Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Norwich City vs Leeds United hôm nay 21-10-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 21/10
Kết thúc



![]() Shane Duffy (Kiến tạo: Gabriel Sara) 4 | |
![]() Shane Duffy 10 | |
![]() Crysencio Summerville 19 | |
![]() George Long (Thay: Angus Gunn) 31 | |
![]() Gabriel Sara 34 | |
![]() Gabriel Sara 36 | |
![]() Gabriel Sara (Kiến tạo: Onel Hernandez) 43 | |
![]() Joe Rodon 45+1' | |
![]() Tony Springett (Thay: Onel Hernandez) 61 | |
![]() (og) Shane Duffy 63 | |
![]() Wilfried Gnonto 70 | |
![]() Patrick Bamford 70 | |
![]() Wilfried Gnonto (Thay: Sam Byram) 70 | |
![]() Patrick Bamford (Thay: Glen Kamara) 70 | |
![]() Crysencio Summerville (Kiến tạo: Wilfried Gnonto) 77 | |
![]() Adam Forshaw (Thay: Liam Gibbs) 77 | |
![]() Ui-Jo Hwang (Thay: Jonathan Rowe) 78 | |
![]() Christian Fassnacht (Thay: Adam Idah) 78 | |
![]() Christian Fassnacht (Thay: Jonathan Rowe) 78 | |
![]() Ui-Jo Hwang (Thay: Adam Idah) 78 | |
![]() Jaidon Anthony (Thay: Daniel James) 84 | |
![]() Crysencio Summerville (Kiến tạo: Georginio Rutter) 85 | |
![]() Illan Meslier 87 | |
![]() Luke Ayling (Thay: Joel Piroe) 90 | |
![]() Liam Cooper (Thay: Crysencio Summerville) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Crysencio Summerville sắp rời sân và được thay thế bởi Liam Cooper.
Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Luke Ayling.
Thẻ vàng dành cho Illan Meslier.
Georginio Rutter đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Crysencio Summerville đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Crysencio Summerville đã trúng mục tiêu!
Daniel James sẽ rời sân và được thay thế bởi Jaidon Anthony.
Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Ui-Jo Hwang.
Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.
Jonathan Rowe rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.
Jonathan Rowe rời sân và được thay thế bởi Ui-Jo Hwang.
Liam Gibbs rời sân và được thay thế bởi Adam Forshaw.
Wilfried Gnonto đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Crysencio Summerville đã trúng mục tiêu!
Sam Byram rời sân và được thay thế bởi Wilfried Gnonto.
Sam Byram sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Glen Kamara rời sân và được thay thế bởi Patrick Bamford.
Glen Kamara sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
BÀN THẮNG RIÊNG - Shane Duffy đưa bóng vào lưới của mình!
Onel Hernandez rời sân và được thay thế bởi Tony Springett.
Norwich City (4-4-2): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Jon Rowe (27), Kenny McLean (23), Gabriel Sara (17), Onel Hernandez (25), Liam Gibbs (8), Adam Idah (11)
Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Archie Gray (22), Joe Rodon (14), Pascal Struijk (21), Sam Byram (25), Glen Kamara (8), Ethan Ampadu (4), Daniel James (20), Joel Piroe (7), Crysencio Summerville (10), Georginio Rutter (24)
Thay người | |||
31’ | Angus Gunn George Long | 70’ | Glen Kamara Patrick Bamford |
61’ | Onel Hernandez Tony Springett | 70’ | Sam Byram Wilfried Gnonto |
77’ | Liam Gibbs Adam Forshaw | 84’ | Daniel James Jaidon Anthony |
78’ | Jonathan Rowe Christian Fassnacht | 90’ | Joel Piroe Luke Ayling |
78’ | Adam Idah Ui-jo Hwang | 90’ | Crysencio Summerville Liam Cooper |
Cầu thủ dự bị | |||
Christian Fassnacht | Luke Ayling | ||
George Long | Karl Darlow | ||
Danny Batth | Liam Cooper | ||
Kellen Fisher | Jamie Shackleton | ||
Borja Sainz | Ilia Gruev | ||
Przemyslaw Placheta | Patrick Bamford | ||
Adam Forshaw | Jaidon Anthony | ||
Tony Springett | Ian Poveda | ||
Ui-jo Hwang | Wilfried Gnonto |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 40 | 23 | 15 | 2 | 43 | 84 | T H T T T |
2 | ![]() | 40 | 26 | 7 | 7 | 26 | 83 | T H T T B |
3 | ![]() | 40 | 23 | 13 | 4 | 51 | 82 | B T H H H |
4 | ![]() | 40 | 21 | 12 | 7 | 20 | 75 | T H B T T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 40 | 15 | 15 | 10 | 8 | 60 | H H T B T |
7 | ![]() | 40 | 17 | 8 | 15 | 4 | 59 | T B T B B |
8 | ![]() | 40 | 13 | 18 | 9 | 12 | 57 | T H H B B |
9 | ![]() | 40 | 14 | 12 | 14 | -2 | 54 | T B T B T |
10 | ![]() | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | B T B H B |
11 | ![]() | 40 | 13 | 13 | 14 | 6 | 52 | H B B T B |
12 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
13 | ![]() | 40 | 14 | 10 | 16 | -7 | 52 | T T B H B |
14 | ![]() | 40 | 10 | 18 | 12 | -7 | 48 | B H T B H |
15 | ![]() | 40 | 13 | 9 | 18 | -10 | 48 | T B B H T |
16 | ![]() | 40 | 11 | 13 | 16 | -8 | 46 | B B H B H |
17 | ![]() | 40 | 12 | 9 | 19 | -15 | 45 | T B B T B |
18 | ![]() | 40 | 11 | 12 | 17 | -16 | 45 | H B T B T |
19 | ![]() | 40 | 11 | 11 | 18 | -8 | 44 | H T H B T |
20 | ![]() | 40 | 10 | 13 | 17 | -12 | 43 | B T B T H |
21 | ![]() | 40 | 11 | 8 | 21 | -10 | 41 | T T T T B |
22 | ![]() | 40 | 9 | 14 | 17 | -20 | 41 | B B T H H |
23 | ![]() | 40 | 10 | 9 | 21 | -25 | 39 | B T H T H |
24 | ![]() | 40 | 8 | 13 | 19 | -36 | 37 | B T B H T |