Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Tom Bradshaw (Kiến tạo: Brooke Norton-Cuffy) 18 | |
![]() Ashley Barnes 60 | |
![]() Jake Cooper 61 | |
![]() Adam Idah (Thay: Ben Gibson) 63 | |
![]() Marcelino Nunez (Thay: Onel Hernandez) 63 | |
![]() Jonathan Rowe (Thay: Ashley Barnes) 63 | |
![]() Marcelino Nunez (Thay: Ben Gibson) 63 | |
![]() Jonathan Rowe (Thay: Onel Hernandez) 63 | |
![]() Adam Idah (Thay: Ashley Barnes) 63 | |
![]() Ryan Longman (Thay: Aidomo Emakhu) 72 | |
![]() Duncan Watmore (Thay: Zian Flemming) 72 | |
![]() Kenny McLean 75 | |
![]() Przemyslaw Placheta (Thay: Sam McCallum) 77 | |
![]() Joshua Sargent (Thay: Ui-Jo Hwang) 78 | |
![]() Joshua Sargent 81 | |
![]() George Honeyman 81 | |
![]() Kevin Nisbet (Thay: Tom Bradshaw) 83 | |
![]() George Saville 88 | |
![]() Duncan Watmore 90+2' | |
![]() Ryan Leonard 90+2' | |
![]() Adam Idah 90+3' | |
![]() Marcelino Nunez 90+8' |
Thống kê trận đấu Millwall vs Norwich City


Diễn biến Millwall vs Norwich City

Thẻ vàng dành cho Marcelino Nunez.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng dành cho Adam Idah.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng dành cho Ryan Leonard.

Thẻ vàng dành cho Duncan Watmore.

Anh ấy TẮT! - George Saville nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!
Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Kevin Nisbet.

George Honeyman nhận thẻ vàng.

Thẻ vàng dành cho Joshua Sargent.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Ui-Jo Hwang rời sân và được thay thế bởi Joshua Sargent.
Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Placheta.

Thẻ vàng dành cho Kenny McLean.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.
Zian Flemming sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.
Aidomo Emakhu sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ashley Barnes rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.
Đội hình xuất phát Millwall vs Norwich City
Millwall (4-4-2): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Shaun Hutchinson (4), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Brooke Norton-Cuffy (17), George Honeyman (39), George Saville (23), Aidomo Emakhu (22), Zian Flemming (10), Tom Bradshaw (9)
Norwich City (4-4-2): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Danny Batth (21), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Christian Fassnacht (16), Gabriel (17), Kenny McLean (23), Onel Hernandez (25), Ashley Barnes (10), Hwang Ui-jo (31)


Thay người | |||
72’ | Zian Flemming Duncan Watmore | 63’ | Ben Gibson Marcelino Nunez |
72’ | Aidomo Emakhu Ryan Longman | 63’ | Ashley Barnes Adam Idah |
83’ | Tom Bradshaw Kevin Nisbet | 63’ | Onel Hernandez Jon Rowe |
77’ | Sam McCallum Przemyslaw Placheta | ||
78’ | Ui-Jo Hwang Josh Sargent |
Cầu thủ dự bị | |||
Duncan Watmore | George Long | ||
Kevin Nisbet | Grant Hanley | ||
Bartosz Bialkowski | Kellen Fisher | ||
Danny McNamara | Liam Gibbs | ||
Joe Bryan | Przemyslaw Placheta | ||
Billy Mitchell | Marcelino Nunez | ||
Allan Campbell | Josh Sargent | ||
Romain Esse | Adam Idah | ||
Ryan Longman | Jon Rowe |
Nhận định Millwall vs Norwich City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Norwich City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại