Thẻ vàng cho Semi Ajayi.
Trực tiếp kết quả Cardiff City vs West Bromwich hôm nay 16-03-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 16/3
Kết thúc



![]() Daryl Dike (Kiến tạo: Jed Wallace) 17 | |
![]() Okay Yokuslu 33 | |
![]() Sory Kaba 46 | |
![]() Sory Kaba (Thay: Isaak Davies) 46 | |
![]() Adam Reach (Thay: Daryl Dike) 58 | |
![]() Sory Kaba (Kiến tạo: Ryan Wintle) 65 | |
![]() Mahlon Romeo 68 | |
![]() Tom Rogic (Thay: Marc Albrighton) 70 | |
![]() Brandon Thomas-Asante (Thay: John Swift) 70 | |
![]() Brandon Thomas-Asante (Thay: Marc Albrighton) 70 | |
![]() Tom Rogic (Thay: John Swift) 70 | |
![]() Mark Harris (Thay: Sheyi Ojo) 71 | |
![]() Andy Rinomhota (Thay: Kion Etete) 81 | |
![]() Darnell Furlong (Thay: Jayson Molumby) 84 | |
![]() Taylor Gardner-Hickman (Thay: Erik Pieters) 84 | |
![]() Mark Harris 88 | |
![]() Semi Ajayi 90+2' |
Thẻ vàng cho Semi Ajayi.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Mark Harris.
Erik Pieters sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.
Jayson Molumby rời sân và anh ấy được thay thế bởi Darnell Furlong.
Kion Etete rời sân nhường chỗ cho Andy Rinomhota.
Sheyi Ojo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Harris.
John Swift sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Rogic.
John Swift rời sân nhường chỗ cho Brandon Thomas-Asante.
Marc Albrighton rời sân nhường chỗ cho Brandon Thomas-Asante.
Marc Albrighton rời sân nhường chỗ cho Tom Rogic.
Thẻ vàng cho Mahlon Romeo.
Thẻ vàng cho [player1].
Ryan Wintle đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - Sory Kaba đã đến đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Daryl Dike sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.
Isaak Davies rời sân nhường chỗ cho Sory Kaba.
Isaak Davies rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Cardiff City (4-4-2): Ryan Allsop (1), Mahlon Romeo (2), Perry Ng (38), Mark McGuinness (5), Callum O'Dowda (11), Sheyi Ojo (10), Romaine Sawyers (19), Ryan Wintle (6), Jaden Philogene-Bidace (25), Kion Etete (9), Isaak Davies (39)
West Bromwich (3-4-3): Josh Griffiths (33), Semi Ajayi (6), Dara O'Shea (4), Erik Pieters (15), Okay Yokuslu (35), Jayson Molumby (14), Jed Wallace (17), Conor Townsend (3), Marc Albrighton (22), Daryl Dike (12), John Swift (19)
Thay người | |||
46’ | Isaak Davies Sory Kaba | 58’ | Daryl Dike Adam Reach |
71’ | Sheyi Ojo Mark Thomas Harris | 70’ | John Swift Tom Rogic |
81’ | Kion Etete Andy Rinomhota | 70’ | Marc Albrighton Brandon Thomas-Asante |
84’ | Jayson Molumby Darnell Furlong | ||
84’ | Erik Pieters Taylor Gardner-Hickman |
Cầu thủ dự bị | |||
Rohan Luthra | Darnell Furlong | ||
Joe Ralls | David Button | ||
Tom Sang | Tom Rogic | ||
Rubin Colwill | Jake Livermore | ||
Andy Rinomhota | Adam Reach | ||
Mark Thomas Harris | Taylor Gardner-Hickman | ||
Sory Kaba | Brandon Thomas-Asante |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |