Ở Santander, đội chủ nhà được hưởng một quả phạt trực tiếp.
![]() Myrto Uzuni 32 | |
![]() Miguel Rubio 34 | |
![]() Roko Baturina (Kiến tạo: Inigo Vicente) 52 | |
![]() Victor Meseguer (Thay: Victor Diaz) 54 | |
![]() Oscar Melendo (Thay: Jose Maria Callejon) 54 | |
![]() Bryan Zaragoza 54 | |
![]() Bryan Zaragoza (Thay: Yann Bodiger) 54 | |
![]() Alberto Perea (Thay: Njegos Petrovic) 65 | |
![]() Gerard Fernandez 67 | |
![]() Matheus Aias (Thay: Roko Baturina) 73 | |
![]() Marco Sangalli (Thay: Gerard Fernandez) 73 | |
![]() Alvaro Mantilla (Thay: Unai Medina) 77 | |
![]() Victor Meseguer 78 | |
![]() Famara Diedhiou 79 | |
![]() Famara Diedhiou (Thay: Ignasi Miquel) 79 | |
![]() Marco Sangalli 88 | |
![]() Fausto (Thay: Aritz Aldasoro) 90 | |
![]() Eneko Satrustegui (Thay: Inigo Vicente) 90 |
Thống kê trận đấu Racing Santander vs Granada


Diễn biến Racing Santander vs Granada
Phạt góc được trao cho Santander.
Ném biên cho Granada bên phần sân nhà.
Santander có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Granada không?
Jon Ander Gonzalez Esteban cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Santander.
Quini của Granada thực hiện cú sút xa nhưng không trúng mục tiêu.
Jon Ander Gonzalez Esteban ra hiệu cho Santander đá phạt bên phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Santander được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Quả phát bóng lên cho Santander ở El Sardinero.
Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jon Ander Gonzalez Esteban báo hiệu quả ném biên cho Granada bên phần sân của Santander.
Aritz Aldasoro rời sân nhường chỗ cho Fausto.
Aritz Aldasoro rời sân nhường chỗ cho Fausto.
Granada có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Santander không?
Inigo Vicente rời sân và vào thay là Eneko Satrustegui.
Inigo Vicente rời sân và vào thay là Eneko Satrustegui.
Đá phạt cho Santander bên phần sân nhà.

Thẻ vàng cho Marco Sangalli.
Đá phạt cho Santander bên phần sân của Granada.
Đội hình xuất phát Racing Santander vs Granada
Racing Santander (4-4-2): Jokin Ezkieta (13), Daniel Fernandez Fernandez (23), German Sanchez (16), Pol Moreno Sanchez (4), Saul Garcia (18), Unai Medina Perez (17), Aritz Aldasoro (21), Juergen Elitim (20), Inigo Vicente (10), Gerard Fernandez Castellano (29), Roko Baturina (11)
Granada (3-4-2-1): Raúl Fernandez (1), Miguel Angel Rubio (4), Victor Diaz (16), Ignasi Miquel (14), Quini (17), Carlos Neva (15), Yann Bodiger (6), Njegos Petrovic (18), Antonio Puertas (10), Jose Callejon (9), Myrto Uzuni (11)


Thay người | |||
73’ | Gerard Fernandez Marco Sangalli | 54’ | Jose Maria Callejon Oscar Melendo |
73’ | Roko Baturina Matheus Aias | 54’ | Yann Bodiger Bryan Zaragoza Martinez |
77’ | Unai Medina Alvaro Mantilla Perez | 54’ | Victor Diaz Victor Meseguer |
90’ | Inigo Vicente Eneko Satrustegui Plano | 65’ | Njegos Petrovic Alberto Perea |
90’ | Aritz Aldasoro Fausto Antonio Tienza Nunez | 79’ | Ignasi Miquel Famara Diedhiou |
Cầu thủ dự bị | |||
Mario Garcia | Oscar Melendo | ||
Marco Sangalli | Shon Weissman | ||
Eneko Satrustegui Plano | Sergio Ruiz | ||
German Fernandez | Andre Ferreira | ||
Omo Cedric Omoigui Olague | Famara Diedhiou | ||
Sekou Gassama | Adria Miquel Bosch | ||
Matheus Aias | Pol Lozano | ||
Alvaro Mantilla Perez | Bryan Zaragoza Martinez | ||
Yeray Cabanzon | Alberto Soro | ||
Jorge Pombo | Alberto Perea | ||
Fausto Antonio Tienza Nunez | Victor Meseguer | ||
Jordi Mboula | Raul Castro |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Racing Santander
Thành tích gần đây Granada
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại