Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Bradley Dack 24 | |
![]() Sorba Thomas 31 | |
![]() Hamza Choudhury 36 | |
![]() Keinan Davis (Thay: Henrique Araujo) 46 | |
![]() Joe Rankin-Costello 59 | |
![]() John Buckley 60 | |
![]() John Buckley (Thay: Tyler Morton) 60 | |
![]() Sam Gallagher (Thay: Sorba Thomas) 60 | |
![]() Ken Sema (Thay: Matheus Martins) 61 | |
![]() Tom Cleverley (Thay: Hamza Choudhury) 71 | |
![]() Wesley Hoedt 74 | |
![]() Sammie Szmodics (Thay: Bradley Dack) 76 | |
![]() Ryan Hedges 76 | |
![]() Ryan Hedges (Thay: Ben Brereton) 76 | |
![]() Sammie Szmodics (Thay: Ben Brereton) 76 | |
![]() Ryan Hedges (Thay: Bradley Dack) 76 | |
![]() Imran Louza (Thay: Ismael Kone) 79 | |
![]() Britt Assombalonga 79 | |
![]() Britt Assombalonga (Thay: Joao Pedro) 79 | |
![]() Callum Brittain (Thay: Joe Rankin-Costello) 86 | |
![]() John Buckley 90 | |
![]() Hassane Kamara 90+4' | |
![]() Sam Gallagher 90+6' |
Thống kê trận đấu Watford vs Blackburn Rovers


Diễn biến Watford vs Blackburn Rovers

Thẻ vàng cho Sam Gallagher.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Hassane Kamara.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho John Buckley.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Joe Rankin-Costello ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Brittain.
Joe Rankin-Costello rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Joao Pedro rời sân nhường chỗ cho Britt Assombalonga.
Joao Pedro sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ismael Kone rời sân nhường chỗ cho Imran Louza.
Ismael Kone rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ben Brereton rời sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Hedges.
Ben Brereton rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Bradley Dack rời sân nhường chỗ cho Ryan Hedges.
Bradley Dack rời sân nhường chỗ cho Ryan Hedges.
Bradley Dack rời sân nhường chỗ cho Sammie Szmodics.
Ben Brereton rời sân và thay vào đó là Sammie Szmodics.

G O O O A A A L - Wesley Hoedt đã trúng mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Đội hình xuất phát Watford vs Blackburn Rovers
Watford (4-4-2): Daniel Bachmann (1), Mario Gaspar (3), Ryan Porteous (22), Wesley Hoedt (44), Hassane Kamara (14), Matheus Martins (37), Ismael Kone (11), Hamza Choudhury (4), Ismaila Sarr (23), Henrique Araujo (21), Joao Pedro (10)
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Aynsley Pears (13), Joe Rankin-Costello (11), Hayden Carter (17), Scott Wharton (16), Harry Pickering (3), Lewis Travis (27), Tyler Morton (6), Sorba Thomas (14), Bradley Dack (23), Ben Brereton Diaz (22), Tyrhys Dolan (10)


Thay người | |||
46’ | Henrique Araujo Keinan Davis | 60’ | Tyler Morton John Buckley |
61’ | Matheus Martins Ken Sema | 60’ | Sorba Thomas Sam Gallagher |
71’ | Hamza Choudhury Tom Cleverley | 76’ | Ben Brereton Sammie Szmodics |
79’ | Ismael Kone Imran Louza | 76’ | Bradley Dack Ryan Hedges |
79’ | Joao Pedro Britt Assombalonga | 86’ | Joe Rankin-Costello Callum Brittain |
Cầu thủ dự bị | |||
Ben Hamer | Joe Hilton | ||
Christian Kabasele | Ashley Phillips | ||
Imran Louza | Callum Brittain | ||
Tom Cleverley | Sammie Szmodics | ||
Ken Sema | Ryan Hedges | ||
Britt Assombalonga | John Buckley | ||
Keinan Davis | Sam Gallagher |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Watford
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại