Thứ Sáu, 04/04/2025

Trực tiếp kết quả Pafos FC vs NK Celje hôm nay 13-12-2024

Giải Europa Conference League - Th 6, 13/12

Kết thúc

Pafos FC

Pafos FC

2 : 0

NK Celje

NK Celje

Hiệp một: 0-0
T6, 03:00 13/12/2024
Vòng bảng - Europa Conference League
Alphamega Stadium
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Tamar Svetlin
17
Derrick Luckassen
23
(Pen) Mark Zabukovnik
24
Joao Correia
28
Kostas Pileas
36
Vlad Dragomir (Kiến tạo: Jairo)
48
Svit Seslar (Thay: Mario Kvesic)
56
Rafael (Thay: Kostas Pileas)
59
Joao Correia (Kiến tạo: Jairo)
63
Clement Lhernault (Thay: Marco Dulca)
67
Jaja (Thay: Joao Correia)
67
Damjan Vuklisevic (Thay: Juanjo Nieto)
75
Edmilson Filho (Thay: Aljosa Matko)
75
Quina (Thay: Muamer Tankovic)
85
Moustapha Name (Thay: Pepe)
85
Anderson (Thay: Jairo)
85
Moustapha Name
90+1'

Thống kê trận đấu Pafos FC vs NK Celje

số liệu thống kê
Pafos FC
Pafos FC
NK Celje
NK Celje
49 Kiểm soát bóng 51
9 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Pafos FC vs NK Celje

Pafos FC (5-4-1): Ivica Ivušić (1), Bruno (7), David Goldar (5), Derrick Luckassen (23), Kostas Pileas (2), Vlad Dragomir (30), Joao Correia (77), Pepe (88), Ivan Sunjic (26), Muamer Tankovic (22), Jairo (10)

NK Celje (4-3-3): Matjaz Rozman (22), Juanjo Nieto (2), Žan Karničnik (23), David Zec (6), Klemen Nemanic (81), Mark Zabukovnik (19), Marco Dulca (4), Tamar Svetlin (88), Mario Kvesic (16), Ivan Brnic (77), Aljosa Matko (7)

Pafos FC
Pafos FC
5-4-1
1
Ivica Ivušić
7
Bruno
5
David Goldar
23
Derrick Luckassen
2
Kostas Pileas
30
Vlad Dragomir
77
Joao Correia
88
Pepe
26
Ivan Sunjic
22
Muamer Tankovic
10
Jairo
7
Aljosa Matko
77
Ivan Brnic
16
Mario Kvesic
88
Tamar Svetlin
4
Marco Dulca
19
Mark Zabukovnik
81
Klemen Nemanic
6
David Zec
23
Žan Karničnik
2
Juanjo Nieto
22
Matjaz Rozman
NK Celje
NK Celje
4-3-3
Thay người
59’
Kostas Pileas
Rafael
56’
Mario Kvesic
Svit Seslar
67’
Joao Correia
Jaja
67’
Marco Dulca
Clement Lhernault
85’
Muamer Tankovic
Domingos Quina
75’
Juanjo Nieto
Damjan Vuklisevic
85’
Pepe
Moustapha Name
75’
Aljosa Matko
Edmilson Filho
85’
Jairo
Anderson
Cầu thủ dự bị
Panagiotis Theodoulou
Luka Kolar
Neophytos Michael
Damjan Vuklisevic
Domingos Quina
Clement Lhernault
Leo Natel
Nino Kouter
Jaja
Svit Seslar
Moustapha Name
Edmilson Filho
Anderson
Rafael
Marios Ilia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
13/12 - 2024

Thành tích gần đây Pafos FC

Europa Conference League
14/03 - 2025
VĐQG Cyprus
10/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
VĐQG Cyprus
25/02 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025
VĐQG Cyprus
16/02 - 2025
Europa Conference League
14/02 - 2025
VĐQG Cyprus
08/02 - 2025
03/02 - 2025

Thành tích gần đây NK Celje

Cúp quốc gia Slovenia
03/04 - 2025
VĐQG Slovenia
30/03 - 2025
17/03 - 2025
H1: 1-0
Europa Conference League
14/03 - 2025
H1: 3-1
VĐQG Slovenia
09/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Slovenia
Cúp quốc gia Slovenia
26/02 - 2025
VĐQG Slovenia
23/02 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ChelseaChelsea66002118
2Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes6420714
3FiorentinaFiorentina64111113
4Rapid WienRapid Wien6411613
5DjurgaardenDjurgaarden6411413
6LuganoLugano6411413
7Legia WarszawaLegia Warszawa6402812
8Cercle BruggeCercle Brugge6321711
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok6321511
10Shamrock RoversShamrock Rovers6321311
11APOEL NicosiaAPOEL Nicosia6321311
12Pafos FCPafos FC6312410
13PanathinaikosPanathinaikos6312310
14Olimpija LjubljanaOlimpija Ljubljana6312110
15Real BetisReal Betis6312110
16FC HeidenheimFC Heidenheim6312010
17GentGent630309
18FC CopenhagenFC Copenhagen6222-18
19Vikingur ReykjavikVikingur Reykjavik6222-18
20Borac Banja LukaBorac Banja Luka6222-38
21NK CeljeNK Celje621307
22Omonia NicosiaOmonia Nicosia621307
23MoldeMolde6213-17
24TSC Backa TopolaTSC Backa Topola6213-37
25HeartsHearts6213-37
26Istanbul BasaksehirIstanbul Basaksehir6132-36
27Mlada BoleslavMlada Boleslav6204-36
28AstanaAstana6123-45
29St. GallenSt. Gallen6123-85
30HJK HelsinkiHJK Helsinki6114-64
31FC NoahFC Noah6114-104
32TNSTNS6105-53
33Dinamo MinskDinamo Minsk6105-93
34LarneLarne6105-93
35LASKLASK6033-103
36CS PetrocubCS Petrocub6024-92
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow
X