Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Maikel Kieftenbeld 31 | |
![]() Benik Afobe (Kiến tạo: Ryan Leonard) 71 | |
![]() Ryan Leonard 88 |
Thống kê trận đấu Millwall vs Reading Football Club


Diễn biến Millwall vs Reading Football Club

Thẻ vàng cho Ryan Leonard.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Benik Afobe sắp ra đi và anh ấy được thay thế bởi Dan McNamara.
Benik Afobe sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ovie Ejaria sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mamadi Camara.
George Puscas sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jahmari Clarke.
George Puscas sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jahmari Clarke.
George Puscas sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

G O O O A A A L - Benik Afobe đang nhắm tới!

G O O O A A A L - Benik Afobe đang nhắm tới!
Maikel Kietrlbeld ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Malone.
Maikel Kietrlbeld ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Matt Smith sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mason Bennett.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Thẻ vàng cho Maikel Kietrlbeld.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Đội hình xuất phát Millwall vs Reading Football Club
Millwall (4-3-3): Bartosz Bialkowski (33), Ryan Leonard (18), Shaun Hutchinson (4), Jake Cooper (5), George Saville (17), Billy Mitchell (24), Murray Wallace (3), Maikel Kieftenbeld (6), Jed Wallace (7), Matt Smith (10), Benik Afobe (23)
Reading Football Club (4-2-3-1): Luke Southwood (22), Thomas Holmes (3), Liam Moore (6), Scott Dann (24), Abdul Rahman Baba (21), Tyrell Ashcroft (48), Josh Laurent (28), Tom Dele-Bashiru (19), John Swift (10), Ovie Ejaria (14), George Puscas (47)


Thay người | |||
46’ | Matt Smith Mason Bennett | 78’ | George Puscas Jahmari Clarke |
46’ | Maikel Kieftenbeld Scott Malone | 83’ | Ovie Ejaria Mamadi Camara |
87’ | Benik Afobe Dan McNamara |
Cầu thủ dự bị | |||
Dan McNamara | Kelvin Abrefa | ||
Mason Bennett | Kelvin Ehibhationham | ||
Alex Pearce | Jahmari Clarke | ||
Sheyi Ojo | Claudio Osorio | ||
Scott Malone | Mamadi Camara | ||
George Long | Kevin Abrefa | ||
Tom Bradshaw | Imari Samuels | ||
Rafael |
Nhận định Millwall vs Reading Football Club
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Reading Football Club
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 40 | 23 | 15 | 2 | 43 | 84 | T H T T T |
2 | ![]() | 40 | 26 | 7 | 7 | 26 | 83 | T H T T B |
3 | ![]() | 40 | 23 | 13 | 4 | 51 | 82 | B T H H H |
4 | ![]() | 40 | 21 | 12 | 7 | 20 | 75 | T H B T T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 40 | 15 | 15 | 10 | 8 | 60 | H H T B T |
7 | ![]() | 40 | 17 | 8 | 15 | 4 | 59 | T B T B B |
8 | ![]() | 40 | 13 | 18 | 9 | 12 | 57 | T H H B B |
9 | ![]() | 40 | 14 | 12 | 14 | -2 | 54 | T B T B T |
10 | ![]() | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | B T B H B |
11 | ![]() | 40 | 13 | 13 | 14 | 6 | 52 | H B B T B |
12 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
13 | ![]() | 40 | 14 | 10 | 16 | -7 | 52 | T T B H B |
14 | ![]() | 40 | 10 | 18 | 12 | -7 | 48 | B H T B H |
15 | ![]() | 40 | 13 | 9 | 18 | -10 | 48 | T B B H T |
16 | ![]() | 40 | 11 | 13 | 16 | -8 | 46 | B B H B H |
17 | ![]() | 40 | 12 | 9 | 19 | -15 | 45 | T B B T B |
18 | ![]() | 40 | 11 | 12 | 17 | -16 | 45 | H B T B T |
19 | ![]() | 40 | 11 | 11 | 18 | -8 | 44 | H T H B T |
20 | ![]() | 40 | 10 | 13 | 17 | -12 | 43 | B T B T H |
21 | ![]() | 40 | 11 | 8 | 21 | -10 | 41 | T T T T B |
22 | ![]() | 40 | 9 | 14 | 17 | -20 | 41 | B B T H H |
23 | ![]() | 40 | 10 | 9 | 21 | -25 | 39 | B T H T H |
24 | ![]() | 40 | 8 | 13 | 19 | -36 | 37 | B T B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại