Thứ Sáu, 04/04/2025

Trực tiếp kết quả Virtus Acquaviva vs FCSB hôm nay 10-07-2024

Giải Champions League - Th 4, 10/7

Kết thúc

Virtus Acquaviva

Virtus Acquaviva

1 : 7

FCSB

FCSB

Hiệp một: 0-5
T4, 02:00 10/07/2024
Vòng loại - Champions League
Stadio Olimpico San Marino
 
(Pen) Darius Olaru
6
Darius Olaru (Kiến tạo: Malcom Edjouma)
11
Alessandro Golinucci
17
Daniel Popa (Kiến tạo: Darius Olaru)
22
Daniel Popa
27
Darius Olaru (Kiến tạo: Daniel Popa)
37
Elia Ciacci (Thay: Nicolo Vallocchia)
46
Joyskim Dawa (Thay: Siyabonga Ngezana)
46
David Miculescu (Thay: Alexandru Baluta)
46
Baba Alhassan (Thay: Adrian Sut)
46
Nana Kwame Antwi (Thay: Valentin Cretu)
46
Mihai Lixandru (Thay: Darius Olaru)
61
Luigi Rizzo (Thay: Roberto Sabato)
66
David Miculescu
70
David Miculescu (Kiến tạo: Malcom Edjouma)
73
Nicola Gori (Thay: Michele Rinaldi)
78
David Kiki
79
Niccolo Pupeschi
81
Nicola Angeli (Thay: Andrea Montanari)
82
Federico Piovaccari (Thay: Simone Benincasa)
82
Manuel Battistini (Kiến tạo: Luigi Rizzo)
86

Thống kê trận đấu Virtus Acquaviva vs FCSB

số liệu thống kê
Virtus Acquaviva
Virtus Acquaviva
FCSB
FCSB
32 Kiểm soát bóng 68
9 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 14
3 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Virtus Acquaviva vs FCSB

Tất cả (30)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

86'

Luigi Rizzo đã kiến tạo nên bàn thắng.

86' G O O O A A A L - Manuel Battistini đã trúng đích!

G O O O A A A L - Manuel Battistini đã trúng đích!

82'

Simone Benincasa rời sân và được thay thế bởi Federico Piovaccari.

82'

Andrea Montanari rời sân và được thay thế bởi Nicola Angeli.

81' G O O O A A A L - Manuel Battistini đã trúng đích!

G O O O A A A L - Manuel Battistini đã trúng đích!

81' Thẻ vàng dành cho Niccolo Pupeschi.

Thẻ vàng dành cho Niccolo Pupeschi.

79' Thẻ vàng dành cho David Kiki.

Thẻ vàng dành cho David Kiki.

78'

Michele Rinaldi rời sân và được thay thế bởi Nicola Gori.

73'

Malcom Edjouma đã hỗ trợ ghi bàn.

73' G O O O A A L - David Miculescu đã trúng đích!

G O O O A A L - David Miculescu đã trúng đích!

70' G O O O A A L - David Miculescu đã trúng đích!

G O O O A A L - David Miculescu đã trúng đích!

66'

Roberto Sabato rời sân và được thay thế bởi Luigi Rizzo.

61'

Darius Olaru vào sân và được thay thế bởi Mihai Lixandru.

46'

Valentin Cretu rời sân và được thay thế bởi Nana Kwame Antwi.

46'

Adrian Sut vào sân và được thay thế bởi Baba Alhassan.

46'

Alexandru Baluta rời sân và được thay thế bởi David Miculescu.

46'

Siyabonga Ngezana rời sân và được thay thế bởi Joyskim Dawa.

46'

Nicolo Vallocchia rời sân và được thay thế bởi Elia Ciacci.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
10/07 - 2024
17/07 - 2024

Thành tích gần đây Virtus Acquaviva

VĐQG San Marino
30/03 - 2025
15/03 - 2025
16/02 - 2025
11/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025
22/01 - 2025

Thành tích gần đây FCSB

Europa League
14/03 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Romania
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Romania
03/03 - 2025
24/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
17/02 - 2025
H1: 0-0
Europa League
14/02 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
10/02 - 2025
H1: 3-0
07/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X