![]() Daniel Alves 46' | |
![]() Gerard Pique 66' | |
![]() Neymar 69' | |
![]() Lionel Messi (assist) Daniel Alves 77' | |
![]() Lionel Messi (assist) Ivan Rakitic 80' | |
![]() Neymar (assist) Lionel Messi 90' |
Tổng thuật Barcelona vs Munich
* Phát biểu trước trậnHLV Luis Enrique (Barca): Không đội nào có nhiều cơ hội chiến thắng hơn ở những cặp đấu như thế này. Đây sẽ là một trận cầu rất cân bằng. Barca sẽ phải thi đấu với khả năng tốt nhất mới có thể giành chiến thắng
HLV Josep Guardiola (Bayern): Đây sẽ là ngày trở về không dễ dành cho cá nhân tôi, cũng như một trận đấu khó khăn với Bayern. Đơn giản thật khó có thể vô hiệu hóa cả Messi, Neymar và Suarez vào lúc này
* Thông tin bên lề
- Barca đang giữ mạch 7 chiến thắng liên tiếp tại Nou Camp (mọi đấu trường).
- Bayern chỉ thắng duy nhất 1 trong số 4 trận gần nhất trên sân khách (tính trong 90 phút).
- 3 trong số 4 cuộc đối đầu gần nhất của hai đội có bàn thắng trong hiệp 1.
- Barca thắng 13 trong số 18 lần đụng độ với các đại diện của nước Đức.
- Barca có 7 lần lọt vào bán kết Champions League trong 8 mùa giải qua.
- Trong 22 lần đối đầu với các đội bóng Tây Ban Nha, Bayern thắng 6, hòa 5, thua 11.
- Mario Gotze từng ghi bàn thắng quyết định đưa ĐT Đức đánh bại Argentina của Messi và Mascherano tại chung kết World Cup 2014.
Danh sách xuất phát
Barcelona: Ter Stegen; Alves, Pique, Mascherano, Alba; Busquets, Iniesta, Rakitic; Suarez, Messi, Neymar.
Bayern Munich: Neuer; Rafinha, Boateng, Benatia, Bernat; Lahm, Schweinsteiger, Alonso, Thiago; Muller; Lewandowski.
Barcelona: Ter Stegen; Alves, Pique, Mascherano, Alba; Busquets, Iniesta, Rakitic; Suarez, Messi, Neymar.
Bayern Munich: Neuer; Rafinha, Boateng, Benatia, Bernat; Lahm, Schweinsteiger, Alonso, Thiago; Muller; Lewandowski.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Champions League
Thành tích gần đây Barcelona
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Thành tích gần đây Munich
Bundesliga
Champions League
Bundesliga
Champions League
Bundesliga
Champions League
Bundesliga
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại