Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() (VAR check) 30 | |
![]() Akos Kinyik 49 | |
![]() Krisztian Kovacs 54 | |
![]() Daniel Bode (Thay: Janos Hahn) 62 | |
![]() Jozsef Windecker (Thay: Szabolcs Mezei) 62 | |
![]() Erik Silye (Thay: Krisztian Kovacs) 62 | |
![]() Gabor Vas (Thay: Balint Vecsei) 71 | |
![]() Norbert Konyves (Kiến tạo: Jozsef Windecker) 79 | |
![]() Jozsef Windecker 81 | |
![]() Desley Ubbink (Thay: Antonio Bradu) 84 | |
![]() Mihai Velisar (Thay: Alexandru Neacsa) 84 | |
![]() Daniel Bode (Kiến tạo: Kristof Papp) 90 | |
![]() Janos Szabo 90 | |
![]() Alexandru Girbita (Thay: Daniel Pirvulescu) 90 | |
![]() Ionut Pop (Thay: Roger) 90 |
Thống kê trận đấu Corvinul Hunedoara vs Paksi SE

Diễn biến Corvinul Hunedoara vs Paksi SE
Roger sắp rời sân và được thay thế bởi Ionut Pop.
Daniel Pirvulescu rời sân và được thay thế bởi Alexandru Girbita.

Thẻ vàng dành cho Janos Szabo.
Kristof Papp đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Daniel Bode đã trúng mục tiêu!
Alexandru Neacsa vào sân và thay thế anh là Mihai Velisar.
Antonio Bradu rời sân và được thay thế bởi Desley Ubbink.

Jozsef Windecker nhận thẻ vàng.
Jozsef Windecker đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Norbert Konyves đã trúng mục tiêu!
Balint Vecsei rời sân và được thay thế bởi Gabor Vas.
Krisztian Kovacs rời sân và được thay thế bởi Erik Silye.
Szabolcs Mezei rời sân và được thay thế bởi Jozsef Windecker.
Janos Hahn rời sân và được thay thế bởi Daniel Bode.

Thẻ vàng dành cho Krisztian Kovacs.

Akos Kinyik nhận thẻ vàng.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Janos Hahn đã thực hiện đường kiến tạo cho bàn thắng.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Corvinul Hunedoara vs Paksi SE
Corvinul Hunedoara (4-3-3): Ștefan Lefter (12), Flavius Iacob (13), Viorel Stefan Lica (6), Antonio Manolache (30), Alexandru Neacsa (10), Roger (11), Antonio Bradu (8), Denis Lucian Hrezdac (97), Marius Lupu (7), Sergiu Florin Bus (9), Daniel Pirvulescu (19)
Paksi SE (3-5-2): Péter Szappanos (1), Bence Otvos (23), Akos Kinyik (2), Janos Szabo (30), Attila Osvath (11), Szabolcs Mezei (26), Balint Vecsei (5), Kristof Papp (21), Krisztian Kovacs (20), Janos Hahn (9), Norbert Konyves (15)

Thay người | |||
84’ | Antonio Bradu Cornelis Petrus Ubbink | 62’ | Janos Hahn Daniel Bode |
84’ | Alexandru Neacsa Mihai Velisar | 62’ | Krisztian Kovacs Erik Silye |
90’ | Roger Ionuț Pop | 62’ | Szabolcs Mezei Jozsef Windecker |
90’ | Daniel Pirvulescu Alexandru Girbita | 71’ | Balint Vecsei Gabor Vas |
Cầu thủ dự bị | |||
Cristian Blaga | Barnabas Simon | ||
Ionuț Pop | Alen Skribek | ||
Andrei Hergheligiu | Balazs Balogh | ||
Alexandru Ioan Predica | Gabor Vas | ||
Darius Alexandru Grigore | Daniel Bode | ||
Timotei Mitran | Erik Silye | ||
Alexandru Girbita | Bence Mate Kocsis | ||
Ion Cararus | Jozsef Windecker | ||
Cornelis Petrus Ubbink | Bence Lenzser | ||
Marius Chindris | Barna Toth | ||
Mihai Velisar | Zsolt Gevay | ||
Goodnews Ibuchi Chukwu Jr. |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Corvinul Hunedoara
Thành tích gần đây Paksi SE
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại