Tiểu vương Karic dự bị cho Tobias Kempe của Darmstadt.
Trực tiếp kết quả SV Darmstadt 98 vs Jahn Regensburg hôm nay 28-01-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 28/1
Kết thúc



![]() Marvin Mehlem 15 | |
![]() Braydon Manu (Kiến tạo: Marvin Mehlem) 18 | |
![]() Scott Kennedy 22 | |
![]() Fabian Holland 29 | |
![]() Joshua Mees 63 | |
![]() Sarpreet Singh (Thay: Joshua Mees) 65 | |
![]() Kaan Caliskaner (Thay: Maximilian Thalhammer) 70 | |
![]() Minos Gouras (Thay: Niclas Shipnoski) 70 | |
![]() Frank Ronstadt (Thay: Matthias Bader) 75 | |
![]() Oscar Vilhelmsson 75 | |
![]() Oscar Vilhelmsson (Thay: Braydon Manu) 75 | |
![]() Mathias Honsak (Thay: Marvin Mehlem) 83 | |
![]() Aygun Yildirim (Thay: Leon Guwara) 85 | |
![]() Andreas Albers (Thay: Prince Osei Owusu) 86 | |
![]() Emir Karic (Thay: Tobias Kempe) 90 |
Tiểu vương Karic dự bị cho Tobias Kempe của Darmstadt.
Ném biên cho Regensburg tại Merck-Stadion am Böllenfalltor.
Daniel Schlager cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Ở Darmstadt, đội khách được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Daniel Schlager ra hiệu cho Regensburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Quả phạt trực tiếp cho Regensburg bên phần sân của Darmstadt.
Bóng an toàn khi Regensburg được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Regensburg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Daniel Schlager ra hiệu cho Darmstadt được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Darmstadt được hưởng quả phạt góc.
Darmstadt ném biên.
Andreas Albers sẽ thay thế Prince-Osei Owusu cho Regensburg tại Merck-Stadion am Böllenfalltor.
Mersad Selimbegovic sẽ thực hiện lần thay người thứ tư của đội tại Merck-Stadion am Böllenfalltor với Aygun Yildirim vào thay cho Leon Guwara.
Darmstadt được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Regensburg được hưởng quả phát bóng lên.
Darmstadt's Mathias Honsak nghỉ giải lao tại Merck-Stadion am Böllenfalltor. Nhưng cuộc đình công đi rộng của bài viết.
Darmstadt đá phạt.
Ném biên cho Regensburg tại Merck-Stadion am Böllenfalltor.
Mathias Honsak vào thay Marvin Mehlem cho đội nhà.
Ném biên cho Regensburg bên phần sân nhà.
Regensburg được hưởng quả phạt bên phần sân nhà.
SV Darmstadt 98 (3-3-2-2): Marcel Schuhen (1), Christoph Zimmermann (4), Jannik Muller (20), Thomas Isherwood (3), Matthias Bader (26), Fabian Schnellhardt (8), Fabian Holland (32), Tobias Kempe (11), Marvin Mehlem (6), Braydon Manu (7), Phillip Tietz (9)
Jahn Regensburg (4-2-3-1): Jonas Urbig (40), Konrad Faber (11), Jan Elvedi (33), Scott Kennedy (24), Leon Guwara (20), Maximilian Thalhammer (8), Benedikt Gimber (5), Nicklas Shipnoski (7), Charalambos Makridis (26), Joshua Mees (29), Prince-Osei Owusu (9)
Thay người | |||
75’ | Matthias Bader Frank Ronstadt | 65’ | Joshua Mees Sarpreet Singh |
75’ | Braydon Manu Oscar Vilhelmsson | 70’ | Niclas Shipnoski Minos Gouras |
83’ | Marvin Mehlem Mathias Honsak | 70’ | Maximilian Thalhammer Kaan Caliskaner |
90’ | Tobias Kempe Emir Karic | 85’ | Leon Guwara Aygün Yildirim |
86’ | Prince Osei Owusu Andreas Albers |
Cầu thủ dự bị | |||
Keanan Bennetts | Sarpreet Singh | ||
Frank Ronstadt | Aygün Yildirim | ||
Mathias Honsak | Andreas Albers | ||
Emir Karic | Minos Gouras | ||
Yassin Ben Balla | Lasse Gunther | ||
Oscar Vilhelmsson | Dario Vizinger | ||
Clemens Riedel | Kaan Caliskaner | ||
Fabio Torsiello | Dejan Stojanovic | ||
Alexander Brunst | Sebastian Nachreiner |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |