Thứ Năm, 03/04/2025
Pablo Marin (Kiến tạo: Umar Sadiq)
5
Luis Vazquez (Kiến tạo: Anders Dreyer)
28
Theo Leoni
39
Mats Rits
45+1'
Nayef Aguerd (Thay: Jon Pacheco)
46
Takefusa Kubo (Thay: Umar Sadiq)
46
Ander Barrenetxea (Thay: Alvaro Odriozola)
46
Orri Oskarsson
52
Thomas Foket
61
Yari Verschaeren (Thay: Tristan Degreef)
63
Killian Sardella (Thay: Thomas Foket)
63
Sergio Gomez (Thay: Pablo Marin)
67
Kasper Dolberg (Thay: Anders Dreyer)
74
Ludwig Augustinsson (Thay: Moussa N'Diaye)
74
Mikel Oyarzabal (Thay: Orri Oskarsson)
74
Majeed Ashimeru (Thay: Mario Stroeykens)
88

Thống kê trận đấu Sociedad vs Anderlecht

số liệu thống kê
Sociedad
Sociedad
Anderlecht
Anderlecht
57 Kiểm soát bóng 43
12 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
11 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sociedad vs Anderlecht

Tất cả (26)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

88'

Mario Stroeykens rời sân và được thay thế bởi Majeed Ashimeru.

74'

Orri Oskarsson rời sân và được thay thế bởi Mikel Oyarzabal.

74'

Moussa N'Diaye rời sân và được thay thế bởi Ludwig Augustinsson.

74'

Anders Dreyer rời sân và được thay thế bởi Kasper Dolberg.

67'

Pablo Marin rời sân và được thay thế bởi Sergio Gomez.

63'

Thomas Foket rời sân và được thay thế bởi Killian Sardella.

63'

Tristan Degreef rời sân và được thay thế bởi Yari Verschaeren.

61' Thẻ vàng cho Thomas Foket.

Thẻ vàng cho Thomas Foket.

52' Thẻ vàng dành cho Orri Oskarsson.

Thẻ vàng dành cho Orri Oskarsson.

46'

Umar Sadiq rời sân và được thay thế bởi Takefusa Kubo.

46'

Jon Pacheco rời sân và được thay thế bởi Nayef Aguerd.

46'

Alvaro Odriozola rời sân và được thay thế bởi Ander Barrenetxea.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1' Thẻ vàng cho Mats Rits.

Thẻ vàng cho Mats Rits.

40' G O O O A A A L - Theo Leoni đã trúng đích!

G O O O A A A L - Theo Leoni đã trúng đích!

40' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

39' G O O O A A A L - Theo Leoni đã trúng đích!

G O O O A A A L - Theo Leoni đã trúng đích!

29'

Anders Dreyer là người kiến tạo cho bàn thắng.

28'

Anders Dreyer là người kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Sociedad vs Anderlecht

Sociedad (5-3-2): Álex Remiro (1), Álvaro Odriozola (2), Jon Pacheco (20), Aritz Elustondo (6), Jon Martin (31), Aihen Muñoz (3), Brais Méndez (23), Beñat Turrientes (22), Pablo Marín (28), Orri Óskarsson (9), Umar Sadiq (19)

Anderlecht (4-5-1): Colin Coosemans (26), Thomas Foket (25), Mathias Jorgensen (13), Zanka (13), Jan-Carlo Šimić (4), Jan-Carlo Simic (4), Moussa N’Diaye (5), Tristan Degreef (83), Theo Leoni (17), Mats Rits (23), Mario Stroeykens (29), Anders Dreyer (36), Luis Vasquez (20)

Sociedad
Sociedad
5-3-2
1
Álex Remiro
2
Álvaro Odriozola
20
Jon Pacheco
6
Aritz Elustondo
31
Jon Martin
3
Aihen Muñoz
23
Brais Méndez
22
Beñat Turrientes
28
Pablo Marín
9
Orri Óskarsson
19
Umar Sadiq
20
Luis Vasquez
36
Anders Dreyer
29
Mario Stroeykens
23
Mats Rits
17
Theo Leoni
83
Tristan Degreef
5
Moussa N’Diaye
4
Jan-Carlo Simic
4
Jan-Carlo Šimić
13
Zanka
13
Mathias Jorgensen
25
Thomas Foket
26
Colin Coosemans
Anderlecht
Anderlecht
4-5-1
Thay người
46’
Jon Pacheco
Nayef Aguerd
63’
Tristan Degreef
Yari Verschaeren
46’
Umar Sadiq
Takefusa Kubo
63’
Thomas Foket
Killian Sardella
46’
Alvaro Odriozola
Ander Barrenetxea
74’
Moussa N'Diaye
Ludwig Augustinsson
67’
Pablo Marin
Sergio Gómez
74’
Anders Dreyer
Kasper Dolberg
74’
Orri Oskarsson
Mikel Oyarzabal
88’
Mario Stroeykens
Majeed Ashimeru
Cầu thủ dự bị
Unai Marrero
Mads Kikkenborg
Javi López
Timon Vanhoutte
Sergio Gómez
Ludwig Augustinsson
Nayef Aguerd
Majeed Ashimeru
Jon Aramburu
Amando Lapage
Martín Zubimendi
Yari Verschaeren
Mikel Oyarzabal
Killian Sardella
Takefusa Kubo
Samuel Edozie
Jon Ander Olasagasti
Kasper Dolberg
Luka Sučić
Ander Barrenetxea
Sheraldo Becker
Jon Olasagasti
Tình hình lực lượng

Hamari Traoré

Chấn thương đầu gối

Jan Vertonghen

Chấn thương gân Achilles

Leander Dendoncker

Không xác định

Thorgan Hazard

Chấn thương dây chằng chéo

Nilson Angulo

Không xác định

Francis Amuzu

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
03/10 - 2024

Thành tích gần đây Sociedad

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
24/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
17/03 - 2025
09/03 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Bỉ
17/02 - 2025
Europa League
14/02 - 2025
VĐQG Bỉ
09/02 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
07/02 - 2025
VĐQG Bỉ
03/02 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X