Thứ Sáu, 04/04/2025
Manolis Siopis
8
Marinos Tzionis (Kiến tạo: Grigoris Kastanos)
18
Taxiarchis Fountas (Thay: Anastasios Douvikas)
46
Andreas Bouchalakis (Thay: Manolis Siopis)
46
Fotis Ioannidis (Thay: Anastasios Bakasetas)
58
Charalambos Charalambous (Thay: Loizos Loizou)
58
Andreas Karo (Thay: Marinos Tzionis)
64
Alexandros Gogic (Thay: Grigoris Kastanos)
75
Andronikos Kakoullis (Thay: Pieros Sotiriou)
75
Marios Antoniades (Thay: Nikolas Ioannou)
75
Anastasios Chatzigiovanis (Thay: Dimitrios Kourbelis)
77
Sotiris Alexandropoulos (Thay: Dimitrios Pelkas)
77
Taxiarchis Fountas
87
Charalambos Charalambous
90+1'

Thống kê trận đấu Đảo Síp vs Hy Lạp

số liệu thống kê
Đảo Síp
Đảo Síp
Hy Lạp
Hy Lạp
33 Kiểm soát bóng 67
17 Phạm lỗi 15
16 Ném biên 21
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Đảo Síp vs Hy Lạp

Tất cả (126)
90+5'

Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+4'

Cyprus được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

90+3'

Ném biên dành cho Hy Lạp ở nửa đảo Síp.

90+3'

Ở Larnaca, Hy Lạp đẩy nhanh về phía trước nhưng bị kéo lên vì việt vị.

90+2' Taxiarchis Fountas cho Cyprus đã bị Aleksei Kulbakov đặt thẻ vàng đầu tiên.

Taxiarchis Fountas cho Cyprus đã bị Aleksei Kulbakov đặt thẻ vàng đầu tiên.

90' Charalambos Charalambous của Cyprus đã bị Aleksei Kulbakov phạt thẻ vàng đầu tiên.

Charalambos Charalambous của Cyprus đã bị Aleksei Kulbakov phạt thẻ vàng đầu tiên.

90'

Hy Lạp tiến lên rất nhanh nhưng Aleksei Kulbakov đã thổi phạt việt vị.

88' Các đài thưởng Taxiarchis của Hy Lạp đã được đặt ở Larnaca.

Các đài thưởng Taxiarchis của Hy Lạp đã được đặt ở Larnaca.

87' Các đài thưởng Taxiarchis của Hy Lạp đã được đặt ở Larnaca.

Các đài thưởng Taxiarchis của Hy Lạp đã được đặt ở Larnaca.

86'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Hy Lạp!

86'

Síp cần phải thận trọng. Hy Lạp thực hiện quả ném biên tấn công.

84'

Aleksei Kulbakov ra hiệu cho Síp một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

83'

Liệu Hy Lạp có thể giành được bóng từ quả ném biên bên phần sân của Síp không?

82'

Ném biên ở Síp.

82'

Đá phạt cho Hy Lạp trong hiệp của họ.

81'

Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

81'

Síp thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Hy Lạp.

80'

Ở Larnaca, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.

79'

Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Đảo Síp.

77'

Đội khách thay Dimitris Pelkas bằng Sotirios Alexandropoulos.

77'

Anastasios Chatzigiovannis vào thay Dimitris Kourbelis cho đội khách.

Đội hình xuất phát Đảo Síp vs Hy Lạp

Đảo Síp (4-3-3): Konstantinos Panagi (1), Stelios Andreou (19), Valentin Roberge (14), Fanos Katelaris (5), Nikolas Ioannou (4), Chambos Kyriakou (8), Grigoris Kastanos (20), Kostakis Artymatas (18), Loizos Loizou (17), Pieros Sotiriou (10), Marinos Tzionis (21)

Hy Lạp (4-3-3): Odysseas Vlachodimos (1), George Baldock (2), Konstantinos Mavropanos (4), Pantelis Chatzidiakos (17), Kostas Tsimikas (21), Tasos Bakasetas (11), Manolis Siopis (23), Dimitris Kourbelis (6), Giorgos Masouras (7), Anastasios Douvikas (9), Dimitris Pelkas (10)

Đảo Síp
Đảo Síp
4-3-3
1
Konstantinos Panagi
19
Stelios Andreou
14
Valentin Roberge
5
Fanos Katelaris
4
Nikolas Ioannou
8
Chambos Kyriakou
20
Grigoris Kastanos
18
Kostakis Artymatas
17
Loizos Loizou
10
Pieros Sotiriou
21
Marinos Tzionis
10
Dimitris Pelkas
9
Anastasios Douvikas
7
Giorgos Masouras
6
Dimitris Kourbelis
23
Manolis Siopis
11
Tasos Bakasetas
21
Kostas Tsimikas
17
Pantelis Chatzidiakos
4
Konstantinos Mavropanos
2
George Baldock
1
Odysseas Vlachodimos
Hy Lạp
Hy Lạp
4-3-3
Thay người
58’
Loizos Loizou
Charalampos Charalampous
46’
Manolis Siopis
Andreas Bouchalakis
64’
Marinos Tzionis
Andreas Karo
46’
Anastasios Douvikas
Taxiarchis Fountas
75’
Pieros Sotiriou
Andronikos Kakoullis
58’
Anastasios Bakasetas
Fotis Ioannidis
75’
Nikolas Ioannou
Marios Antoniadis
77’
Dimitrios Pelkas
Sotirios Alexandropoulos
75’
Grigoris Kastanos
Alexander Gogic
77’
Dimitrios Kourbelis
Anastasios Chatzigiovannis
Cầu thủ dự bị
Andronikos Kakoullis
Alexandros Paschalakis
Nikolas Panagiotou
Vasilis Barkas
Dimitris Dimitriou
Giorgos Kyriakopoulos
Ioakeim Toumpas
Andreas Bouchalakis
Andreas Karo
Sotirios Alexandropoulos
Marios Antoniadis
Lazaros Rota
Alexander Gogic
Giannis Papanikolaou
Georgios Efrem
Taxiarchis Fountas
Dimitris Christofi
Dimitris Goutas
Charalampos Charalampous
Fotis Ioannidis
Fotis Papoulis
Konstantinos Koulierakis
Pavlos Correa
Anastasios Chatzigiovannis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
10/06 - 2022
25/09 - 2022

Thành tích gần đây Đảo Síp

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
22/03 - 2025
Uefa Nations League
19/11 - 2024
16/11 - 2024
16/10 - 2024
13/10 - 2024
09/09 - 2024
06/09 - 2024
Giao hữu
11/06 - 2024
08/06 - 2024

Thành tích gần đây Hy Lạp

Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025
18/11 - 2024
15/11 - 2024
H1: 0-1
14/10 - 2024
H1: 0-0
11/10 - 2024
H1: 0-0
11/09 - 2024
H1: 0-0
08/09 - 2024
Giao hữu
11/06 - 2024
H1: 0-2
08/06 - 2024
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha6420814T T H T H
2CroatiaCroatia622208T T H B H
3ScotlandScotland6213-17B B H T T
4Ba LanBa Lan6114-74B B H B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp6411613T T T H T
2ItaliaItalia6411513T H T T B
3BỉBỉ6114-34B H B B B
4IsraelIsrael6114-84B B B H T
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức64201414H T T T H
2Hà LanHà Lan623169H H B T H
3HungaryHungary6132-76H H T B H
4Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina6024-132H B B B H
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha6510916T T T T T
2Đan MạchĐan Mạch622228T B H B H
3SerbiaSerbia6132-36B T B H H
4Thụy SĩThụy Sĩ6024-82B B H H B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CH SécCH Séc6321111T T H H T
2UkraineUkraine622208B T H H T
3GeorgiaGeorgia621317T B B H B
4AlbaniaAlbania6213-27B B T H B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh65011315T B T T T
2Hy LạpHy Lạp6501715T T T B T
3AilenAilen6204-96B T B T B
4Phần LanPhần Lan6006-110B B B B B
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy6411813T T B T T
2ÁoÁo6321911B T T T H
3SloveniaSlovenia6222-28T B T B H
4KazakhstanKazakhstan6015-151B B B B B
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1WalesWales6330512T H T H T
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6321311T T T H B
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len6213-37B H B T B
4MontenegroMontenegro6105-53B B B B T
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển65101516T H T T T
2SlovakiaSlovakia6411513T H T B T
3EstoniaEstonia6114-64B T B H B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-141B B B H B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1RomaniaRomania66001518T T T T T
2KosovoKosovo6402312B T T T T
3Đảo SípĐảo Síp6204-116B B B T B
4GibraltarGibraltar000000
5LithuaniaLithuania6006-70B B B B B
6Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland6321811B H T T H
2BulgariaBulgaria6231-39T H B T H
3BelarusBelarus6141-17T H H B H
4LuxembourgLuxembourg6033-43B H H B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia6510916T T T T T
2ArmeniaArmenia6213-17B H B B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe6132-16B H H T B
4LatviaLatvia6114-74T B H B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San MarinoSan Marino421127T B H T
2GibraltarGibraltar413016H T H H
3LiechtensteinLiechtenstein4022-32B H H B
4LithuaniaLithuania000000
5Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MoldovaMoldova430149T T B T
2MaltaMalta421107B T T H
3AndorraAndorra4013-41B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X