Thứ Bảy, 05/04/2025
Finn Azaz
27
Alex Mowatt
35
Jordan Houghton
42
Dan Scarr
50
Mickel Miller
55
Mikel Miller
55
Conor Townsend (Thay: Erik Pieters)
59
Lewis Warrington (Thay: Jordan Houghton)
65
Luke Cundle (Thay: Ryan Hardie)
65
Jayson Molumby (Thay: Nathaniel Chalobah)
66
Mustapha Bundu (Thay: Ryan Hardie)
66
Luke Cundle (Thay: Jordan Houghton)
66
Lewis Warrington (Thay: Ryan Hardie)
66
Kyle Bartley
77
Tom Fellows (Thay: Alex Mowatt)
78
Semi Ajayi (Thay: Kyle Bartley)
78
Okay Yokuslu (Thay: Grady Diangana)
78
Okay Yokuslu (Thay: Alex Mowatt)
78
Tom Fellows (Thay: Grady Diangana)
78
Bali Mumba
84
Michael Cooper
85
Kaine Kesler-Hayden
86
Kaine Kesler Hayden
86
Matt Butcher (Thay: Bali Mumba)
88

Thống kê trận đấu West Brom vs Plymouth Argyle

số liệu thống kê
West Brom
West Brom
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
50 Kiểm soát bóng 50
4 Phạm lỗi 14
23 Ném biên 16
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 7
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Brom vs Plymouth Argyle

Tất cả (140)
90+5'

Quả phát bóng lên cho Plymouth trên sân The Hawthorns.

90+4'

Steve Martin ra hiệu cho West Bromwich thực hiện quả ném biên bên phần sân của Plymouth.

90+4'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của West Bromwich.

90+3'

West Bromwich quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

90+3'

Ném biên cho West Bromwich bên phần sân của Plymouth.

90+2'

Plymouth được hưởng quả phạt góc do Steve Martin thực hiện.

90'

Steve Martin ra hiệu cho West Bromwich hưởng quả đá phạt trực tiếp.

89'

Steve Martin ra hiệu cho Plymouth được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

88'

Quả phát bóng lên cho Plymouth trên sân The Hawthorns.

88'

West Bromwich được hưởng quả phạt góc do công của Steve Martin.

88'

Matt Butcher sẽ thay thế Bali Mumba cho Plymouth tại The Hawthorns.

86' Kaine Kesler Hayden (Plymouth) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Kaine Kesler Hayden (Plymouth) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

86'

Steve Martin ra hiệu cho West Bromwich hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

85' Michael Cooper (Plymouth) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Michael Cooper (Plymouth) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

84'

Plymouth được hưởng quả phát bóng lên.

84' Bali Mumba của đội Plymouth đã bị Steve Martin phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Bali Mumba của đội Plymouth đã bị Steve Martin phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

83'

Liệu West Bromwich có tận dụng được cú đá phạt nguy hiểm này?

83'

West Bromwich được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

82'

Quả đá phạt cho West Bromwich bên phần sân nhà.

80'

West Bromwich thực hiện quả ném biên bên phần sân Plymouth.

79'

Đá phạt cho West Bromwich bên phần sân của Plymouth.

Đội hình xuất phát West Brom vs Plymouth Argyle

West Brom (3-4-2-1): Alex Palmer (24), Cedric Kipre (4), Kyle Bartley (5), Erik Pieters (15), Darnell Furlong (2), Nathaniel Chalobah (14), Alex Mowatt (27), Matt Phillips (10), Jed Wallace (7), Grady Diangana (11), Brandon Thomas-Asante (21)

Plymouth Argyle (4-4-2): Michael Cooper (1), Kaine Kesler-Hayden (29), Dan Scarr (6), Lewis Gibson (17), Mikel Miller (14), Finn Azaz (18), Jordan Houghton (4), Adam Randell (20), Bali Mumba (2), Morgan Whittaker (10), Ryan Hardie (9)

West Brom
West Brom
3-4-2-1
24
Alex Palmer
4
Cedric Kipre
5
Kyle Bartley
15
Erik Pieters
2
Darnell Furlong
14
Nathaniel Chalobah
27
Alex Mowatt
10
Matt Phillips
7
Jed Wallace
11
Grady Diangana
21
Brandon Thomas-Asante
9
Ryan Hardie
10
Morgan Whittaker
2
Bali Mumba
20
Adam Randell
4
Jordan Houghton
18
Finn Azaz
14
Mikel Miller
17
Lewis Gibson
6
Dan Scarr
29
Kaine Kesler-Hayden
1
Michael Cooper
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
4-4-2
Thay người
59’
Erik Pieters
Conor Townsend
66’
Ryan Hardie
Mustapha Bundu
66’
Nathaniel Chalobah
Jayson Molumby
66’
Jordan Houghton
Luke Cundle
78’
Alex Mowatt
Okay Yokuslu
88’
Bali Mumba
Matt Butcher
78’
Kyle Bartley
Semi Ajayi
78’
Grady Diangana
Tom Fellows
Cầu thủ dự bị
Okay Yokuslu
Macauley Gillesphey
Conor Townsend
Matt Butcher
Josh Griffiths
Lewis Warrington
Semi Ajayi
Mustapha Bundu
Pipa
Ben Waine
Caleb Taylor
Luke Cundle
Jayson Molumby
Julio Pleguezuelo
Tom Fellows
Conor Hazard
Akeel Higgins
Joe Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/10 - 2023
21/02 - 2024
21/09 - 2024
01/02 - 2025

Thành tích gần đây West Brom

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-0
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
02/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
20/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
7West BromWest Brom39131881357H T H H B
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X