Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Paksi SE vs Corvinul Hunedoara hôm nay 12-07-2024

Giải Europa League - Th 6, 12/7

Kết thúc

Paksi SE

Paksi SE

0 : 4

Corvinul Hunedoara

Corvinul Hunedoara

Hiệp một: 0-2
T6, 00:00 12/07/2024
Play-off - Europa League
Fehervari uti Stadion
 
Sergiu Bus
9
Akos Kinyik
32
Marius Lupu (Kiến tạo: Daniel Pirvulescu)
45+2'
Barna Toth (Thay: Erik Silye)
46
Zsolt Haraszti (Thay: Balasz Balogh)
46
Florin Sandu Maxim
52
Daniel Bode (Thay: Norbert Konyves)
62
Balint Vecsei (Thay: Jozsef Windecker)
69
Balint Vecsei
72
Balint Szabo
76
Ionut Pop (Thay: Denis Hrezdac)
78
Szabolcs Mezei (Thay: Barna Toth)
81
Desley Ubbink (Thay: Daniel Pirvulescu)
85
Alexandru Neacsa
86
Marius Lupu (Kiến tạo: Alexandru Neacsa)
86
Antonio Bradu
89
Marius Lupu (Kiến tạo: Antonio Bradu)
90+3'
Desley Ubbink
90+8'

Thống kê trận đấu Paksi SE vs Corvinul Hunedoara

số liệu thống kê
Paksi SE
Paksi SE
Corvinul Hunedoara
Corvinul Hunedoara
59 Kiểm soát bóng 41
13 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 10
7 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Paksi SE vs Corvinul Hunedoara

Tất cả (25)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8' Thẻ vàng dành cho Desley Ubbink.

Thẻ vàng dành cho Desley Ubbink.

90+3'

Antonio Bradu đã hỗ trợ ghi bàn.

90+3' G O O O A A A L - Marius Lupu đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Marius Lupu đã bắn trúng mục tiêu!

89' Thẻ vàng dành cho Antonio Bradu.

Thẻ vàng dành cho Antonio Bradu.

86'

Alexandru Neacsa đã hỗ trợ ghi bàn.

86' G O O O A A A L - Marius Lupu đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Marius Lupu đã bắn trúng mục tiêu!

86' Alexandru Neacsa nhận thẻ vàng.

Alexandru Neacsa nhận thẻ vàng.

85'

Daniel Pirvulescu rời sân và được thay thế bởi Desley Ubbink.

81'

Barna Toth rời sân và được thay thế bởi Szabolcs Mezei.

78'

Denis Hrezdac rời sân và được thay thế bởi Ionut Pop.

76' Anh ấy TẮT! - Balint Szabo nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Balint Szabo nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

72' Balint Vecsei nhận thẻ vàng.

Balint Vecsei nhận thẻ vàng.

69'

Jozsef Windecker rời sân và được thay thế bởi Balint Vecsei.

62'

Norbert Konyves rời sân và được thay thế bởi Daniel Bode.

52' Thẻ vàng dành cho Florin Sandu Maxim.

Thẻ vàng dành cho Florin Sandu Maxim.

46'

Balasz Balogh rời sân và được thay thế bởi Zsolt Haraszti.

46'

Erik Silye rời sân và được thay thế bởi Barna Toth.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+6'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+2'

Daniel Pirvulescu đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát Paksi SE vs Corvinul Hunedoara

Paksi SE (3-5-2): Péter Szappanos (1), Bence Lenzser (24), Akos Kinyik (2), Janos Szabo (30), Attila Osvath (11), Balazs Balogh (8), Jozsef Windecker (22), Kristof Papp (21), Erik Silye (14), Balint Szabo (27), Norbert Konyves (15)

Corvinul Hunedoara (4-1-4-1): Ștefan Lefter (12), Flavius Iacob (13), Viorel Stefan Lica (6), Antonio Manolache (30), Alexandru Neacsa (10), Denis Lucian Hrezdac (97), Marius Lupu (7), Roger (11), Antonio Bradu (8), Daniel Pirvulescu (19), Sergiu Florin Bus (9)

Paksi SE
Paksi SE
3-5-2
1
Péter Szappanos
24
Bence Lenzser
2
Akos Kinyik
30
Janos Szabo
11
Attila Osvath
8
Balazs Balogh
22
Jozsef Windecker
21
Kristof Papp
14
Erik Silye
27
Balint Szabo
15
Norbert Konyves
9
Sergiu Florin Bus
19
Daniel Pirvulescu
8
Antonio Bradu
11
Roger
7 3
Marius Lupu
97
Denis Lucian Hrezdac
10
Alexandru Neacsa
30
Antonio Manolache
6
Viorel Stefan Lica
13
Flavius Iacob
12
Ștefan Lefter
Corvinul Hunedoara
Corvinul Hunedoara
4-1-4-1
Thay người
46’
Balasz Balogh
Zsolt Haraszti
78’
Denis Hrezdac
Ionuț Pop
46’
Szabolcs Mezei
Barna Toth
85’
Daniel Pirvulescu
Cornelis Petrus Ubbink
62’
Norbert Konyves
Daniel Bode
69’
Jozsef Windecker
Balint Vecsei
81’
Barna Toth
Szabolcs Mezei
Cầu thủ dự bị
Barnabas Simon
Cristian Blaga
Zsolt Gevay
Ionuț Pop
Balint Vecsei
Mihai Velisar
Gabor Vas
Alexandru Ioan Predica
Bence Mate Kocsis
Timotei Mitran
Krisztian Kovacs
Cornelis Petrus Ubbink
Bence Otvos
Marius Chindris
Szabolcs Mezei
Andrei Hergheligiu
Alen Skribek
Darius Grigore
Zsolt Haraszti
Alexandru Girbita
Daniel Bode
Goodnews Chukwu
Barna Toth

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
12/07 - 2024
19/07 - 2024

Thành tích gần đây Paksi SE

VĐQG Hungary
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 1-1
09/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
17/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
Giao hữu

Thành tích gần đây Corvinul Hunedoara

Hạng 2 Romania
07/12 - 2024
30/11 - 2024
09/11 - 2024
06/11 - 2024

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X