Jed Wallace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maikel Kietrlbeld.
![]() Tom Bradshaw (Kiến tạo: Jed Wallace) 25 | |
![]() Elijah Adebayo (Kiến tạo: Amari'i Bell) 33 | |
![]() Fred Onyedinma (Thay: Harry Cornick) 64 | |
![]() Oliver Burke (Thay: Tom Bradshaw) 73 | |
![]() Benik Afobe (Kiến tạo: Oliver Burke) 81 | |
![]() Cameron Jerome (Thay: Daniel Potts) 83 | |
![]() Robert Snodgrass (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu) 83 | |
![]() (og) Jake Cooper 87 | |
![]() Maikel Kieftenbeld (Thay: Jed Wallace) 90 |
Thống kê trận đấu Luton Town vs Millwall


Diễn biến Luton Town vs Millwall
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Pelly-Ruddock Mpanzu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Snodgrass.

MỤC TIÊU RIÊNG - Jake Cooper đưa bóng vào lưới của chính anh ấy!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Daniel Potts ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Jerome.

G O O O A A A L - Benik Afobe đang nhắm tới!
Tom Bradshaw sắp ra đi và anh ấy được thay thế bởi Oliver Burke.
Harry Cornick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fred Onyedinma.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

G O O O A A A L - Elijah Adebayo là mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Tom Bradshaw đang nhắm vào mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Đội hình xuất phát Luton Town vs Millwall
Luton Town (3-4-1-2): James Shea (1), Kal Naismith (4), Tom Lockyer (15), Daniel Potts (3), James Bree (2), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Henri Lansbury (23), Amari'i Bell (29), Allan Campbell (22), Harry Cornick (7), Elijah Adebayo (11)
Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Daniel Ballard (26), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Dan McNamara (2), Billy Mitchell (24), George Saville (17), Scott Malone (11), Jed Wallace (7), Tom Bradshaw (9), Benik Afobe (23)


Thay người | |||
64’ | Harry Cornick Fred Onyedinma | 73’ | Tom Bradshaw Oliver Burke |
83’ | Pelly-Ruddock Mpanzu Robert Snodgrass | 90’ | Jed Wallace Maikel Kieftenbeld |
83’ | Daniel Potts Cameron Jerome |
Cầu thủ dự bị | |||
Robert Snodgrass | Tyler Burey | ||
Danny Hylton | George Evans | ||
Sonny Bradley | Alex Pearce | ||
Harry Isted | Sheyi Ojo | ||
Peter Kioso | Oliver Burke | ||
Fred Onyedinma | Maikel Kieftenbeld | ||
Cameron Jerome | George Long |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luton Town
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại