Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Mons Bassouamina (Kiến tạo: Henri Saivet) 9 | |
![]() Kouadio Ange Ahoussou 33 | |
![]() Sambou Soumano 38 | |
![]() Noah Cadiou 40 | |
![]() Sessi D'Almeida (Thay: Steeve Beusnard) 45 | |
![]() Sessi D'Almeida (Thay: Kouadio Ange Ahoussou) 45 | |
![]() Kouadio Ange Ahoussou 45+1' | |
![]() Sessi D'Almeida 45+2' | |
![]() Ousmane Kante (Thay: Mehdi Chahiri) 46 | |
![]() Papa Ndiaga Yade (Thay: Alexandre Bonnet) 65 | |
![]() Garland Gbelle (Thay: Balthazar Pierret) 65 | |
![]() Mons Bassouamina (Kiến tạo: Louis Mouton) 67 | |
![]() Gustavo Sangare (Thay: Noah Cadiou) 74 | |
![]() Logan Delaurier-Chaubet 74 | |
![]() Logan Delaurier-Chaubet (Thay: Mamadou Camara) 74 | |
![]() Khalid Boutaib (Thay: Moussa Sylla) 77 | |
![]() Charles Boli (Thay: Mons Bassouamina) 83 | |
![]() Logan Delaurier-Chaubet (Kiến tạo: Gustavo Sangare) 85 |
Thống kê trận đấu Quevilly vs Pau FC


Diễn biến Quevilly vs Pau FC
Gustavo Sangare đã kiến tạo nên bàn thắng.

G O O O A A A L - Logan Delaurier-Chaubet đã trúng mục tiêu!
Mons Bassouamina rời sân và được thay thế bởi Charles Boli.
Moussa Sylla rời sân và được thay thế bởi Khalid Boutaib.
Moussa Sylla rời sân và được thay thế bởi Khalid Boutaib.
Mamadou Camara rời sân và được thay thế bởi Logan Delaurier-Chaubet.
Mamadou Camara sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Noah Cadiou rời sân và được thay thế bởi Gustavo Sangare.
Louis Mouton đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Mons Bassouamina đã bắn trúng mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Balthazar Pierret vào sân và được thay thế bởi Garland Gbelle.
Alexandre Bonnet rời sân và được thay thế bởi Papa Ndiaga Yade.
Mehdi Chahiri vào sân và được thay thế bởi Ousmane Kante.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Sessi D'Almeida nhận thẻ vàng.

THẺ ĐỎ! - Kouadio Ange Ahoussou nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Steeve Beusnard rời sân và được thay thế bởi Sessi D'Almeida.
Kouadio Ange Ahoussou vào sân và thay thế anh là Sessi D'Almeida.
Đội hình xuất phát Quevilly vs Pau FC
Quevilly (4-4-2): Benjamin Leroy (1), Alpha Sissoko (58), Yohan Roche (21), Till Cissokho (5), Jason Pendant (7), Mamadou Camara (93), Noah Cadiou (8), Balthazar Pierret (4), Alexandre Bonnet (10), Kalifa Coulibaly (19), Sambou Soumano (9)
Pau FC (4-2-3-1): Bingourou Kamara (1), Therence Koudou (2), Xavier Kouassi (4), Kouadio Ange Ahoussou (22), Johann Obiang (23), Louis Mouton (13), Steeve Beusnard (21), Moussa Sylla (7), Henri Saivet (8), Mehdi Chahiri (99), Mons Bassouamina (11)


Thay người | |||
65’ | Balthazar Pierret Garland Gbelle | 45’ | Steeve Beusnard Sessi D'Almeida |
65’ | Alexandre Bonnet Pape Ndiaga Yade | 46’ | Mehdi Chahiri Ousmane Kante |
74’ | Noah Cadiou Gustavo Sangare | 77’ | Moussa Sylla Khalid Boutaib |
74’ | Mamadou Camara Logan Delaurier Chaubet | 83’ | Mons Bassouamina Charles Boli |
Cầu thủ dự bị | |||
Arsne Courel | Mehdi Jeannin | ||
Garland Gbelle | Antoine Batisse | ||
Gustavo Sangare | Ousmane Kante | ||
Nadjib Cisse | Lenny Pirringuel | ||
Logan Delaurier Chaubet | Sessi D'Almeida | ||
Robin Legendre | Charles Boli | ||
Pape Ndiaga Yade | Khalid Boutaib |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Quevilly
Thành tích gần đây Pau FC
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
3 | ![]() | 28 | 17 | 4 | 7 | 16 | 55 | T T T B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 7 | 9 | 9 | 43 | T B T T B |
7 | ![]() | 28 | 9 | 13 | 6 | 4 | 40 | T B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -5 | 40 | B B B H B |
9 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | H B H H B |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -10 | 34 | T B H T B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -13 | 34 | H B B T H |
13 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
14 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
15 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | 2 | 32 | H B T H H |
16 | 28 | 8 | 4 | 16 | -21 | 28 | T T B H T | |
17 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -13 | 27 | B B B H H |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại