Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
![]() Gian Marco Ferrari 19 | |
![]() Gianluca Mancini 21 | |
![]() (Pen) Tammy Abraham 45+1' | |
![]() Maxime Lopez 45+3' | |
![]() Domenico Berardi 45+3' | |
![]() (og) Chris Smalling 47 | |
![]() Abdou Harroui (Thay: Matheus Henrique) 67 | |
![]() Bryan Cristante (Thay: Sergio Oliveira) 69 | |
![]() Eldor Shomurodov (Thay: Felix Afena-Gyan) 69 | |
![]() Hamed Traore 73 | |
![]() Jordan Veretout (Thay: Matias Vina) 76 | |
![]() Ainsley Maitland-Niles (Thay: Gianluca Mancini) 76 | |
![]() Gian Marco Ferrari 78 | |
![]() Ruan Tressoldi (Thay: Gregoire Defrel) 80 | |
![]() Kaan Ayhan (Thay: Davide Frattesi) 80 | |
![]() Carles Perez (Thay: Rick Karsdorp) 83 | |
![]() Marash Kumbulla 83 | |
![]() Emil Konradsen Ceide (Thay: Domenico Berardi) 84 | |
![]() Bryan Cristante (Kiến tạo: Jordan Veretout) 90+4' |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs AS Roma


Diễn biến Sassuolo vs AS Roma
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Sassuolo: 47%, Roma: 53%.
Jordan Veretout bên phía Roma thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Lorenzo Pellegrini từ Roma chứng kiến đường chuyền của mình bị đối phương chặn lại.
Ainsley Maitland-Niles thực hiện một quả tạt ...
Andrea Consigli giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Carles Perez thử nghiệm Andrea Consigli bằng một cú sút xa, và sau đó đã bắt đầu thi đấu trở lại!
Roma thực hiện một quả phát bóng lên.
Hamed Traore từ Sassuolo tung ra một nỗ lực đến mục tiêu
Sassuolo với lối tấn công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
Cầm bóng: Sassuolo: 48%, Roma: 52%.
Mục tiêu đã được đưa ra với sự trợ giúp của Công nghệ Dòng Mục tiêu!
Jordan Veretout thực hiện pha kiến tạo để ghi bàn.

G O O O A A A L - Bryan Cristante bên phía Roma đánh đầu ghi bàn!
Jordan Veretout bên phía Roma thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Vlad Chiriches phá bóng nguy hiểm nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Jordan Veretout thực hiện một quả tạt ...
Quả phát bóng lên cho Sassuolo.
Ainsley Maitland-Niles của Roma thực hiện quả tạt bóng nhưng nó không đến gần mục tiêu đã định.
Bàn tay an toàn từ Andrea Consigli khi anh ấy lao ra và đoạt bóng
Đội hình xuất phát Sassuolo vs AS Roma
Sassuolo (4-3-3): Andrea Consigli (47), Mert Muldur (17), Vlad Chiriches (21), Gian Marco Ferrari (31), Giorgos Kyriakopoulos (77), Davide Frattesi (16), Maxime Lopez (8), Matheus Henrique (97), Domenico Berardi (25), Gregoire Defrel (92), Hamed Traore (23)
AS Roma (3-5-2): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Chris Smalling (6), Marash Kumbulla (24), Rick Karsdorp (2), Henrikh Mkhitaryan (77), Lorenzo Pellegrini (7), Sergio Oliveira (27), Matias Vina (5), Tammy Abraham (9), Felix Afena-Gyan (64)


Thay người | |||
67’ | Matheus Henrique Abdou Harroui | 69’ | Sergio Oliveira Bryan Cristante |
80’ | Davide Frattesi Kaan Ayhan | 69’ | Felix Afena-Gyan Eldor Shomurodov |
80’ | Gregoire Defrel Ruan Tressoldi | 76’ | Gianluca Mancini Ainsley Maitland-Niles |
84’ | Domenico Berardi Emil Konradsen Ceide | 76’ | Matias Vina Jordan Veretout |
83’ | Rick Karsdorp Carles Perez |
Cầu thủ dự bị | |||
Giacomo Satalino | Pietro Boer | ||
Gianluca Pegolo | Daniel Fuzato | ||
Francesco Magnanelli | Bryan Cristante | ||
Kaan Ayhan | Carles Perez | ||
Rogerio | Eldor Shomurodov | ||
Brian Oddei | Ainsley Maitland-Niles | ||
Riccardo Ciervo | Jordan Veretout | ||
Federico Peluso | Amadou Diawara | ||
Emil Konradsen Ceide | Edoardo Bove | ||
Abdou Harroui | Ebrima Darboe | ||
Luigi Samele | Nicola Zalewski | ||
Ruan Tressoldi | Dimitrios Keramitsis |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại