Chủ Nhật, 06/04/2025
Strahinja Pavlovic
6
(Pen) Jakob Jantscher
7
Kevin Volland
30
Ruben Aguilar
32
Aleksandr Golovin
54
Alexander Prass
63

Thống kê trận đấu Sturm Graz vs Monaco

số liệu thống kê
Sturm Graz
Sturm Graz
Monaco
Monaco
43 Kiểm soát bóng 57
11 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sturm Graz vs Monaco

Tất cả (137)
90+3'

Ném biên Monaco.

90+2'

Monaco có một quả phát bóng lên.

90+1'

Mohammed Al-Hakim thưởng cho Monaco một quả phát bóng lên.

90+1'

Sturm Graz có một quả phát bóng lên.

90+1'

Được hưởng phạt góc cho Monaco.

90'

Được hưởng phạt góc cho Monaco.

89'

Quả phát bóng lên cho Monaco tại Merkur Arena.

89'

Alexander Prass của Sturm Graz sút xa nhưng không trúng mục tiêu.

88'

Monaco quá ham và rơi vào bẫy việt vị.

87'

Samuel Stuckler dự bị cho Ivan Ljubic cho Sturm Graz.

87'

Ném biên dành cho Sturm Graz tại Merkur Arena.

86'

Liệu Monaco có thể giành được bóng từ pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Sturm Graz?

85'

Ném biên dành cho Monaco ở nửa sân Sturm Graz.

85'

Monaco được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

84'

Đá phạt cho Sturm Graz trong hiệp của họ.

83'

Sturm Graz thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Monaco.

83'

Mohammed Al-Hakim ra hiệu cho Sturm Graz thực hiện quả ném biên bên phần sân của Monaco.

83'

Monaco được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

82'

Tại Graz, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.

82'

Đội chủ nhà thay Manionary Sarkaria bằng Moritz Wels.

81'

Lukas Jager đang thay thế Jusuf Gazibegovic cho Sturm Graz tại Merkur Arena.

Đội hình xuất phát Sturm Graz vs Monaco

Sturm Graz (4-2-3-1): Joerg Siebenhandl (27), Jusuf Gazibegovic (22), David Affengruber (42), Gregory Wuethrich (5), Amadou Dante (44), Jon Gorenc-Stankovic (4), Ivan Ljubic (30), Manprit Sarkaria (11), Anderson Niangbo (15), Alexander Prass (8), Jakob Jantscher (13)

Monaco (4-4-2): Radoslaw Majecki (1), Ruben Aguilar (26), Strahinja Pavlovic (21), Chrislain Matsima (34), Caio Henrique (12), Aleksandr Golovin (17), Aurelien Tchouameni (8), Eliot Matazo (36), Wilson Isidor (39), Wissam Ben Yedder (10), Kevin Volland (31)

Sturm Graz
Sturm Graz
4-2-3-1
27
Joerg Siebenhandl
22
Jusuf Gazibegovic
42
David Affengruber
5
Gregory Wuethrich
44
Amadou Dante
4
Jon Gorenc-Stankovic
30
Ivan Ljubic
11
Manprit Sarkaria
15
Anderson Niangbo
8
Alexander Prass
13
Jakob Jantscher
31
Kevin Volland
10
Wissam Ben Yedder
39
Wilson Isidor
36
Eliot Matazo
8
Aurelien Tchouameni
17
Aleksandr Golovin
12
Caio Henrique
34
Chrislain Matsima
21
Strahinja Pavlovic
26
Ruben Aguilar
1
Radoslaw Majecki
Monaco
Monaco
4-4-2
Thay người
46’
Jakob Jantscher
Kelvin Yeboah
46’
Wissam Ben Yedder
Myron Boadu
73’
Anderson Niangbo
Philipp Huspek
46’
Aurelien Tchouameni
Jean Lucas
81’
Jusuf Gazibegovic
Lukas Jaeger
46’
Caio Henrique
Ismail Jakobs
82’
Manprit Sarkaria
Moritz Wels
57’
Aleksandr Golovin
Sofiane Diop
87’
Ivan Ljubic
Samuel Stueckler
80’
Wilson Isidor
Gelson Martins
Cầu thủ dự bị
Luka Maric
Vito Mannone
Tobias Schuetzenauer
Axel Disasi
Alexandar Borkovic
Gelson Martins
Kelvin Yeboah
Myron Boadu
Sandro Schendl
Jean Lucas
Lukas Jaeger
Ismail Jakobs
Philipp Huspek
Djibril Sidibe
Samuel Stueckler
Maghnes Akliouche
Christoph Lang
Felix Lemarechal
Niklas Geyrhofer
Sofiane Diop
Vincent Trummer
Yllan Okou
Moritz Wels
Florian Baranik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
17/09 - 2021
10/12 - 2021
Giao hữu
20/07 - 2024

Thành tích gần đây Sturm Graz

Giao hữu
21/03 - 2025
VĐQG Áo
16/03 - 2025
H1: 1-0
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
Cúp quốc gia Áo
02/02 - 2025
Champions League
30/01 - 2025
22/01 - 2025

Thành tích gần đây Monaco

Ligue 1
06/04 - 2025
H1: 1-0
30/03 - 2025
H1: 0-1
16/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
H1: 2-0
22/02 - 2025
H1: 2-1
Champions League
19/02 - 2025
Ligue 1
16/02 - 2025
Champions League
13/02 - 2025
Ligue 1
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X