Thứ Sáu, 04/04/2025
Bradley Dack
24
Sorba Thomas
31
Hamza Choudhury
36
Keinan Davis (Thay: Henrique Araujo)
46
Joe Rankin-Costello
59
John Buckley
60
John Buckley (Thay: Tyler Morton)
60
Sam Gallagher (Thay: Sorba Thomas)
60
Ken Sema (Thay: Matheus Martins)
61
Tom Cleverley (Thay: Hamza Choudhury)
71
Wesley Hoedt
74
Sammie Szmodics (Thay: Bradley Dack)
76
Ryan Hedges
76
Ryan Hedges (Thay: Ben Brereton)
76
Sammie Szmodics (Thay: Ben Brereton)
76
Ryan Hedges (Thay: Bradley Dack)
76
Imran Louza (Thay: Ismael Kone)
79
Britt Assombalonga
79
Britt Assombalonga (Thay: Joao Pedro)
79
Callum Brittain (Thay: Joe Rankin-Costello)
86
John Buckley
90
Hassane Kamara
90+4'
Sam Gallagher
90+6'

Thống kê trận đấu Watford vs Blackburn Rovers

số liệu thống kê
Watford
Watford
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
61 Kiểm soát bóng 39
13 Phạm lỗi 18
28 Ném biên 29
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Blackburn Rovers

Tất cả (41)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng cho Sam Gallagher.

Thẻ vàng cho Sam Gallagher.

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4' Thẻ vàng cho Hassane Kamara.

Thẻ vàng cho Hassane Kamara.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90' Thẻ vàng cho John Buckley.

Thẻ vàng cho John Buckley.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86'

Joe Rankin-Costello ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Brittain.

86'

Joe Rankin-Costello rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

79'

Joao Pedro rời sân nhường chỗ cho Britt Assombalonga.

79'

Joao Pedro sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

79'

Ismael Kone rời sân nhường chỗ cho Imran Louza.

79'

Ismael Kone rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76'

Ben Brereton rời sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Hedges.

76'

Ben Brereton rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Bradley Dack rời sân nhường chỗ cho Ryan Hedges.

76'

Bradley Dack rời sân nhường chỗ cho Ryan Hedges.

76'

Bradley Dack rời sân nhường chỗ cho Sammie Szmodics.

76'

Ben Brereton rời sân và thay vào đó là Sammie Szmodics.

74' G O O O A A A L - Wesley Hoedt đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Wesley Hoedt đã trúng mục tiêu!

74' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Watford vs Blackburn Rovers

Watford (4-4-2): Daniel Bachmann (1), Mario Gaspar (3), Ryan Porteous (22), Wesley Hoedt (44), Hassane Kamara (14), Matheus Martins (37), Ismael Kone (11), Hamza Choudhury (4), Ismaila Sarr (23), Henrique Araujo (21), Joao Pedro (10)

Blackburn Rovers (4-2-3-1): Aynsley Pears (13), Joe Rankin-Costello (11), Hayden Carter (17), Scott Wharton (16), Harry Pickering (3), Lewis Travis (27), Tyler Morton (6), Sorba Thomas (14), Bradley Dack (23), Ben Brereton Diaz (22), Tyrhys Dolan (10)

Watford
Watford
4-4-2
1
Daniel Bachmann
3
Mario Gaspar
22
Ryan Porteous
44
Wesley Hoedt
14
Hassane Kamara
37
Matheus Martins
11
Ismael Kone
4
Hamza Choudhury
23
Ismaila Sarr
21
Henrique Araujo
10
Joao Pedro
10
Tyrhys Dolan
22
Ben Brereton Diaz
23
Bradley Dack
14
Sorba Thomas
6
Tyler Morton
27
Lewis Travis
3
Harry Pickering
16
Scott Wharton
17
Hayden Carter
11
Joe Rankin-Costello
13
Aynsley Pears
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-2-3-1
Thay người
46’
Henrique Araujo
Keinan Davis
60’
Tyler Morton
John Buckley
61’
Matheus Martins
Ken Sema
60’
Sorba Thomas
Sam Gallagher
71’
Hamza Choudhury
Tom Cleverley
76’
Ben Brereton
Sammie Szmodics
79’
Ismael Kone
Imran Louza
76’
Bradley Dack
Ryan Hedges
79’
Joao Pedro
Britt Assombalonga
86’
Joe Rankin-Costello
Callum Brittain
Cầu thủ dự bị
Ben Hamer
Joe Hilton
Christian Kabasele
Ashley Phillips
Imran Louza
Callum Brittain
Tom Cleverley
Sammie Szmodics
Ken Sema
Ryan Hedges
Britt Assombalonga
John Buckley
Keinan Davis
Sam Gallagher

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/04 - 2013
02/10 - 2013
26/03 - 2014
27/09 - 2014
07/02 - 2015
22/10 - 2020
25/02 - 2021
14/09 - 2022
11/02 - 2023
27/08 - 2023
23/12 - 2023
26/10 - 2024

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
H1: 1-0
08/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Hạng nhất Anh
05/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X