Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Malik Tchokounte (Kiến tạo: Joseph Romeric Lopy) 11 | |
![]() Christophe Vincent 16 | |
![]() Kapitbafan Djoco (Kiến tạo: Kevin Van Den Kerkhof) 28 | |
![]() Frank Magri 29 | |
![]() Frank Magri 36 | |
![]() Nasser Djiga 38 | |
![]() Pablo Pagis (Kiến tạo: Joseph Romeric Lopy) 50 | |
![]() Steve Ambri 65 | |
![]() Steve Ambri (Thay: Nicolas Benezet) 65 | |
![]() Jean N'Guessan (Thay: Guessouma Fofana) 65 | |
![]() Yohan Bai (Thay: Christophe Vincent) 70 | |
![]() Malik Tchokounte 73 | |
![]() (Pen) Kevin Van Den Kerkhof 74 | |
![]() Abdoulaye N'Diaye (Thay: Sebastien Lamonge) 75 | |
![]() Lys Mousset (Thay: Jens Jakob Thomasen) 77 | |
![]() Benjamin Santelli (Thay: Frank Magri) 81 | |
![]() Patrick Burner (Thay: Ronny Labonne) 86 | |
![]() Yohan Bai (Kiến tạo: Kevin Van Den Kerkhof) 88 | |
![]() Benjamin Santelli 90+3' |
Thống kê trận đấu Bastia vs Nimes


Diễn biến Bastia vs Nimes

Thẻ vàng cho Benjamin Santelli.
Kevin Van Den Kerkhof đã kiến tạo thành bàn thắng.

G O O O A A A L - Yohan Bai đã đến đích!
Ronny Labonne sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Patrick Burner.
Frank Magri rời sân nhường chỗ cho anh ấy là Benjamin Santelli.
Frank Magri rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jens Jakob Thomasen rời sân nhường chỗ cho Lys Mousset.
Sebastien Lamonge rời sân và vào thay là Abdoulaye N'Diaye.
Sebastien Lamonge rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

G O O O A A A L - Kevin Van Den Kerkhof của SC Bastia sút xa từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - SC Bastia ghi bàn từ chấm phạt đền.

Thẻ vàng cho Malik Tchokounte.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Christophe Vincent rời sân nhường chỗ cho Yohan Bai.
Christophe Vincent rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Guessouma Fofana rời sân, vào thay là Jean N'Guessan.
Nicolas Benezet rời sân nhường chỗ cho Steve Ambri.
Nicolas Benezet rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Joseph Romeric Lopy đã kiến tạo để ghi bàn.
Joseph Romeric Lopy đã kiến tạo để ghi bàn.
Đội hình xuất phát Bastia vs Nimes
Bastia (3-4-3): Johny Placide (30), Lloyd Palun (23), Dominique Guidi (6), Kylian Kaiboue (20), Kevin Van Den Kerkhof (22), Tom Ducrocq (13), Sebastien Salles-Lamonge (10), Florian Bohnert (15), Christophe Vincent (7), Frank Magri (11), Kapitbafan Djoco (39)
Nimes (4-3-3): Axel Maraval (1), Ronny Labonne (17), Nasser Djiga (19), Mael Durand de Gevigney (4), Kelyan Guessoum (2), Joseph Lopy (28), Jens Jakob Thomasen (14), Guessouma Fofana (76), Pablo Pagis (11), Malik Tchokounte (18), Nicolas Benezet (10)


Thay người | |||
70’ | Christophe Vincent Yohan Bai | 65’ | Nicolas Benezet Steve Ambri |
75’ | Sebastien Lamonge Niakhate Ndiaye | 65’ | Guessouma Fofana Jean N'Guessan |
81’ | Frank Magri Benjamin Santelli | 77’ | Jens Jakob Thomasen Lys Mousset |
86’ | Ronny Labonne Patrick Burner |
Cầu thủ dự bị | |||
Zacharie Boucher | Amjhad Nazih | ||
Yohan Bai | Thibault Vargas | ||
Dylan Tavares | Lys Mousset | ||
Niakhate Ndiaye | Steve Ambri | ||
Benjamin Santelli | Jean N'Guessan | ||
Kevin Schur | Leon Delpech | ||
Anthony Roncaglia | Patrick Burner |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bastia
Thành tích gần đây Nimes
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
3 | ![]() | 28 | 17 | 4 | 7 | 16 | 55 | T T T B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 7 | 9 | 9 | 43 | T B T T B |
7 | ![]() | 28 | 9 | 13 | 6 | 4 | 40 | T B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -5 | 40 | B B B H B |
9 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | H B H H B |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -10 | 34 | T B H T B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -13 | 34 | H B B T H |
13 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
14 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
15 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | 2 | 32 | H B T H H |
16 | 28 | 8 | 4 | 16 | -21 | 28 | T T B H T | |
17 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -13 | 27 | B B B H H |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại