Thứ Bảy, 05/04/2025

Trực tiếp kết quả Mechelen vs S.Charleroi hôm nay 12-03-2022

Giải VĐQG Bỉ - Th 7, 12/3

Kết thúc
2 : 2

S.Charleroi

S.Charleroi

Hiệp một: 2-0
T7, 22:15 12/03/2022
Vòng 31 - VĐQG Bỉ
Argosstadion Achter de Kazerne
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Geoffry Hairemans
5
Hugo Cuypers (Kiến tạo: Lucas Bijker)
13
Vinicius de Souza Costa
41
Anass Zaroury (Thay: Ali Gholizadeh)
46
Youssouph Badji (Thay: Daan Heymans)
46
Alec Van Hoorenbeeck (Thay: Lucas Bijker)
46
Stelios Andreou (Kiến tạo: Adem Zorgane)
50
Adem Zorgane
57
Stelios Andreou
59
(Pen) Vakoun Issouf Bayo
73
Rob Schoofs
73
Samuel Gouet (Thay: Geoffry Hairemans)
77
Ken Nkuba (Thay: Joris Kayembe Ditu)
84
Ryota Morioka (Thay: Adem Zorgane)
84
Ryota Morioka
85
Maryan Shved (Thay: Kerim Mrabti)
90
Martin Wasinski (Thay: Marco Ilaimaharitra)
90
Jackson Tchatchoua
90+2'

Thống kê trận đấu Mechelen vs S.Charleroi

số liệu thống kê
Mechelen
Mechelen
S.Charleroi
S.Charleroi
53 Kiểm soát bóng 47
11 Phạm lỗi 7
24 Ném biên 37
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Mechelen vs S.Charleroi

Mechelen (4-2-3-1): Gaetan Coucke (1), Iebe Swers (2), Thibault Peyre (23), Rick van Drongelen (34), Lucas Bijker (3), Vinicius de Souza Costa (33), Rob Schoofs (16), Geoffry Hairemans (7), Kerim Mrabti (19), Nikola Storm (11), Hugo Cuypers (14)

S.Charleroi (3-4-1-2): Herve Koffi (16), Stelios Andreou (21), Valentine Ozornwafor (25), Stefan Knezevic (3), Jackson Tchatchoua (38), Adem Zorgane (6), Marco Ilaimaharitra (26), Joris Kayembe Ditu (12), Daan Heymans (18), Vakoun Issouf Bayo (9), Ali Gholizadeh (8)

Mechelen
Mechelen
4-2-3-1
1
Gaetan Coucke
2
Iebe Swers
23
Thibault Peyre
34
Rick van Drongelen
3
Lucas Bijker
33
Vinicius de Souza Costa
16
Rob Schoofs
7
Geoffry Hairemans
19
Kerim Mrabti
11
Nikola Storm
14
Hugo Cuypers
8
Ali Gholizadeh
9
Vakoun Issouf Bayo
18
Daan Heymans
12
Joris Kayembe Ditu
26
Marco Ilaimaharitra
6
Adem Zorgane
38
Jackson Tchatchoua
3
Stefan Knezevic
25
Valentine Ozornwafor
21
Stelios Andreou
16
Herve Koffi
S.Charleroi
S.Charleroi
3-4-1-2
Thay người
46’
Lucas Bijker
Alec Van Hoorenbeeck
46’
Daan Heymans
Youssouph Badji
77’
Geoffry Hairemans
Samuel Gouet
46’
Ali Gholizadeh
Anass Zaroury
90’
Kerim Mrabti
Maryan Shved
84’
Joris Kayembe Ditu
Ken Nkuba
84’
Adem Zorgane
Ryota Morioka
90’
Marco Ilaimaharitra
Martin Wasinski
Cầu thủ dự bị
Gustav Engvall
Youssouph Badji
Maryan Shved
Ken Nkuba
Alec Van Hoorenbeeck
Martin Wasinski
Samuel Gouet
Mehdi Boukamir
Onur Kaya
Ryota Morioka
Yannick Thoelen
Anass Zaroury
Jannes van Hecke
Bingourou Kamara

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
31/10 - 2013
17/03 - 2014
01/09 - 2014
08/02 - 2015
27/09 - 2015
27/09 - 2021
12/03 - 2022
13/11 - 2022
05/02 - 2023
12/11 - 2023
28/12 - 2023
31/08 - 2024
09/03 - 2025

Thành tích gần đây Mechelen

VĐQG Bỉ
17/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
27/01 - 2025
19/01 - 2025
13/01 - 2025

Thành tích gần đây S.Charleroi

VĐQG Bỉ
17/03 - 2025
09/03 - 2025
17/02 - 2025
10/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GenkGenk3021542268T H H T T
2Club BruggeClub Brugge3017852959H B H T T
3Union St.GilloiseUnion St.Gilloise30151052455B T T T B
4AnderlechtAnderlecht3015692351T B T B T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp30121081546T H H B H
6GentGent3011127845T H H T B
7Standard LiegeStandard Liege3010911-1339B T B B H
8KV MechelenKV Mechelen3010812538T H B T T
9WesterloWesterlo3010713137H B H T T
10Sporting CharleroiSporting Charleroi3010713037B T H B B
11Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven308139-537T H H B T
12FCV Dender EHFCV Dender EH308814-1832B H B B B
13Cercle BruggeCercle Brugge3071112-1532H H H B B
14St.TruidenSt.Truiden3071013-1531H H T T B
15KortrijkKortrijk307518-2726B H B T T
16BeerschotBeerschot303918-3418B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X