Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Luton Town vs Norwich City hôm nay 27-12-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 3, 27/12
Kết thúc



![]() Liam Gibbs 26 | |
![]() Gabriel Osho 40 | |
![]() Adam Idah 46 | |
![]() Adam Idah (Thay: Gabriel Sara) 46 | |
![]() Tom Lockyer 48 | |
![]() Cameron Jerome 57 | |
![]() Cameron Jerome (Thay: Elijah Adebayo) 57 | |
![]() Allan Campbell 61 | |
![]() Teemu Pukki (Kiến tạo: Ben Gibson) 69 | |
![]() Isaac Hayden 75 | |
![]() Isaac Hayden (Thay: Liam Gibbs) 75 | |
![]() Onel Hernandez (Thay: Dimitrios Giannoulis) 75 | |
![]() Luke Freeman (Thay: Allan Campbell) 78 | |
![]() Gabriel Osho 80 | |
![]() Cauley Woodrow 86 | |
![]() Cauley Woodrow (Thay: Carlton Morris) 86 | |
![]() Cauley Woodrow (Kiến tạo: Jordan Clark) 89 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jordan Clark đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - Cauley Woodrow đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Cauley Woodrow đã trúng mục tiêu!
Carlton Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cauley Woodrow.
Carlton Morris rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
THẺ ĐỎ! - Gabriel Osho nhận thẻ vàng thứ 2 đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho [player1].
THẺ ĐỎ! - Gabriel Osho nhận thẻ vàng thứ 2 đuổi khỏi sân!
Allan Campbell rời sân nhường chỗ cho Luke Freeman.
Allan Campbell rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Dimitrios Giannoulis rời sân nhường chỗ cho Onel Hernandez.
Dimitrios Giannoulis rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Liam Gibbs sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Isaac Hayden.
Liam Gibbs rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ben Gibson đã kiến tạo thành bàn thắng.
Ben Gibson đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - Teemu Pukki đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Teemu Pukki đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Allan Campbell đã trúng đích!
Elijah Adebayo rời sân nhường chỗ cho Cameron Jerome.
Luton Town (3-1-4-2): Ethan Horvath (34), Gabriel Osho (32), Tom Lockyer (4), Dan Potts (3), Ruddock Pelly (17), James Bree (2), Allan Campbell (22), Jordan Clark (18), Alfie Doughty (45), Carlton Morris (9), Elijah Adebayo (11)
Norwich City (3-5-2): Angus Gunn (28), Ben Gibson (6), Grant Hanley (5), Andrew Omobamidele (4), Max Aarons (2), Liam Gibbs (46), Kenny McLean (23), Dimitris Giannoulis (30), Josh Sargent (24), Teemu Pukki (22), Gabriel (17)
Thay người | |||
57’ | Elijah Adebayo Cameron Jerome | 46’ | Gabriel Sara Adam Idah |
78’ | Allan Campbell Luke Freeman | 75’ | Liam Gibbs Isaac Hayden |
86’ | Carlton Morris Cauley Woodrow | 75’ | Dimitrios Giannoulis Onel Hernandez |
Cầu thủ dự bị | |||
Harry Isted | Tim Krul | ||
Luke Berry | Sam Byram | ||
Luke Freeman | Isaac Hayden | ||
Casey Anthony Pettit | Kieran Dowell | ||
Harry Cornick | Onel Hernandez | ||
Cauley Woodrow | Marcelino Ignacio Nunez Espinoza | ||
Cameron Jerome | Adam Idah |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |