Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Sergiu Bus 9 | |
![]() Akos Kinyik 32 | |
![]() Marius Lupu (Kiến tạo: Daniel Pirvulescu) 45+2' | |
![]() Barna Toth (Thay: Erik Silye) 46 | |
![]() Zsolt Haraszti (Thay: Balasz Balogh) 46 | |
![]() Florin Sandu Maxim 52 | |
![]() Daniel Bode (Thay: Norbert Konyves) 62 | |
![]() Balint Vecsei (Thay: Jozsef Windecker) 69 | |
![]() Balint Vecsei 72 | |
![]() Balint Szabo 76 | |
![]() Ionut Pop (Thay: Denis Hrezdac) 78 | |
![]() Szabolcs Mezei (Thay: Barna Toth) 81 | |
![]() Desley Ubbink (Thay: Daniel Pirvulescu) 85 | |
![]() Alexandru Neacsa 86 | |
![]() Marius Lupu (Kiến tạo: Alexandru Neacsa) 86 | |
![]() Antonio Bradu 89 | |
![]() Marius Lupu (Kiến tạo: Antonio Bradu) 90+3' | |
![]() Desley Ubbink 90+8' |
Thống kê trận đấu Paksi SE vs Corvinul Hunedoara

Diễn biến Paksi SE vs Corvinul Hunedoara

Thẻ vàng dành cho Desley Ubbink.
Antonio Bradu đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Marius Lupu đã bắn trúng mục tiêu!

Thẻ vàng dành cho Antonio Bradu.
Alexandru Neacsa đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Marius Lupu đã bắn trúng mục tiêu!

Alexandru Neacsa nhận thẻ vàng.
Daniel Pirvulescu rời sân và được thay thế bởi Desley Ubbink.
Barna Toth rời sân và được thay thế bởi Szabolcs Mezei.
Denis Hrezdac rời sân và được thay thế bởi Ionut Pop.

Anh ấy TẮT! - Balint Szabo nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Balint Vecsei nhận thẻ vàng.
Jozsef Windecker rời sân và được thay thế bởi Balint Vecsei.
Norbert Konyves rời sân và được thay thế bởi Daniel Bode.

Thẻ vàng dành cho Florin Sandu Maxim.
Balasz Balogh rời sân và được thay thế bởi Zsolt Haraszti.
Erik Silye rời sân và được thay thế bởi Barna Toth.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Daniel Pirvulescu đã hỗ trợ ghi bàn.
Đội hình xuất phát Paksi SE vs Corvinul Hunedoara
Paksi SE (3-5-2): Péter Szappanos (1), Bence Lenzser (24), Akos Kinyik (2), Janos Szabo (30), Attila Osvath (11), Balazs Balogh (8), Jozsef Windecker (22), Kristof Papp (21), Erik Silye (14), Balint Szabo (27), Norbert Konyves (15)
Corvinul Hunedoara (4-1-4-1): Ștefan Lefter (12), Flavius Iacob (13), Viorel Stefan Lica (6), Antonio Manolache (30), Alexandru Neacsa (10), Denis Lucian Hrezdac (97), Marius Lupu (7), Roger (11), Antonio Bradu (8), Daniel Pirvulescu (19), Sergiu Florin Bus (9)

Thay người | |||
46’ | Balasz Balogh Zsolt Haraszti | 78’ | Denis Hrezdac Ionuț Pop |
46’ | Szabolcs Mezei Barna Toth | 85’ | Daniel Pirvulescu Cornelis Petrus Ubbink |
62’ | Norbert Konyves Daniel Bode | ||
69’ | Jozsef Windecker Balint Vecsei | ||
81’ | Barna Toth Szabolcs Mezei |
Cầu thủ dự bị | |||
Barnabas Simon | Cristian Blaga | ||
Zsolt Gevay | Ionuț Pop | ||
Balint Vecsei | Mihai Velisar | ||
Gabor Vas | Alexandru Ioan Predica | ||
Bence Mate Kocsis | Timotei Mitran | ||
Krisztian Kovacs | Cornelis Petrus Ubbink | ||
Bence Otvos | Marius Chindris | ||
Szabolcs Mezei | Andrei Hergheligiu | ||
Alen Skribek | Darius Grigore | ||
Zsolt Haraszti | Alexandru Girbita | ||
Daniel Bode | Goodnews Chukwu | ||
Barna Toth |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paksi SE
Thành tích gần đây Corvinul Hunedoara
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại