Lần tham dự hôm nay là 19812.
![]() Myron Boadu (Thay: Gelson Martins) 46 | |
![]() Wissam Ben Yedder 46 | |
![]() Louis Mafouta (Thay: Didier Lamkel Ze) 60 | |
![]() Ibrahim Amadou (Kiến tạo: Farid Boulaya) 62 | |
![]() Myron Boadu (VAR check) 66 | |
![]() Pape Sarr (Thay: Farid Boulaya) 68 | |
![]() Myron Boadu (Kiến tạo: Caio Henrique) 72 | |
![]() Jean Lucas (Thay: Vanderson) 82 | |
![]() Papa Ndiaga Yade (Thay: Fali Cande) 82 | |
![]() Opa Nguette (Thay: Kevin N'Doram) 83 | |
![]() Sikou Niakate (Thay: Jean-Armel Kana-Biyik) 83 | |
![]() Guillermo Maripan (Thay: Aleksandr Golovin) 87 |
Thống kê trận đấu Metz vs Monaco


Diễn biến Metz vs Monaco
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Metz: 43%, Monaco: 57%.
Bàn tay an toàn từ Alexander Nuebel khi anh ấy lao ra và giành lấy bóng
Opa Nguette của Metz đã có một pha chạm bóng đầu tiên không tốt và không thể tận dụng thành công.
Nicolas de Preville thực hiện một quả tạt ...
Wissam Ben Yedder của Monaco cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Metz thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Monaco thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Monaco thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Papa Ndiaga Yade của Metz thực hiện quả tạt bóng, nhưng nó đã đi ra ngoài để thực hiện quả ném biên.
Ruben Aguilar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Thomas Delaine thực hiện một quả tạt ...
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Quả phát bóng lên cho Monaco.
Tỷ lệ cầm bóng: Metz: 42%, Monaco: 58%.
Opa Nguette của Metz đã có một pha chạm bóng đầu tiên không tốt và không thể tận dụng thành công.
Metz đang kiểm soát bóng.
Một cú sút của Aurelien Tchouameni đã bị chặn lại.
Wissam Ben Yedder thực hiện một nỗ lực tuyệt vời khi anh ta thực hiện một cú sút thẳng vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã xuất sắc cứu thua
Monaco với hàng công tiềm ẩn rất nhiều nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Metz vs Monaco
Metz (3-4-1-2): Marc-Aurele Caillard (30), Dylan Bronn (2), Jean-Armel Kana-Biyik (27), Jemerson (5), Thomas Delaine (17), Kevin N'Doram (6), Ibrahim Amadou (32), Fali Cande (13), Farid Boulaya (10), Nicolas de Preville (9), Didier Lamkel Ze (22)
Monaco (4-2-3-1): Alexander Nuebel (16), Ruben Aguilar (26), Axel Disasi (6), Benoit Badiashile (5), Caio Henrique (12), Youssouf Fofana (22), Aurelien Tchouameni (8), Vanderson (2), Aleksandr Golovin (17), Gelson Martins (7), Wissam Ben Yedder (10), Wissam Ben Yedder (10)


Thay người | |||
60’ | Didier Lamkel Ze Louis Mafouta | 46’ | Gelson Martins Myron Boadu |
68’ | Farid Boulaya Pape Sarr | 82’ | Vanderson Jean Lucas |
82’ | Fali Cande Papa Ndiaga Yade | 87’ | Aleksandr Golovin Guillermo Maripan |
83’ | Jean-Armel Kana-Biyik Sikou Niakate | ||
83’ | Kevin N'Doram Opa Nguette |
Cầu thủ dự bị | |||
Alexandre Oukidja | Vito Mannone | ||
Sikou Niakate | Guillermo Maripan | ||
William Mikelbrencis | Djibril Sidibe | ||
Opa Nguette | Chrislain Matsima | ||
Ibrahima Niane | Jean Lucas | ||
Lenny Joseph | Ismail Jakobs | ||
Louis Mafouta | Eliot Matazo | ||
Pape Sarr | Myron Boadu | ||
Papa Ndiaga Yade | Sofiane Diop |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | H B H T B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại