Thứ Năm, 03/04/2025
Dejan Petrovic (Kiến tạo: Franjo Ivanovic)
12
Antonio Bradu (Thay: Mihai Velisar)
46
Sergiu Bus
49
Josip Posavec (Thay: Martin Zlomislic)
53
Bruno Bogojevic (Thay: Toni Fruk)
72
Emmanuel Banda (Thay: Lindon Selahi)
73
Josip Posavec
74
Marco Pasalic
75
(Pen) Sergiu Bus
76
Niko Galesic
78
Ion Cararus (Thay: Denis Hrezdac)
85
Ante Majstorovic (Thay: Marco Pasalic)
89
Ante Majstorovic (Thay: Niko Jankovic)
89
Lucas Campan (Thay: Sergiu Bus)
90
Andrei Herghelegiu (Thay: Desley Ubbink)
90
Antonio Manolache
90+1'
Stefan Lefter
90+7'

Thống kê trận đấu Rijeka vs Corvinul Hunedoara

số liệu thống kê
Rijeka
Rijeka
Corvinul Hunedoara
Corvinul Hunedoara
52 Kiểm soát bóng 48
14 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rijeka vs Corvinul Hunedoara

Tất cả (21)
90+13'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+7' Thẻ vàng cho Stefan Lefter.

Thẻ vàng cho Stefan Lefter.

90+5'

Desley Ubbink rời sân và được thay thế bởi Andrei Herghelegiu.

90+5'

Sergiu Bus rời sân và được thay thế bởi Lucas Campan.

90+1' Thẻ vàng cho Antonio Manolache.

Thẻ vàng cho Antonio Manolache.

89'

Niko Jankovic rời sân và được thay thế bởi Ante Majstorovic.

89'

Marco Pasalic rời sân và được thay thế bởi Ante Majstorovic.

85'

Denis Hrezdac rời sân và được thay thế bởi Ion Cararus.

78' Thẻ vàng cho Niko Galesic.

Thẻ vàng cho Niko Galesic.

76' ANH ẤY BỎ LỠ - Sergiu Bus thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

ANH ẤY BỎ LỠ - Sergiu Bus thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

75' Thẻ vàng cho Marco Pasalic.

Thẻ vàng cho Marco Pasalic.

74' Thẻ vàng cho Josip Posavec.

Thẻ vàng cho Josip Posavec.

73'

Lindon Selahi rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Banda.

72'

Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Bruno Bogojevic.

53'

Martin Zlomislic rời sân và được thay thế bởi Josip Posavec.

49' Thẻ vàng cho xe buýt Sergiu.

Thẻ vàng cho xe buýt Sergiu.

46'

Mihai Velisar rời sân và được thay thế bởi Antonio Bradu.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

12'

Franjo Ivanovic là người kiến tạo cho bàn thắng.

12' G O O O A A A L - Dejan Petrovic đã ghi bàn!

G O O O A A A L - Dejan Petrovic đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Rijeka vs Corvinul Hunedoara

Rijeka (4-1-4-1): Martin Zlomislic (13), Ivan Smolcic (28), Niko Galesic (5), Stjepan Radeljić (6), Marijan Cabraja (32), Lindon Selahi (18), Marco Pašalić (87), Dejan Petrovic (8), Toni Fruk (10), Niko Jankovic (4), Franjo Ivanovic (11)

Corvinul Hunedoara (4-3-3): Ștefan Lefter (12), Alexandru Neacsa (10), Viorel Stefan Lica (6), Antonio Manolache (30), Mihai Velisar (98), Roger (11), Denis Lucian Hrezdac (97), Cornelis Petrus Ubbink (31), Marius Lupu (7), Sergiu Florin Bus (9), Daniel Pirvulescu (19)

Rijeka
Rijeka
4-1-4-1
13
Martin Zlomislic
28
Ivan Smolcic
5
Niko Galesic
6
Stjepan Radeljić
32
Marijan Cabraja
18
Lindon Selahi
87
Marco Pašalić
8
Dejan Petrovic
10
Toni Fruk
4
Niko Jankovic
11
Franjo Ivanovic
19
Daniel Pirvulescu
9
Sergiu Florin Bus
7
Marius Lupu
31
Cornelis Petrus Ubbink
97
Denis Lucian Hrezdac
11
Roger
98
Mihai Velisar
30
Antonio Manolache
6
Viorel Stefan Lica
10
Alexandru Neacsa
12
Ștefan Lefter
Corvinul Hunedoara
Corvinul Hunedoara
4-3-3
Thay người
53’
Martin Zlomislic
Josip Posavec
85’
Denis Hrezdac
Ion Cararus
72’
Toni Fruk
Bruno Bogojevic
90’
Desley Ubbink
Andrei Hergheligiu
73’
Lindon Selahi
Emmanuel Banda
90’
Sergiu Bus
Lucas Campan
89’
Niko Jankovic
Ante Majstorovic
Cầu thủ dự bị
Josip Posavec
Cristian Blaga
Simun Butic
Ionuț Pop
Ante Majstorovic
Antonio Bradu
Nais Djouahra
Alexandru Ioan Predica
Jorge Obregon
Timotei Mitran
Emmanuel Banda
Ion Cararus
Silvio Ilinkovic
Marius Chindris
Noel Jakac
Andrei Hergheligiu
Andro Babic
Darius Alexandru Grigore
Bruno Bogojevic
Alexandru Girbita
Gabrijel Rukavina
Goodnews Ibuchi Chukwu Jr.
Lucas Campan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
26/07 - 2024
02/08 - 2024

Thành tích gần đây Rijeka

Cúp quốc gia Croatia
03/04 - 2025
VĐQG Croatia
30/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-1
01/03 - 2025
Cúp quốc gia Croatia
26/02 - 2025
VĐQG Croatia
22/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-2
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Corvinul Hunedoara

Hạng 2 Romania
07/12 - 2024
30/11 - 2024
09/11 - 2024
06/11 - 2024

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X