Số người tham dự hôm nay là 12050 người.
![]() Ermedin Demirovic 10 | |
![]() Vukan Savicevic 22 | |
![]() Miralem Pjanic 28 | |
![]() Ermedin Demirovic (VAR check) 32 | |
![]() Ermedin Demirovic (Kiến tạo: Edin Dzeko) 45+1' | |
![]() Nikola Vukcevic (Thay: Vukan Savicevic) 46 | |
![]() Stefan Mugosa (Thay: Milutin Osmajic) 46 | |
![]() Gojko Cimirot (Thay: Miralem Pjanic) 67 | |
![]() Sead Haksabanovic (Thay: Aleksandar Scekic) 70 | |
![]() Uros Djurdjevic (Thay: Stevan Jovetic) 70 | |
![]() Kenan Kodro (Thay: Muhamed Besic) 73 | |
![]() Amer Gojak (Thay: Miroslav Stevanovic) 73 | |
![]() Edin Dzeko 78 | |
![]() Dennis Hadzikadunic 79 | |
![]() Driton Camaj (Thay: Marko Jankovic) 81 | |
![]() Mateo Susic (Thay: Amar Dedic) 90 | |
![]() Adam Marusic 90+4' | |
![]() Nikola Vukcevic 90+4' | |
![]() Sinisa Sanicanin 90+5' | |
![]() Marko Jankovic 90+5' |
Thống kê trận đấu Bosnia and Herzegovina vs Montenegro


Diễn biến Bosnia and Herzegovina vs Montenegro
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Bosnia và Herzegovina chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Cầm bóng: Bosnia và Herzegovina: 54%, Montenegro: 46%.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Zarko Tomasevic từ Montenegro đi về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh ta bị chặn lại.
Cầm bóng: Bosnia và Herzegovina: 55%, Montenegro: 45%.

Trọng tài không có khiếu nại từ Marko Jankovic, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm
Mateo Susic giảm áp lực với một khoảng trống
Cầm bóng: Bosnia và Herzegovina: 55%, Montenegro: 45%.
Montenegro thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

Trọng tài không có khiếu nại từ Marko Jankovic, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm
Trò chơi được khởi động lại.
Trò chơi bị dừng.
Sead Kolasinac từ Bosnia và Herzegovina cản phá một quả tạt nhằm vào vòng cấm.
Trò chơi được khởi động lại.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Sinisa Sanicanin vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Sinisa Sanicanin vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Nikola Vukcevic vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Adam Marusic vì hành vi phi thể thao.
Vở kịch bị dừng. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét với nhau, trọng tài nên có biện pháp xử lý.
Edin Dzeko từ Bosnia và Herzegovina đi hơi quá xa ở đó khi kéo Marko Vesovic xuống
Đội hình xuất phát Bosnia and Herzegovina vs Montenegro
Bosnia and Herzegovina (4-3-3): Ibrahim Sehic (12), Amar Dedic (21), Dennis Hadzikadunic (3), Sinisa Sanicanin (6), Sead Kolasinac (5), Miralem Pjanic (10), Muhamed Besic (7), Amir Hadziahmetovic (18), Miroslav Stevanovic (20), Edin Dzeko (11), Ermedin Demirovic (23)
Montenegro (4-4-2): Milan Mijatovic (1), Marko Vesovic (7), Igor Vujacic (5), Zarko Tomasevic (6), Risto Radunovic (3), Adam Marusic (23), Marko Jankovic (8), Aleksandar Scekic (19), Vukan Savicevic (14), Stevan Jovetic (10), Milutin Osmajic (20)


Thay người | |||
67’ | Miralem Pjanic Gojko Cimirot | 46’ | Vukan Savicevic Nikola Vukcevic |
73’ | Miroslav Stevanovic Amer Gojak | 46’ | Milutin Osmajic Stefan Mugosa |
73’ | Muhamed Besic Kenan Kodro | 70’ | Stevan Jovetic Uros Djurdjevic |
90’ | Amar Dedic Mateo Susic | 70’ | Aleksandar Scekic Sead Haksabanovic |
81’ | Marko Jankovic Driton Camaj |
Cầu thủ dự bị | |||
Nikola Vasilj | Lazar Carevic | ||
Kenan Piric | Matija Sarkic | ||
Besim Serbecic | Sasa Balic | ||
Mateo Susic | Nikola Vukcevic | ||
Vladan Danilovic | Uros Djurdjevic | ||
Gojko Cimirot | Drasko Bozovic | ||
Amer Gojak | Milos Raickovic | ||
Haris Duljevic | Sead Haksabanovic | ||
Hrvoje Milicevic | Driton Camaj | ||
Kenan Kodro | Marko Vukcevic | ||
Dario Saric | Marko Simic | ||
Smail Prevljak | Stefan Mugosa |
Nhận định Bosnia and Herzegovina vs Montenegro
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bosnia and Herzegovina
Thành tích gần đây Montenegro
Bảng xếp hạng Uefa Nations League
League A: Group 1 | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 14 | T T H T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T T H B H |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B H T T |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B H B B |
League A: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T H T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T T B |
3 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B H B B B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 | B B B H T |
League A: Group 3 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 14 | 14 | H T T T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 3 | 1 | 6 | 9 | H H B T H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -7 | 6 | H H T B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | H B B B H |
League A: Group 4 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | T B H B H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | B T B H H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B H H B |
League B: Group 1 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T T H H T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T H H T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T B B H B |
4 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T H B |
League B: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T B T T T |
2 | ![]() | 6 | 5 | 0 | 1 | 7 | 15 | T T T B T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -9 | 6 | B T B T B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 | B B B B B |
League B: Group 3 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | T T B T T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | B T T T H |
3 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T B T B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -15 | 1 | B B B B B |
League B: Group 4 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T T T H B |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H B T B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 0 | 5 | -5 | 3 | B B B B T |
League C: Group 1 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T H T T T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T B T |
3 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B T B H B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B |
League C: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | B T T T T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -11 | 6 | B B B T B |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -7 | 0 | B B B B B |
6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
League C: Group 3 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B H T T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 3 | 1 | -3 | 9 | T H B T H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 4 | 1 | -1 | 7 | T H H B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 3 | 3 | -4 | 3 | B H H B H |
League C: Group 4 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B H B B T |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | B H H T B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | T B H B B |
League D: Group 1 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T |
2 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H |
3 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
League D: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | T T B T |
2 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | B T T H |
3 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại