Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Tom Naylor 27 | |
![]() Tyrhys Dolan (Thay: Sammie Szmodics) 46 | |
![]() Callum Brittain (Thay: Ryan Hedges) 46 | |
![]() Sam Gallagher (Thay: George Hirst) 53 | |
![]() Nathan Broadhead 62 | |
![]() Thelo Aasgaard (Thay: Nathan Broadhead) 67 | |
![]() Adam Wharton (Thay: Daniel Ayala) 68 | |
![]() James McClean 79 | |
![]() Josh Magennis (Thay: Charlie Wyke) 82 | |
![]() Ashley Fletcher (Thay: Will Keane) 82 | |
![]() Bradley Dack 83 | |
![]() Bradley Dack (Thay: Lewis Travis) 83 | |
![]() Ben Brereton 87 | |
![]() Joseph Bennett (Thay: James McClean) 90 |
Thống kê trận đấu Wigan Athletic vs Blackburn Rovers


Diễn biến Wigan Athletic vs Blackburn Rovers
James McClean sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joseph Bennett.

Thẻ vàng cho Ben Brereton.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Lewis Travis sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bradley Dack.
Will Keane ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ashley Fletcher.
Will Keane ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Charlie Wyke sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Magennis.

Thẻ vàng cho James McClean.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Daniel Ayala sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Wharton.
Daniel Ayala sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Nathan Broadhead ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thelo Aasgaard.

G O O O A A A L - Nathan Broadhead đang nhắm đến!

G O O O O A A A L Điểm của Wigan.

G O O O A A A L - Nathan Broadhead đang nhắm đến!
George Hirst sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam Gallagher.
Sammie Szmodics sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrhys Dolan.
Ryan Hedges ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Brittain.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Wigan Athletic vs Blackburn Rovers
Wigan Athletic (3-4-2-1): Ben Amos (12), Jason Kerr (15), Jack Whatmough (5), Curtis Tilt (16), Tendayi Darikwa (27), James McClean (11), Max Power (8), Tom Naylor (4), Nathan Broadhead (20), Will Keane (10), Charlie Wyke (9)
Blackburn Rovers (3-4-1-2): Thomas Kaminski (1), Dominic Hyam (5), Daniel Ayala (4), Scott Wharton (16), Ryan Hedges (19), Harry Pickering (3), Tyler Morton (6), Lewis Travis (27), Sammie Szmodics (8), George Hirst (14), Ben Brereton Diaz (22)


Thay người | |||
67’ | Nathan Broadhead Thelo Aasgaard | 46’ | Ryan Hedges Callum Brittain |
82’ | Will Keane Ashley Fletcher | 46’ | Sammie Szmodics Tyrhys Dolan |
82’ | Charlie Wyke Josh Magennis | 53’ | George Hirst Sam Gallagher |
90’ | James McClean Joe Bennett | 68’ | Daniel Ayala Adam Wharton |
83’ | Lewis Travis Bradley Dack |
Cầu thủ dự bị | |||
Ashley Fletcher | Aynsley Pears | ||
Josh Magennis | Callum Brittain | ||
Thelo Aasgaard | Sam Gallagher | ||
Sam Tickle | Tyrhys Dolan | ||
Joe Bennett | Bradley Dack | ||
Jordan Cousins | Ashley Phillips | ||
Graeme Shinnie | Adam Wharton |
Nhận định Wigan Athletic vs Blackburn Rovers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wigan Athletic
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại