Vào! Senegal dẫn trước 1-0 nhờ pha đá phạt đền của Sadio Mane ..
![]() Keita Balde 31 | |
![]() Teenage Lingani Hadebe 52 | |
![]() Kelvin Madzongwe 90+5' | |
![]() (Pen) Sadio Mane 90+7' |
Thống kê trận đấu Senegal vs Zimbabwe


Diễn biến Senegal vs Zimbabwe


Kelvin Wilbert Madzongwe (Zimbabwe) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Kelvin Wilbert Madzongwe (Zimbabwe) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Bóng đi ra khỏi khung thành của Zimbabwe.
Senegal được hưởng quả ném biên nguy hiểm.
Senegal có một quả phát bóng lên.
Sadio Mane cho Senegal bị thổi còi việt vị.
Liệu Senegal có thể thực hiện pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Zimbabwe?
Zimbabwe cần phải thận trọng. Senegal thực hiện quả ném biên tấn công.
Senegal được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Zimbabwe’s Knowledge Musona lại đứng trên sân vận động Kouekong.
Norman Mapeza (Zimbabwe) đã hạ gục Knowledge Musona, người dường như đang nhăn mặt vì đau trước đó. Một chấn thương có thể xảy ra. Không bao giờ Tigere là sự thay thế.
Trận đấu tại sân vận động Kouekong đã bị gián đoạn một thời gian ngắn để kiểm tra Knowledge Musona, người đang bị chấn thương.
Trận đấu tại sân vận động Kouekong đã bị gián đoạn một thời gian ngắn vì sự kiểm tra của Kundai Benyu, người bị thương.
Mario Escobar ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Zimbabwe trong phần sân của họ.
Zimbabwe tiến lên vượt qua Teenage Hadebe, người có pha dứt điểm trúng đích đã được cứu thua.
Zimbabwe vượt lên dẫn trước nhờ Tino Kadewere, người có pha dứt điểm trúng đích bị cản phá.
Senegal sẽ cần phải cảnh giác khi họ bảo vệ được quả đá phạt nguy hiểm từ Zimbabwe.
Zimbabwe được hưởng quả phạt góc do Mario Escobar thực hiện.
Zimbabwe được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Zimbabwe tại sân vận động Kouekong.
Đội hình xuất phát Senegal vs Zimbabwe
Senegal (4-3-3): Seny Dieng (1), Ibrahima Mbaye (21), Pape Abou Cisse (4), Abdou Diallo (22), Fode Ballo-Toure (12), Bouna Sarr (20), Cheikhou Kouyate (8), Idrissa Gana Gueye (5), Boulaye Dia (9), Sadio Mane (10), Keita Balde (7)
Zimbabwe (4-1-4-1): Petros Mhari (1), Takudzwa Chimwemwe (22), John Takwara (5), Teenage Lingani Hadebe (15), Onismor Bhasera (14), Kelvin Madzongwe (4), Ishmael Wadi (7), Knowledge Musona (17), Kundai Benyu (8), Bruce Kangwa (12), Prince Dube (18)


Thay người | |||
64’ | Keita Balde Habibou Mouhamadou Diallo | 46’ | Prince Dube Tino Kadewere |
77’ | Boulaye Dia Pape Gueye | 71’ | Kundai Benyu Thabani Kamusoko |
88’ | Knowledge Musona Never Tigere |
Cầu thủ dự bị | |||
Alioune Badara Faty | David Moyo | ||
Joseph Romeric Lopy | Martin Mapisa | ||
Pape Gueye | Talbert Shumba | ||
Moustapha Name | Tino Kadewere | ||
Mamadou Loum Ndiaye | Never Tigere | ||
Habibou Mouhamadou Diallo | Thabani Kamusoko | ||
Kudakwashe Mahachi | |||
Admiral Muskwe | |||
Peter Muduwa | |||
Alec Mudimu | |||
Godknows Murwira |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Senegal
Thành tích gần đây Zimbabwe
Bảng xếp hạng Can Cup
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại