Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Rafiki Said (Kiến tạo: Malik Tchokounte) 3 | |
![]() Ilyes Hamache 21 | |
![]() Malik Tchokounte 41 | |
![]() Ilyes Hamache 44 | |
![]() Steve Ambri (Thay: Malik Tchokounte) 46 | |
![]() Patrick Burner (Thay: Ronny Labonne) 46 | |
![]() Lys Mousset (Thay: Malik Tchokounte) 46 | |
![]() Sofiane Boudraa 54 | |
![]() Sofiane Boudraa (Thay: Jason Berthomier) 54 | |
![]() Nicolas Benezet (Thay: Pablo Pagis) 58 | |
![]() Aymen Boutoutaou (Kiến tạo: Sofiane Boudraa) 61 | |
![]() Steve Ambri 62 | |
![]() Steve Ambri (Thay: Rafiki Said) 62 | |
![]() Guilain Zrankeon (Thay: Noah Diliberto) 64 | |
![]() Benoit Poulain 65 | |
![]() Aymen Boutoutaou (Kiến tạo: Yassine Haouari) 69 | |
![]() Nicolas Benezet (Kiến tạo: Jean N'Guessan) 71 | |
![]() Florian Martin 75 | |
![]() Mathieu Debuchy 75 | |
![]() Florian Martin (Thay: Ilyes Hamache) 75 | |
![]() Mathieu Debuchy (Thay: Aymen Boutoutaou) 75 | |
![]() Ugo Bonnet (Thay: Yassine Haouari) 76 | |
![]() Mehdi Zerkane (Thay: Benoit Poulain) 81 | |
![]() Jonathan Buatu 86 | |
![]() Steve Ambri 90+6' |
Thống kê trận đấu Nimes vs Valenciennes


Diễn biến Nimes vs Valenciennes

Thẻ vàng cho Steve Ambri.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Jonathan Buatu.

Thẻ vàng cho Jonathan Buatu.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Benoit Poulain rời sân nhường chỗ cho Mehdi Zerkane
Benoit Poulain rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Yassine Haouari rời sân và vào thay anh là Ugo Bonnet.
Aymen Boutoutaou rời sân nhường chỗ cho Mathieu Debuchy.
Ilyes Hamache rời sân, Florian Martin vào thay.
Jean N'Guessan đã kiến tạo thành bàn thắng.

G O O O A A A L - Nicolas Benezet đã trúng đích!
Yassine Haouari đã kiến tạo để ghi bàn.
Yassine Haouari đã kiến tạo để ghi bàn.

G O O O A A A L - Aymen Boutoutaou đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Aymen Boutoutaou đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Benoit Poulain đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Lys Mousset đã trúng đích!
Noah Diliberto rời sân và vào thay là Guilain Zrankeon.
Rafiki Said rời sân nhường chỗ cho Steve Ambri.
Đội hình xuất phát Nimes vs Valenciennes
Nimes (4-2-3-1): Axel Maraval (1), Ronny Labonne (17), Benoit Poulain (6), Mael Durand de Gevigney (4), Kelyan Guessoum (2), Jean N'Guessan (21), Joseph Lopy (28), Thibault Vargas (8), Pablo Pagis (11), Rafiki Said (15), Malik Tchokounte (18)
Valenciennes (4-2-3-1): Lassana Sy (30), Allan Linguet (24), Jordan Poha (56), Jonathan Buatu (39), Joeffrey Cuffaut (14), Noah Diliberto (8), Mohamed Kaba (21), Aymen Boutoutaou (17), Jason Berthomier (5), Ilyes Hamache (20), Yassine Haouari (48)


Thay người | |||
46’ | Ronny Labonne Patrick Burner | 54’ | Jason Berthomier Sofiane Boudraa |
46’ | Malik Tchokounte Lys Mousset | 64’ | Noah Diliberto Guilain Zrankeon |
58’ | Pablo Pagis Nicolas Benezet | 75’ | Aymen Boutoutaou Mathieu Debuchy |
62’ | Rafiki Said Steve Ambri | 75’ | Ilyes Hamache Florian Martin |
81’ | Benoit Poulain Mehdi Zerkane | 76’ | Yassine Haouari Ugo Bonnet |
Cầu thủ dự bị | |||
Steve Ambri | Guilain Zrankeon | ||
Leon Delpech | Ugo Bonnet | ||
Patrick Burner | Sofiane Boudraa | ||
Mehdi Zerkane | Hillel Konate | ||
Nicolas Benezet | Mathieu Debuchy | ||
Lys Mousset | Florian Martin | ||
Lucas Dias | Salim Ben Seghir |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nimes
Thành tích gần đây Valenciennes
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
3 | ![]() | 28 | 17 | 4 | 7 | 16 | 55 | T T T B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 7 | 9 | 9 | 43 | T B T T B |
7 | ![]() | 28 | 9 | 13 | 6 | 4 | 40 | T B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -5 | 40 | B B B H B |
9 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | H B H H B |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -10 | 34 | T B H T B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -13 | 34 | H B B T H |
13 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
14 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
15 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | 2 | 32 | H B T H H |
16 | 28 | 8 | 4 | 16 | -21 | 28 | T T B H T | |
17 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -13 | 27 | B B B H H |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại