Iosu Galech Apezteguia thưởng cho Cartagena một quả phát bóng lên.
![]() Jose Leon 24 | |
![]() Aitor Sanz 45 | |
![]() Mohammed Dauda 55 | |
![]() Alex Gallar (Kiến tạo: Pablo De Blasis) 58 | |
![]() Jeremy Mellot 69 | |
![]() Mohammed Dauda 77 | |
![]() Enric Gallego (Kiến tạo: Shaq Moore) 87 | |
![]() Yann Bodiger 90+5' |
Thống kê trận đấu Cartagena vs Tenerife


Diễn biến Cartagena vs Tenerife

Yann Bodiger của Cartagena đã được đặt ở Cartagena.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Tenerife!
Tenerife thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Cartagena được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Iosu Galech Apezteguia ra hiệu cho Tenerife một quả phạt trực tiếp ngay bên ngoài khu vực của Cartagena.
Iosu Galech Apezteguia ra hiệu cho Cartagena một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Cartagena thực hiện quả ném biên trong khu vực Tenerife.
Tenerife được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

Enric Gallego đang nhắm đến mục tiêu san bằng tỷ số 1-1.
Iosu Galech Apezteguia ra hiệu cho Tenerife một quả phạt trực tiếp.
Iosu Galech Apezteguia cho đội khách một quả ném biên.
Ném biên trên sân cho Cartagena ở Cartagena.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Đội khách thay Sergio Gonzalez bằng Dani Hernandez.
Đội khách đã thay Alex Corredera bằng Manu Apeh. Đây là lần thay người thứ tư trong ngày hôm nay của Luis Miguel Ramis.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Cartagena.
Ném biên dành cho Tenerife trong hiệp của họ.
Đội chủ nhà đã thay thế Pablo De Blasis bằng Alfredo Ortuno. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Luis Miguel Carrion.
Tenerife đã việt vị.
Liệu Tenerife có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Cartagena?
Đội hình xuất phát Cartagena vs Tenerife
Cartagena (4-2-3-1): Marc Martinez (1), David Simon (15), Pedro Alcala (3), Pablo Vazquez (5), Gaston Silva (20), Yann Bodiger (6), Sergio Tejera (23), Alex Gallar (10), Pablo De Blasis (8), Mohammed Dauda (17), Ruben Castro (7)
Tenerife (4-4-2): Juan Soriano (1), Jeremy Mellot (22), Sergio Gonzalez (12), Jose Leon (4), Alex Munoz (3), Jamelli (19), Aitor Sanz (16), Alex Corredera (6), Eladio Zorrilla (9), Enric Gallego (18), Victor Mollejo (28)


Thay người | |||
72’ | Alex Gallar Shinji Okazaki | 63’ | Jamelli Samuel Shashoua |
72’ | Ruben Castro Alberto Cayarga | 63’ | Aitor Sanz Michel Herrero |
72’ | Sergio Tejera Pablo Claveria | 76’ | Jeremy Mellot Shaq Moore |
76’ | David Simon Antonito | 84’ | Alex Corredera Emmanuel Apeh |
82’ | Pablo De Blasis Alfredo Ortuno | 84’ | Sergio Gonzalez Nikola Sipcic |
Cầu thủ dự bị | |||
Jerome Prior | Thierno Barry | ||
Antonito | Pablo Larrea | ||
Alberto De la Bella | Victor Mendez | ||
Nacho Gil | Dani Hernandez | ||
David Andujar | Ethyan Gonzalez | ||
Shinji Okazaki | Samuel Shashoua | ||
Alberto Cayarga | Carlos Pomares | ||
Richard Boateng | Emmanuel Apeh | ||
Sergio Diaz | Shaq Moore | ||
Alfredo Ortuno | Nikola Sipcic | ||
Pablo Claveria | Michel Herrero | ||
Neeskens | Felix Alonso |
Nhận định Cartagena vs Tenerife
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cartagena
Thành tích gần đây Tenerife
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại