Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
![]() Marcus Thuram (Kiến tạo: Alassane Plea) 13 | |
![]() Yannick Gerhardt (Kiến tạo: Paulo Silva) 43 | |
![]() Julian Weigl 45+2' | |
![]() Marcus Thuram 48 | |
![]() Omar Marmoush (Thay: Lukas Nmecha) 59 | |
![]() Felix Nmecha (Thay: Mattias Svanberg) 59 | |
![]() Patrick Wimmer 65 | |
![]() Omar Marmoush (Kiến tạo: Paulo Silva) 69 | |
![]() Kevin Paredes (Thay: Patrick Wimmer) 73 | |
![]() Nathan N`Goumou Minpole (Thay: Alassane Plea) 77 | |
![]() Nathan N'Goumou (Thay: Alassane Plea) 77 | |
![]() Paulo Otavio 81 | |
![]() Paulo Silva 81 | |
![]() Maximilian Arnold 84 | |
![]() Lars Stindl 84 | |
![]() Kouadio Kone 86 | |
![]() Josuha Guilavogui (Thay: Maxence Lacroix) 89 | |
![]() Patrick Herrmann (Thay: Lars Stindl) 89 | |
![]() Jonas Wind (Thay: Jakub Kaminski) 89 |
Thống kê trận đấu Wolfsburg vs Gladbach


Diễn biến Wolfsburg vs Gladbach
Số người tham dự hôm nay là 26701.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Wolfsburg: 55%, Borussia Moenchengladbach: 45%.
Kevin Paredes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Josuha Guilavogui bị phạt vì đẩy Julian Weigl.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Kouadio Kone từ Borussia Moenchengladbach tiếp Felix Nmecha
Joseph Scally thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Borussia Moenchengladbach đang kiểm soát bóng.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Ramy Bensebaini thắng một thử thách trên không trước Kevin Paredes
Marcus Thuram từ Borussia Moenchengladbach bị phạt việt vị.
Cầm bóng: Wolfsburg: 54%, Borussia Moenchengladbach: 46%.
Quả phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.
Maxence Lacroix rời sân, Josuha Guilavogui vào thay chiến thuật.
Jakub Kaminski rời sân, người vào thay là Jonas Wind trong chiến thuật thay người.
Đội trưởng buộc phải trao chiếc băng đội trưởng, vì anh ấy sắp rời sân.
Lars Stindl sắp rời sân, Patrick Herrmann vào thay chiến thuật.
THANH CHÉO! Omar Marmoush đánh đầu dội xà ngang!
Jakub Kaminski từ Wolfsburg chuyền thành công cho đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Wolfsburg vs Gladbach
Wolfsburg (4-3-3): Koen Casteels (1), Ridle Baku (20), Maxence Lacroix (4), Micky Van de Ven (5), Paulo Otavio (6), Mattias Svanberg (32), Maximilian Arnold (27), Yannick Gerhardt (31), Patrick Wimmer (39), Lukas Nmecha (10), Jakub Kaminski (16)
Gladbach (4-2-3-1): Yann Sommer (1), Joe Scally (29), Marvin Friedrich (5), Nico Elvedi (30), Ramy Bensebaini (25), Julian Weigl (8), Kouadio Kone (17), Jonas Hofmann (23), Lars Stindl (13), Alassane Plea (14), Marcus Thuram (10)


Thay người | |||
59’ | Mattias Svanberg Felix Nmecha | 77’ | Alassane Plea Nathan N`Goumou Minpole |
59’ | Lukas Nmecha Omar Marmoush | 89’ | Lars Stindl Patrick Herrmann |
73’ | Patrick Wimmer Kevin Paredes | ||
89’ | Maxence Lacroix Josuha Guilavogui | ||
89’ | Jakub Kaminski Jonas Wind |
Cầu thủ dự bị | |||
Pavao Pervan | Tobias Sippel | ||
Kilian Fischer | Stefan Lainer | ||
Sebastiaan Bornauw | Luca Netz | ||
Felix Nmecha | Tony Jantschke | ||
Josuha Guilavogui | Nathan N`Goumou Minpole | ||
Kevin Paredes | Rocco Reitz | ||
Luca Waldschmidt | Conor Noss | ||
Jonas Wind | Patrick Herrmann | ||
Omar Marmoush | Yvandro Borges Sanches |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolfsburg vs Gladbach
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolfsburg
Thành tích gần đây Gladbach
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại