Bóng đi ra khỏi khung thành đội Zaragoza phát bóng lên.
![]() Francho Serrano 15 | |
![]() Ivan Azon 21 | |
![]() Cifu 22 | |
![]() Radosav Petrovic 24 | |
![]() David Goldar 30 | |
![]() Juan Ibiza 40 | |
![]() Valentin Vada (Thay: Sergio Bermejo) 46 | |
![]() Alvaro Jimenez (Thay: Cifu) 46 | |
![]() Davo (Thay: Nono) 46 | |
![]() Sergio Castel 61 | |
![]() Sergio Castel (Kiến tạo: Manu Molina) 65 | |
![]() Angel Ramon (Thay: Borja Sainz) 68 | |
![]() Alvaro Gimenez (Thay: Ivan Azon) 68 | |
![]() Valentin Vada 70 | |
![]() Kevin Appin (Thay: Miguel Angel Guerrero) 73 | |
![]() Pape Kouli Diop 75 | |
![]() Jaume Grau (Thay: Francho Serrano) 82 | |
![]() Javi Perez (Thay: Pape Kouli Diop) 83 | |
![]() Alberto Zapater (Thay: Juan Narvaez) 90 |
Thống kê trận đấu UD Ibiza vs Real Zaragoza


Diễn biến UD Ibiza vs Real Zaragoza
Đá phạt cho Zaragoza ở nửa Ibiza.
Đá phạt cho Ibiza trong hiệp của họ.
Alberto Zapater vào thay Juan Jose Narvaez cho đội khách.
Javi Perez vào thay Pape Diop cho đội khách.
Ibiza có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Zaragoza được không?
Saul Ais Reig thưởng cho Ibiza một quả phát bóng lên.
Juan Jose Narvaez của Zaragoza tung cú sút xa nhưng không trúng đích.
Ibiza sẽ cần phải cảnh giác khi họ bảo vệ một quả đá phạt nguy hiểm từ Zaragoza.
Zaragoza được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Saul Ais Reig ra hiệu cho Ibiza quả ném biên bên phần sân của Zaragoza.
Ném biên cho Ibiza tại Can Misses.
Ném biên dành cho Zaragoza ở nửa Ibiza.
Saul Ais Reig ra hiệu cho Zaragoza một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Ném biên cho Ibiza tại Can Misses.
Zaragoza được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Saul Ais Reig ra hiệu cho Zaragoza một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ibiza thực hiện quả ném biên trong khu vực Zaragoza.
Javi Perez đang thay Pape Diop cho đội nhà.
Ibiza được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đội hình xuất phát UD Ibiza vs Real Zaragoza
UD Ibiza (4-2-3-1): Alex Dominguez (13), Cifu (23), David Goldar (4), Juan Ibiza (12), Gonzalo Escobar (24), Pape Kouli Diop (18), Manu Molina (8), Cristian Herrera (21), Miguel Angel Guerrero (11), Nono (9), Sergio Castel (17)
Real Zaragoza (4-4-2): Cristian Alvarez (1), Alejandro Frances (6), Lluis Lopez (24), Jair Amador (3), Josep Chavarria (15), Borja Sainz (26), Radosav Petrovic (4), Francho Serrano (27), Juan Narvaez (7), Sergio Bermejo (22), Ivan Azon (31)


Thay người | |||
46’ | Cifu Alvaro Jimenez | 46’ | Sergio Bermejo Valentin Vada |
46’ | Nono Davo | 68’ | Ivan Azon Alvaro Gimenez |
73’ | Miguel Angel Guerrero Kevin Appin | 68’ | Borja Sainz Angel Ramon |
83’ | Pape Kouli Diop Javi Perez | 82’ | Francho Serrano Jaume Grau |
90’ | Juan Narvaez Alberto Zapater |
Cầu thủ dự bị | |||
Alvaro Jimenez | Eugeni Valderrama | ||
Raul Sanchez | Alvaro Gimenez | ||
Ruben Gonzalez | Alvaro Raton | ||
Ekain Zenitagoia | Guillermo Acin | ||
David Morillas | Carlos Nieto | ||
Davo | Angel Ramon | ||
Alejandro Galvez | Daniel Lasure | ||
Javi Lara | Valentin Vada | ||
Kevin Appin | Jaume Grau | ||
Fran Grima | Alberto Zapater | ||
German Parreno | |||
Javi Perez |
Nhận định UD Ibiza vs Real Zaragoza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây UD Ibiza
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại