Thứ Sáu, 04/04/2025

Trực tiếp kết quả Corvinul Hunedoara vs Paksi SE hôm nay 19-07-2024

Giải Europa League - Th 6, 19/7

Kết thúc

Corvinul Hunedoara

Corvinul Hunedoara

0 : 2

Paksi SE

Paksi SE

Hiệp một: 0-0 | Lượt đi: 4-0 | Tổng tỷ số: 4-2
T6, 01:00 19/07/2024
Play-off - Europa League
Stadionul Municipal, Sibiu
 
(VAR check)
30
Akos Kinyik
49
Krisztian Kovacs
54
Daniel Bode (Thay: Janos Hahn)
62
Jozsef Windecker (Thay: Szabolcs Mezei)
62
Erik Silye (Thay: Krisztian Kovacs)
62
Gabor Vas (Thay: Balint Vecsei)
71
Norbert Konyves (Kiến tạo: Jozsef Windecker)
79
Jozsef Windecker
81
Desley Ubbink (Thay: Antonio Bradu)
84
Mihai Velisar (Thay: Alexandru Neacsa)
84
Daniel Bode (Kiến tạo: Kristof Papp)
90
Janos Szabo
90
Alexandru Girbita (Thay: Daniel Pirvulescu)
90
Ionut Pop (Thay: Roger)
90

Thống kê trận đấu Corvinul Hunedoara vs Paksi SE

số liệu thống kê
Corvinul Hunedoara
Corvinul Hunedoara
Paksi SE
Paksi SE
45 Kiểm soát bóng 55
3 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Corvinul Hunedoara vs Paksi SE

Tất cả (22)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2'

Roger sắp rời sân và được thay thế bởi Ionut Pop.

90+2'

Daniel Pirvulescu rời sân và được thay thế bởi Alexandru Girbita.

90' Thẻ vàng dành cho Janos Szabo.

Thẻ vàng dành cho Janos Szabo.

90'

Kristof Papp đã hỗ trợ ghi bàn.

90' G O O O A A A L - Daniel Bode đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Daniel Bode đã trúng mục tiêu!

84'

Alexandru Neacsa vào sân và thay thế anh là Mihai Velisar.

84'

Antonio Bradu rời sân và được thay thế bởi Desley Ubbink.

81' Jozsef Windecker nhận thẻ vàng.

Jozsef Windecker nhận thẻ vàng.

79'

Jozsef Windecker đã hỗ trợ ghi bàn.

79' G O O O A A A L - Norbert Konyves đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Norbert Konyves đã trúng mục tiêu!

71'

Balint Vecsei rời sân và được thay thế bởi Gabor Vas.

62'

Krisztian Kovacs rời sân và được thay thế bởi Erik Silye.

62'

Szabolcs Mezei rời sân và được thay thế bởi Jozsef Windecker.

62'

Janos Hahn rời sân và được thay thế bởi Daniel Bode.

54' Thẻ vàng dành cho Krisztian Kovacs.

Thẻ vàng dành cho Krisztian Kovacs.

49' Akos Kinyik nhận thẻ vàng.

Akos Kinyik nhận thẻ vàng.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

28'

Janos Hahn đã thực hiện đường kiến tạo cho bàn thắng.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Corvinul Hunedoara vs Paksi SE

Corvinul Hunedoara (4-3-3): Ștefan Lefter (12), Flavius Iacob (13), Viorel Stefan Lica (6), Antonio Manolache (30), Alexandru Neacsa (10), Roger (11), Antonio Bradu (8), Denis Lucian Hrezdac (97), Marius Lupu (7), Sergiu Florin Bus (9), Daniel Pirvulescu (19)

Paksi SE (3-5-2): Péter Szappanos (1), Bence Otvos (23), Akos Kinyik (2), Janos Szabo (30), Attila Osvath (11), Szabolcs Mezei (26), Balint Vecsei (5), Kristof Papp (21), Krisztian Kovacs (20), Janos Hahn (9), Norbert Konyves (15)

Corvinul Hunedoara
Corvinul Hunedoara
4-3-3
12
Ștefan Lefter
13
Flavius Iacob
6
Viorel Stefan Lica
30
Antonio Manolache
10
Alexandru Neacsa
11
Roger
8
Antonio Bradu
97
Denis Lucian Hrezdac
7
Marius Lupu
9
Sergiu Florin Bus
19
Daniel Pirvulescu
15
Norbert Konyves
9
Janos Hahn
20
Krisztian Kovacs
21
Kristof Papp
5
Balint Vecsei
26
Szabolcs Mezei
11
Attila Osvath
30
Janos Szabo
2
Akos Kinyik
23
Bence Otvos
1
Péter Szappanos
Paksi SE
Paksi SE
3-5-2
Thay người
84’
Antonio Bradu
Cornelis Petrus Ubbink
62’
Janos Hahn
Daniel Bode
84’
Alexandru Neacsa
Mihai Velisar
62’
Krisztian Kovacs
Erik Silye
90’
Roger
Ionuț Pop
62’
Szabolcs Mezei
Jozsef Windecker
90’
Daniel Pirvulescu
Alexandru Girbita
71’
Balint Vecsei
Gabor Vas
Cầu thủ dự bị
Cristian Blaga
Barnabas Simon
Ionuț Pop
Alen Skribek
Andrei Hergheligiu
Balazs Balogh
Alexandru Ioan Predica
Gabor Vas
Darius Alexandru Grigore
Daniel Bode
Timotei Mitran
Erik Silye
Alexandru Girbita
Bence Mate Kocsis
Ion Cararus
Jozsef Windecker
Cornelis Petrus Ubbink
Bence Lenzser
Marius Chindris
Barna Toth
Mihai Velisar
Zsolt Gevay
Goodnews Ibuchi Chukwu Jr.

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
12/07 - 2024
19/07 - 2024

Thành tích gần đây Corvinul Hunedoara

Hạng 2 Romania
07/12 - 2024
30/11 - 2024
09/11 - 2024
06/11 - 2024

Thành tích gần đây Paksi SE

VĐQG Hungary
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 1-1
09/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
17/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
Giao hữu
16/01 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X