Thứ Năm, 03/04/2025
Guilherme Ramos
24
(Pen) Mohamed El Hankouri
26
Stephan Ambrosius (Thay: Immanuel Pherai)
30
Luca Schuler
45+1'
(Pen) Mohamed El Hankouri
45+7'
Jean-Luc Dompe (Thay: Bakery Jatta)
61
Robert Glatzel (Thay: Andras Nemeth)
61
Sebastian Schonlau (Kiến tạo: Jonas Meffert)
68
Tatsuya Ito
68
Tatsuya Ito (Thay: Bryan Teixeira)
68
Amara Conde
73
Alexander Nollenberger (Thay: Baris Atik)
80
Jamie Lawrence (Thay: Luca Schuler)
80
Masaya Okugawa (Thay: Ransford Koenigsdoerffer)
84
Emir Kuhinja
90
Emir Kuhinja (Thay: Mohamed El Hankouri)
90
Jonas Meffert
90+4'

Thống kê trận đấu Magdeburg vs Hamburger SV

số liệu thống kê
Magdeburg
Magdeburg
Hamburger SV
Hamburger SV
56 Kiểm soát bóng 44
12 Phạm lỗi 12
18 Ném biên 12
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 15
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Magdeburg vs Hamburger SV

Tất cả (54)
23'

Quả phát bóng lên cho Magdeburg tại MDCC-Arena.

21'

Đá phạt cho Magdeburg bên phần sân nhà.

20'

Magdeburg thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hamburg.

19'

Bóng an toàn khi Hamburg được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

18'

Liệu Magdeburg có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Hamburg không?

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

17'

Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Magdeburg.

90+5' G O O O A A A L - Jonas Meffert đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jonas Meffert đã trúng mục tiêu!

90+5' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

90+4' G O O O A A A L - Jonas Meffert đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jonas Meffert đã trúng mục tiêu!

16'

Magdeburg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90'

Mohamed El Hankouri rời sân và được thay thế bởi Emir Kuhinja.

16'

Magdeburg ném biên.

85'

Ransford Koenigsdoerffer rời sân và được thay thế bởi Masaya Okugawa.

84'

Ransford Koenigsdoerffer rời sân và được thay thế bởi Masaya Okugawa.

15'

Robert Kampka ra hiệu cho Magdeburg được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

83'

Luca Schuler rời sân và được thay thế bởi [player2].

81'

Luca Schuler rời sân và được thay thế bởi Jamie Lawrence.

80'

Luca Schuler rời sân và được thay thế bởi Jamie Lawrence.

13'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Magdeburg.

83'

Baris Atik sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Magdeburg vs Hamburger SV

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Andi Hoti (3), Silas Gnaka (25), Daniel Heber (15), Mo El Hankouri (11), Herbert Bockhorn (7), Amara Conde (29), Leon Bell Bell (19), Bryan Teixeira (8), Jan-Luca Schuler (26), Baris Atik (23)

Hamburger SV (4-3-3): Matheo Raab (19), Ludovit Reis (14), Guilherme Ramos (13), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Manuel Pherai (10), Jonas Meffert (23), Laszlo Benes (8), Bakery Jatta (18), Andras Nemeth (20), Ransford Konigsdorffer (11)

Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
1
Dominik Reimann
3
Andi Hoti
25
Silas Gnaka
15
Daniel Heber
11 2
Mo El Hankouri
7
Herbert Bockhorn
29
Amara Conde
19
Leon Bell Bell
8
Bryan Teixeira
26
Jan-Luca Schuler
23
Baris Atik
11
Ransford Konigsdorffer
20
Andras Nemeth
18
Bakery Jatta
8
Laszlo Benes
23
Jonas Meffert
10
Manuel Pherai
28
Miro Muheim
4
Sebastian Schonlau
13
Guilherme Ramos
14
Ludovit Reis
19
Matheo Raab
Hamburger SV
Hamburger SV
4-3-3
Thay người
68’
Bryan Teixeira
Tatsuya Ito
30’
Immanuel Pherai
Stephan Ambrosius
80’
Luca Schuler
Jamie Lawrence
61’
Andras Nemeth
Robert Glatzel
80’
Baris Atik
Alexander Nollenberger
61’
Bakery Jatta
Jean-Luc Dompe
90’
Mohamed El Hankouri
Emir Kuhinja
84’
Ransford Koenigsdoerffer
Masaya Okugawa
Cầu thủ dự bị
Noah Kruth
Daniel Fernandes
Eldin Dzogovic
Moritz Heyer
Jamie Lawrence
Noah Katterbach
Tarek Chahed
Stephan Ambrosius
Jason Ceka
Nicolas Oliveira Kisilowski
Alexander Nollenberger
Masaya Okugawa
Emir Kuhinja
Levin Oztunali
Tatsuya Ito
Robert Glatzel
Jean-Luc Dompe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
23/10 - 2022
29/04 - 2023
05/11 - 2023
14/04 - 2024
20/10 - 2024
15/03 - 2025

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
Hạng 2 Đức
15/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Hamburger SV

Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
19/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow