Thứ Sáu, 04/04/2025
Myrto Uzuni
32
Miguel Rubio
34
Roko Baturina (Kiến tạo: Inigo Vicente)
52
Victor Meseguer (Thay: Victor Diaz)
54
Oscar Melendo (Thay: Jose Maria Callejon)
54
Bryan Zaragoza
54
Bryan Zaragoza (Thay: Yann Bodiger)
54
Alberto Perea (Thay: Njegos Petrovic)
65
Gerard Fernandez
67
Matheus Aias (Thay: Roko Baturina)
73
Marco Sangalli (Thay: Gerard Fernandez)
73
Alvaro Mantilla (Thay: Unai Medina)
77
Victor Meseguer
78
Famara Diedhiou
79
Famara Diedhiou (Thay: Ignasi Miquel)
79
Marco Sangalli
88
Fausto (Thay: Aritz Aldasoro)
90
Eneko Satrustegui (Thay: Inigo Vicente)
90

Thống kê trận đấu Racing Santander vs Granada

số liệu thống kê
Racing Santander
Racing Santander
Granada
Granada
41 Kiểm soát bóng 59
10 Phạm lỗi 16
15 Ném biên 24
7 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Racing Santander vs Granada

Tất cả (59)
30'

Ở Santander, đội chủ nhà được hưởng một quả phạt trực tiếp.

30'

Phạt góc được trao cho Santander.

27'

Ném biên cho Granada bên phần sân nhà.

27'

Santander có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Granada không?

27'

Jon Ander Gonzalez Esteban cho đội khách được hưởng quả ném biên.

26'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Santander.

26'

Quini của Granada thực hiện cú sút xa nhưng không trúng mục tiêu.

25'

Jon Ander Gonzalez Esteban ra hiệu cho Santander đá phạt bên phần sân nhà.

23'

Bóng an toàn khi Santander được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

23'

Quả phát bóng lên cho Santander ở El Sardinero.

21'

Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.

90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

21'

Jon Ander Gonzalez Esteban báo hiệu quả ném biên cho Granada bên phần sân của Santander.

90'

Aritz Aldasoro rời sân nhường chỗ cho Fausto.

89'

Aritz Aldasoro rời sân nhường chỗ cho Fausto.

20'

Granada có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Santander không?

90'

Inigo Vicente rời sân và vào thay là Eneko Satrustegui.

89'

Inigo Vicente rời sân và vào thay là Eneko Satrustegui.

19'

Đá phạt cho Santander bên phần sân nhà.

88' Thẻ vàng cho Marco Sangalli.

Thẻ vàng cho Marco Sangalli.

17'

Đá phạt cho Santander bên phần sân của Granada.

Đội hình xuất phát Racing Santander vs Granada

Racing Santander (4-4-2): Jokin Ezkieta (13), Daniel Fernandez Fernandez (23), German Sanchez (16), Pol Moreno Sanchez (4), Saul Garcia (18), Unai Medina Perez (17), Aritz Aldasoro (21), Juergen Elitim (20), Inigo Vicente (10), Gerard Fernandez Castellano (29), Roko Baturina (11)

Granada (3-4-2-1): Raúl Fernandez (1), Miguel Angel Rubio (4), Victor Diaz (16), Ignasi Miquel (14), Quini (17), Carlos Neva (15), Yann Bodiger (6), Njegos Petrovic (18), Antonio Puertas (10), Jose Callejon (9), Myrto Uzuni (11)

Racing Santander
Racing Santander
4-4-2
13
Jokin Ezkieta
23
Daniel Fernandez Fernandez
16
German Sanchez
4
Pol Moreno Sanchez
18
Saul Garcia
17
Unai Medina Perez
21
Aritz Aldasoro
20
Juergen Elitim
10
Inigo Vicente
29
Gerard Fernandez Castellano
11
Roko Baturina
11
Myrto Uzuni
9
Jose Callejon
10
Antonio Puertas
18
Njegos Petrovic
6
Yann Bodiger
15
Carlos Neva
17
Quini
14
Ignasi Miquel
16
Victor Diaz
4
Miguel Angel Rubio
1
Raúl Fernandez
Granada
Granada
3-4-2-1
Thay người
73’
Gerard Fernandez
Marco Sangalli
54’
Jose Maria Callejon
Oscar Melendo
73’
Roko Baturina
Matheus Aias
54’
Yann Bodiger
Bryan Zaragoza Martinez
77’
Unai Medina
Alvaro Mantilla Perez
54’
Victor Diaz
Victor Meseguer
90’
Inigo Vicente
Eneko Satrustegui Plano
65’
Njegos Petrovic
Alberto Perea
90’
Aritz Aldasoro
Fausto Antonio Tienza Nunez
79’
Ignasi Miquel
Famara Diedhiou
Cầu thủ dự bị
Mario Garcia
Oscar Melendo
Marco Sangalli
Shon Weissman
Eneko Satrustegui Plano
Sergio Ruiz
German Fernandez
Andre Ferreira
Omo Cedric Omoigui Olague
Famara Diedhiou
Sekou Gassama
Adria Miquel Bosch
Matheus Aias
Pol Lozano
Alvaro Mantilla Perez
Bryan Zaragoza Martinez
Yeray Cabanzon
Alberto Soro
Jorge Pombo
Alberto Perea
Fausto Antonio Tienza Nunez
Victor Meseguer
Jordi Mboula
Raul Castro

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
21/08 - 2022
23/04 - 2023
07/12 - 2024

Thành tích gần đây Racing Santander

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/03 - 2025
23/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
03/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
29/03 - 2025
23/03 - 2025
17/03 - 2025
H1: 1-0
10/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 2-0
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-0
08/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ElcheElche3317971960
2LevanteLevante33161161859
3Racing SantanderRacing Santander3317881559
4MirandesMirandes3317791658
5HuescaHuesca3315991554
6Real OviedoReal Oviedo331599654
7AlmeriaAlmeria33141181253
8GranadaGranada33131010849
9AlbaceteAlbacete33121011246
10Burgos CFBurgos CF3313713-546
11DeportivoDeportivo33111210545
12CadizCadiz33111210245
13EibarEibar3312912-145
14CordobaCordoba3312912-245
15MalagaMalaga339159-242
16Sporting GijonSporting Gijon3391410141
17CastellonCastellon3311814-241
18Real ZaragozaReal Zaragoza3391014-437
19CD EldenseCD Eldense339915-1336
20TenerifeTenerife337719-1828
21Racing de FerrolRacing de Ferrol3341118-3423
22CartagenaCartagena334524-3817
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X