Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Simon Elisor (Kiến tạo: Jordan Adeoti) 18 | |
![]() Zakaria Naidji (Kiến tạo: Antonin Bobichon) 36 | |
![]() Steve Ambri 40 | |
![]() Dembo Sylla 46 | |
![]() Jimmy Roye 65 | |
![]() Sam Sanna (Thay: Zakaria Naidji) 66 | |
![]() Guessouma Fofana 67 | |
![]() Kevin Tapoko (Thay: Jimmy Roye) 77 | |
![]() Julien Maggiotti (Thay: Jordan Adeoti) 77 | |
![]() Moussa Kone (Thay: Malik Tchokounte) 80 | |
![]() Mahamadou Doucoure (Thay: Nicolas Benezet) 80 | |
![]() Leon Delpech (Thay: Guessouma Fofana) 86 | |
![]() Geoffray Durbant (Thay: Simon Elisor) 88 | |
![]() Anthony Goncalves (Thay: Antonin Bobichon) 88 |
Thống kê trận đấu Laval vs Nimes


Diễn biến Laval vs Nimes
Antonin Bobichon rời sân nhường chỗ cho Anthony Goncalves.
Antonin Bobichon rời sân nhường chỗ cho Anthony Goncalves.
Simon Elisor rời sân nhường chỗ cho Geoffray Durbant.
Guessouma Fofana rời sân nhường chỗ cho Leon Delpech
Nicolas Benezet rời sân và vào thay là Mahamadou Doucoure.
Nicolas Benezet rời sân và vào thay là Mahamadou Doucoure.
Malik Tchokounte rời sân nhường chỗ cho Moussa Kone.
Malik Tchokounte rời sân nhường chỗ cho Moussa Kone.
Jordan Adeoti rời sân, vào thay là Julien Maggiotti.
Jimmy Roye sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kevin Tapoko.
Jimmy Roye sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kevin Tapoko.

Thẻ vàng cho Guessouma Fofana.
Zakaria Naidji rời sân, vào thay là Sam Sanna.
Zakaria Naidji rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Zakaria Naidji rời sân, vào thay là Sam Sanna.

Thẻ vàng cho Jimmy Roye.

Thẻ vàng cho Dembo Sylla.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Đội hình xuất phát Laval vs Nimes
Laval (5-4-1): Alexis Sauvage (16), Dembo Sylla (29), Marvin Baudry (3), Yohan Tavares (23), Bryan Goncalves (7), Edson Seidou (25), Zakaria Naidji (24), Jordan Souleymane Adeoti (27), Jimmy Roye (4), Antonin Bobichon (28), Simon Elisor (14)
Nimes (4-3-1-2): Amjhad Nazih (30), Kelyan Guessoum (2), Nasser Djiga (19), Mael Durand de Gevigney (4), Steve Ambri (9), Nicolas Benezet (10), Mehdi Zerkane (22), Guessouma Fofana (76), Pablo Pagis (11), Malik Tchokounte (18), Rafiki Said (15)


Thay người | |||
66’ | Zakaria Naidji Sam Sanna | 80’ | Nicolas Benezet Mahamadou Doucoure |
77’ | Jimmy Roye Kevin Tapoko | 80’ | Malik Tchokounte Moussa Kone |
77’ | Jordan Adeoti Julien Maggiotti | 86’ | Guessouma Fofana Leon Delpech |
88’ | Simon Elisor Geoffray Durbant | ||
88’ | Antonin Bobichon Anthony Goncalves |
Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Tapoko | Patrick Burner | ||
Geoffray Durbant | Mahamadou Doucoure | ||
Sam Sanna | Moussa Kone | ||
Julien Maggiotti | Axel Maraval | ||
Anthony Goncalves | Leon Delpech | ||
Yasser Balde | |||
Maxime Hautbois |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Laval
Thành tích gần đây Nimes
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
3 | ![]() | 28 | 17 | 4 | 7 | 16 | 55 | T T T B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 7 | 9 | 9 | 43 | T B T T B |
7 | ![]() | 28 | 9 | 13 | 6 | 4 | 40 | T B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -5 | 40 | B B B H B |
9 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | H B H H B |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -10 | 34 | T B H T B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -13 | 34 | H B B T H |
13 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
14 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
15 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | 2 | 32 | H B T H H |
16 | 28 | 8 | 4 | 16 | -21 | 28 | T T B H T | |
17 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -13 | 27 | B B B H H |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại