ANH TẮT! - Sam Johnstone nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!
Trực tiếp kết quả West Bromwich vs Cardiff City hôm nay 02-01-2022
Giải Hạng nhất Anh - CN, 02/1
Kết thúc



![]() Kyle Bartley 23 | |
![]() Ryan Giles 27 | |
![]() James Collins (Kiến tạo: Joe Ralls) 34 | |
![]() Callum Robinson (Kiến tạo: Karlan Grant) 48 | |
![]() Alex Mowatt 76 | |
![]() Jayson Molumby 85 | |
![]() Mark McGuinness 90+3' | |
![]() Aden Flint 90+4' | |
![]() Sam Johnstone 90+4' |
ANH TẮT! - Sam Johnstone nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!
ANH TẮT! - Aden Flint nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Mark McGuinness.
Thẻ vàng cho [player1].
Mark Harris sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Isaak Davies.
Mark Harris sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Isaak Davies.
Thẻ vàng cho Jayson Molumby.
Thẻ vàng cho Jayson Molumby.
Thẻ vàng cho [player1].
Will Vaulks ra đi và anh ấy được thay thế bởi Rubin Colwill.
Will Vaulks ra đi và anh ấy được thay thế bởi Rubin Colwill.
Callum Robinson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jayson Molumby.
Callum Robinson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jayson Molumby.
ANH TẮT! - Alex Mowatt nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!
ANH TẮT! - [player1] nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!
Matthew Clarke sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.
Matthew Clarke sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.
Tom Fellows ra đi và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.
Tom Fellows sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Callum Robinson đang nhắm đến!
West Bromwich (3-4-2-1): Sam Johnstone (1), Cedric Kipre (21), Kyle Bartley (5), Matthew Clarke (16), Taylor Gardner-Hickman (29), Jake Livermore (8), Alex Mowatt (27), Conor Townsend (3), Tom Fellows (41), Karlan Grant (18), Callum Robinson (7)
Cardiff City (3-5-2): Alex Smithies (25), Mark McGuinness (2), Aden Flint (5), Curtis Nelson (16), Perry Ng (38), Will Vaulks (6), Marlon Pack (21), Joe Ralls (8), Ryan Giles (26), James Collins (19), Mark Harris (29)
Thay người | |||
65’ | Tom Fellows Grady Diangana | 79’ | Will Vaulks Rubin Colwill |
72’ | Matthew Clarke Adam Reach | 86’ | Mark Harris Isaak Davies |
79’ | Callum Robinson Jayson Molumby |
Cầu thủ dự bị | |||
Grady Diangana | Rubin Colwill | ||
David Button | Keenan Patten | ||
Semi Ajayi | Joel Bagan | ||
Jayson Molumby | Ciaron Brown | ||
Darnell Furlong | Sean Morrison | ||
Adam Reach | Dillon Phillips | ||
Jordan Hugill | Isaak Davies |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |