Thứ Sáu, 04/04/2025
Jonathan Rowe (Kiến tạo: Ashley Barnes)
25
Jonathan Rowe
45+1'
Billy Mitchell
45+1'
Joshua Sargent (Kiến tạo: Gabriel Sara)
49
Ashley Barnes
56
Andreas Voglsammer (Thay: Duncan Watmore)
68
Tony Springett (Thay: Jon Rowe)
68
Tony Springett (Thay: Jonathan Rowe)
68
Aidomo Emakhu (Thay: Romain Esse)
68
George Evans (Thay: Billy Mitchell)
77
Tom Bradshaw
77
Tom Bradshaw (Thay: Kevin Nisbet)
77
Sam McCallum (Thay: Christian Fassnacht)
80
Adam Idah (Thay: Joshua Sargent)
80
Wes Harding (Thay: Dan McNamara)
86
Andrew Omobamidele (Thay: Ben Gibson)
88
Marcelino Nunez (Thay: Dimitrios Giannoulis)
89
Aidomo Emakhu (Kiến tạo: Tom Bradshaw)
90+1'
Andrew Omobamidele
90+3'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Millwall

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Millwall
Millwall
57 Kiểm soát bóng 43
3 Phạm lỗi 12
21 Ném biên 26
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Millwall

Tất cả (34)
90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng cho Andrew Omobamidele.

Thẻ vàng cho Andrew Omobamidele.

90+2' Thẻ vàng cho Andrew Omobamidele.

Thẻ vàng cho Andrew Omobamidele.

90+1'

Tom Bradshaw đã kiến tạo để ghi bàn.

90+1' G O O O A A A L - Aidomo Emakhu đã đến đích!

G O O O A A A L - Aidomo Emakhu đã đến đích!

89'

Dimitrios Giannoulis rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.

89'

Dimitrios Giannoulis rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

89'

Ben Gibson rời sân và anh ấy được thay thế bởi Andrew Omobamidele.

88'

Ben Gibson rời sân và anh ấy được thay thế bởi Andrew Omobamidele.

87'

Dan McNamara rời sân nhường chỗ cho Wes Harding.

86'

Dan McNamara rời sân nhường chỗ cho Wes Harding.

80'

Joshua Sargent rời sân nhường chỗ cho Adam Idah

80'

Joshua Sargent rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80'

Christian Fassnacht rời sân và anh ấy được thay thế bởi Sam McCallum.

77'

Kevin Nisbet sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Bradshaw.

77'

Billy Mitchell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Evans.

69'

Romain Esse rời sân nhường chỗ cho Aidomo Emakhu.

68'

Romain Esse rời sân nhường chỗ cho Aidomo Emakhu.

69'

Duncan Watmore rời sân nhường chỗ cho Andreas Voglsammer.

68'

Duncan Watmore rời sân nhường chỗ cho Andreas Voglsammer.

69'

Jonathan Rowe sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tony Springett.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Millwall

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Gabriel Sara (17), Kenny McLean (23), Christian Fassnacht (16), Ashley Barnes (10), Jon Rowe (27), Josh Sargent (9)

Millwall (3-4-3): Matija Sarkic (20), Shaun Hutchinson (4), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Danny McNamara (2), George Saville (23), Billy Mitchell (8), Romain Esse (25), Zian Flemming (10), Kevin Nisbet (7), Duncan Watmore (19)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
28
Angus Gunn
3
Jack Stacey
24
Shane Duffy
6
Ben Gibson
30
Dimitris Giannoulis
17
Gabriel Sara
23
Kenny McLean
16
Christian Fassnacht
10
Ashley Barnes
27
Jon Rowe
9
Josh Sargent
19
Duncan Watmore
7
Kevin Nisbet
10
Zian Flemming
25
Romain Esse
8
Billy Mitchell
23
George Saville
2
Danny McNamara
3
Murray Wallace
5
Jake Cooper
4
Shaun Hutchinson
20
Matija Sarkic
Millwall
Millwall
3-4-3
Thay người
68’
Jonathan Rowe
Tony Springett
68’
Duncan Watmore
Andreas Voglsammer
80’
Christian Fassnacht
Sam McCallum
68’
Romain Esse
Aidomo Emakhu
80’
Joshua Sargent
Adam Idah
77’
Billy Mitchell
George Evans
88’
Ben Gibson
Andrew Omobamidele
77’
Kevin Nisbet
Tom Bradshaw
89’
Dimitrios Giannoulis
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
86’
Dan McNamara
Wes Harding
Cầu thủ dự bị
George Long
Connal Trueman
Andrew Omobamidele
Bartosz Bialkowski
Sam McCallum
Wes Harding
Kellen Fisher
Sashiel Adom-Malaki
Jaden Warner
George Evans
Liam Gibbs
Ryan Leonard
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
Tom Bradshaw
Tony Springett
Andreas Voglsammer
Adam Idah
Aidomo Emakhu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2014
04/11 - 2020
03/02 - 2021
20/08 - 2022
04/03 - 2023
20/08 - 2023
30/12 - 2023
26/12 - 2024

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X