Thứ Bảy, 05/04/2025

Trực tiếp kết quả Hamarkameratene vs Rosenborg hôm nay 20-08-2023

Giải VĐQG Na Uy - CN, 20/8

Kết thúc

Hamarkameratene

Hamarkameratene

3 : 0
Hiệp một: 2-0
CN, 22:00 20/08/2023
Vòng 19 - VĐQG Na Uy
Briskeby
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Vegard Kongsro (Kiến tạo: Oliver Kjaergaard)
15
Kristian Loenstad Onsrud
43
Per Ciljan Skjelbred (Thay: Sverre Halseth Nypan)
58
Tobias Borchgrevink Boerkeeiet (Thay: Santeri Vaeaenaenen)
58
Isak Snaer Thorvaldsson
59
Tore Andre Soeraas (Thay: Moses Mawa)
65
Leo Cornic (Thay: Olaus Jair Skarsem)
76
Edvard Tagseth (Thay: Adrian Pereira)
76
Jonas Enkerud (Thay: Oliver Kjaergaard)
77
Jonas Enkerud (Thay: Kristian Loenstad Onsrud)
78
Morten Bjoerlo (Thay: Kristian Loenstad Onsrud)
78
Morten Bjoerlo (Thay: Oliver Kjaergaard)
79
Magnus Holte (Thay: Isak Snaer Thorvaldsson)
79
Vegard Kongsro (Kiến tạo: Morten Bjoerlo)
82
Julian Bakkeli Gonstad (Thay: Paal Alexander Kirkevold)
90
Aleksander Melgalvis (Thay: Vegard Kongsro)
90

Thống kê trận đấu Hamarkameratene vs Rosenborg

số liệu thống kê
Hamarkameratene
Hamarkameratene
Rosenborg
Rosenborg
10 Phạm lỗi 7
16 Ném biên 21
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 5
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Hamarkameratene vs Rosenborg

Hamarkameratene (3-5-2): Marcus Sandberg (12), Brynjar Ingi Bjarnason (26), Fredrik Sjolstad (23), John Olav Norheim (6), Jens Martin Gammelby (3), Oliver Kjaergaard (8), William Kurtovic (19), Kristian Lonstad Onsrud (7), Vegard Kongsro (2), Pal Alexander Kirkevold (16), Moses Mawa (10)

Rosenborg (4-3-3): Sander Tangvik (24), Adam Andersson (25), Hakon Rosten (16), Ulrik Yttergard Jenssen (23), Adrian Nilsen Pereira (19), Olaus Skarsem (21), Santeri Vaananen (6), Sverre Halseth Nypan (41), Carlo Holse (10), Isak Snaer Thorvaldsson (17), Emil Frederiksen (14)

Hamarkameratene
Hamarkameratene
3-5-2
12
Marcus Sandberg
26
Brynjar Ingi Bjarnason
23
Fredrik Sjolstad
6
John Olav Norheim
3
Jens Martin Gammelby
8
Oliver Kjaergaard
19
William Kurtovic
7
Kristian Lonstad Onsrud
2 2
Vegard Kongsro
16
Pal Alexander Kirkevold
10
Moses Mawa
14
Emil Frederiksen
17
Isak Snaer Thorvaldsson
10
Carlo Holse
41
Sverre Halseth Nypan
6
Santeri Vaananen
21
Olaus Skarsem
19
Adrian Nilsen Pereira
23
Ulrik Yttergard Jenssen
16
Hakon Rosten
25
Adam Andersson
24
Sander Tangvik
Rosenborg
Rosenborg
4-3-3
Thay người
65’
Moses Mawa
Tore Andre Soras
58’
Sverre Halseth Nypan
Per Skjelbred
77’
Oliver Kjaergaard
Jonas Enkerud
58’
Santeri Vaeaenaenen
Tobias Borkeeiet
78’
Kristian Loenstad Onsrud
Morten Bjorlo
76’
Adrian Pereira
Edvard Tagseth
90’
Paal Alexander Kirkevold
Julian Bakkeli Gonstad
76’
Olaus Jair Skarsem
Leo Cornic
90’
Vegard Kongsro
Aleksander Melgalvis Andreassen
79’
Isak Snaer Thorvaldsson
Magnus Holte
Cầu thủ dự bị
Morten Bjorlo
Magnus Holte
Lars Larsson Jendal
Andre Hansen
Jonas Enkerud
Erlend Dahl Reitan
Tore Andre Soras
Per Skjelbred
Henrik Udahl
Tobias Borkeeiet
Julian Bakkeli Gonstad
Samuel Rogers
Kobe Hernandez-Foster
Edvard Tagseth
Amin Nouri
Rasmus Wiedesheim-Paul
Aleksander Melgalvis Andreassen
Leo Cornic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Na Uy
23/05 - 2022
06/08 - 2022
04/06 - 2023
20/08 - 2023
14/04 - 2024
10/11 - 2024

Thành tích gần đây Hamarkameratene

VĐQG Na Uy
30/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 1-0
18/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 0-1
07/03 - 2025
21/02 - 2025
14/02 - 2025
08/02 - 2025
30/01 - 2025

Thành tích gần đây Rosenborg

VĐQG Na Uy
29/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
06/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
Atlantic Cup
10/02 - 2025
07/02 - 2025
31/01 - 2025
VĐQG Na Uy
01/12 - 2024

Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FredrikstadFredrikstad110033T
2KFUM OsloKFUM Oslo110023T
3VaalerengaVaalerenga110023T
4Sarpsborg 08Sarpsborg 08110023T
5HamKamHamKam110013T
6RosenborgRosenborg110013T
7Bodoe/GlimtBodoe/Glimt110013T
8TromsoeTromsoe110013T
9Kristiansund BKKristiansund BK1001-10B
10StroemsgodsetStroemsgodset1001-10B
11BryneBryne1001-10B
12FK HaugesundFK Haugesund1001-10B
13SandefjordSandefjord1001-20B
14VikingViking1001-20B
15MoldeMolde1001-20B
16BrannBrann1001-30B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X