng cho đồng đội.
Một cầu thủ Granada chuyền bóng cho đồng đội.
Granada bắt đầu phản công.
Đội hình xuất phát Granada vs A.Bilbao
Granada (4-2-3-1): Luis Maximiano (1), Quini (17), Victor Diaz (16), Domingos Duarte (22), Sergio Escudero (3), Luis Milla (5), Maxime Gonalons (4), Antonio Puertas (10), Alex Collado (35), Myrto Uzuni (24), Jorge Molina (23)
A.Bilbao (4-4-2): Unai Simon (1), Inigo Lekue (15), Daniel Vivian (12), Inigo Martinez (4), Yuri Berchiche (17), Nico Williams (30), Dani Garcia (14), Unai Vencedor (16), Iker Muniain (10), Alex Berenguer (7), Asier Villalibre (20)


Thay người | |||
59’ | Victor Diaz German Sanchez | 58’ | Inigo Lekue Alex Petxa |
78’ | Myrto Uzuni Luis Suarez | 58’ | Dani Garcia Mikel Vesga |
78’ | Maxime Gonalons Yan Brice Eteki | 58’ | Nico Williams Inaki Williams |
78’ | Myrto Uzuni Luis Suarez | 68’ | Unai Vencedor Oier Zarraga |
88’ | Antonio Puertas Santiago Arias | 74’ | Asier Villalibre Raul Garcia |
Cầu thủ dự bị | |||
Aaron Escandell | Nico Serrano | ||
Santiago Arias | Julen Agirrezabala | ||
German Sanchez | Alex Petxa | ||
Sergio Barcia | Mikel Balenziaga | ||
Alberto Soro | Mikel Vesga | ||
Luis Suarez | Oier Zarraga | ||
Darwin Machis | Inaki Williams | ||
Carlos Bacca | Raul Garcia | ||
Isma Ruiz | |||
Matias Arezo | |||
Yan Brice Eteki | |||
Luis Suarez |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Granada vs A.Bilbao
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Granada
Thành tích gần đây A.Bilbao
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại