Thứ Sáu, 04/04/2025
Anastasios Bakasetas
8
Evangelos Pavlidis (Kiến tạo: Anastasios Bakasetas)
20
Giorgos Tzavellas (Thay: Pantelis Hatzidiakos)
24
Manolis Siopis
45+2'
Dimitris Christofi (Thay: Pieros Sotiriou)
46
Konstantinos Laifis (Thay: Fanos Katelaris)
46
Giorgos Masouras (Thay: Anastasios Douvikas)
46
Dimitrios Limnios (Kiến tạo: Petros Mantalos)
48
Loizos Loizou
52
Sotiris Alexandropoulos (Thay: Manolis Siopis)
52
Dimitrios Kourbelis (Thay: Petros Mantalos)
52
Nikolas Panayiotou (Thay: Nikolas Ioannou)
64
Marinos Tzionis (Thay: Loizos Loizou)
65
Matija Spoljaric (Thay: Fotis Papoulis)
74
Giannis Papanikolaou (Thay: Anastasios Bakasetas)
81

Thống kê trận đấu Hy Lạp vs Đảo Síp

số liệu thống kê
Hy Lạp
Hy Lạp
Đảo Síp
Đảo Síp
61 Kiểm soát bóng 39
9 Phạm lỗi 5
23 Ném biên 16
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
2 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hy Lạp vs Đảo Síp

Tất cả (95)
90+2'

Trận đấu đã bị tạm dừng để dành sự chú ý cho Dimitris Limnios trong trận đấu với Hy Lạp, người đang quằn quại vì đau đớn trên sân.

88'

Tamas Bognar cho đội khách hưởng quả ném biên.

86'

Cyprus được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

85'

Cyprus được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

85'

Được hưởng phạt góc cho Hy Lạp.

84'

Ném biên ở Síp.

82'

Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Đảo Síp.

81'

Gustavo Augusto Pouyet Dominguez đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Panthessaliko với Giannis Papanikolaou thay cho Tasos Bakasetas.

80'

Bóng an toàn khi Đảo Síp được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

80'

Tamas Bognar ra hiệu quả ném biên cho Hy Lạp, gần khu vực của Síp.

77'

Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

77'

Tại Volos Síp, hãy lái xe về phía trước qua Dimitris Christofi. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.

76'

Síp được hưởng quả phạt góc của Tamas Bognar.

76'

Ném biên dành cho Síp ở một nửa của Hy Lạp.

75'

Ném biên dành cho Hy Lạp tại Panthessaliko.

74'

Tamas Bognar cho đội nhà hưởng quả ném biên.

74'

Nikos Kostenoglou (Cyprus) thay người thứ năm, Matija Spoljaric thay Fotis Papoulis.

73'

Đá phạt cho Đảo Síp bên phần sân của Hy Lạp.

70'

Liệu Hy Lạp có thể giành được bóng từ quả ném biên bên phần sân của Síp không?

70'

Hy Lạp đẩy cao sân và Giorgos Masouras đánh đầu đưa bóng. Nỗ lực bị phá bởi một lực lượng phòng thủ Síp cảnh giác.

70'

Tamas Bognar ra hiệu cho Hy Lạp ném biên bên phần sân của Síp.

Đội hình xuất phát Hy Lạp vs Đảo Síp

Hy Lạp (4-3-3): Odysseas Vlachodimos (1), George Baldock (2), Konstantinos Mavropanos (4), Pantelis Chatzidiakos (17), Kostas Tsimikas (21), Tasos Bakasetas (11), Manolis Siopis (23), Petros Mantalos (20), Dimitrios Limnios (18), Vangelis Pavlidis (10), Anastasios Douvikas (9)

Đảo Síp (3-4-3): Neophytos Michael (22), Fanos Katelaris (5), Alexander Gogic (6), Pavlos Correa (16), Ioannis Pittas (23), Kostakis Artymatas (18), Chambos Kyriakou (8), Nikolas Ioannou (4), Fotis Papoulis (15), Pieros Sotiriou (10), Loizos Loizou (17)

Hy Lạp
Hy Lạp
4-3-3
1
Odysseas Vlachodimos
2
George Baldock
4
Konstantinos Mavropanos
17
Pantelis Chatzidiakos
21
Kostas Tsimikas
11
Tasos Bakasetas
23
Manolis Siopis
20
Petros Mantalos
18
Dimitrios Limnios
10
Vangelis Pavlidis
9
Anastasios Douvikas
17
Loizos Loizou
10
Pieros Sotiriou
15
Fotis Papoulis
4
Nikolas Ioannou
8
Chambos Kyriakou
18
Kostakis Artymatas
23
Ioannis Pittas
16
Pavlos Correa
6
Alexander Gogic
5
Fanos Katelaris
22
Neophytos Michael
Đảo Síp
Đảo Síp
3-4-3
Thay người
24’
Pantelis Hatzidiakos
Georgios Tzavellas
46’
Pieros Sotiriou
Dimitris Christofi
46’
Anastasios Douvikas
Giorgos Masouras
46’
Fanos Katelaris
Kostas Laifis
52’
Petros Mantalos
Dimitris Kourbelis
64’
Nikolas Ioannou
Nikolas Panagiotou
52’
Manolis Siopis
Sotirios Alexandropoulos
65’
Loizos Loizou
Marinos Tzionis
81’
Anastasios Bakasetas
Giannis Papanikolaou
74’
Fotis Papoulis
Matija Spoljaric
Cầu thủ dự bị
Alexandros Paschalakis
Ioakeim Toumpas
Giorgos Athanasiadis
Andreas Christodoulou
Georgios Tzavellas
Michalis Ioannou
Andreas Bouchalakis
Matija Spoljaric
Dimitris Kourbelis
Minas Antoniou
Giorgos Masouras
Dimitris Christofi
Sotirios Alexandropoulos
Andreas Avraam
Giannis Papanikolaou
Andronikos Kakoullis
Lazaros Rota
Kostas Laifis
Anastasios Chatzigiovannis
Grigoris Kastanos
Giorgos Giakoumakis
Marinos Tzionis
Dimitrios Giannoulis
Nikolas Panagiotou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
10/06 - 2022
25/09 - 2022

Thành tích gần đây Hy Lạp

Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025
18/11 - 2024
15/11 - 2024
H1: 0-1
14/10 - 2024
H1: 0-0
11/10 - 2024
H1: 0-0
11/09 - 2024
H1: 0-0
08/09 - 2024
Giao hữu
11/06 - 2024
H1: 0-2
08/06 - 2024
H1: 0-1

Thành tích gần đây Đảo Síp

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
22/03 - 2025
Uefa Nations League
19/11 - 2024
16/11 - 2024
16/10 - 2024
13/10 - 2024
09/09 - 2024
06/09 - 2024
Giao hữu
11/06 - 2024
08/06 - 2024

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha6420814T T H T H
2CroatiaCroatia622208T T H B H
3ScotlandScotland6213-17B B H T T
4Ba LanBa Lan6114-74B B H B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp6411613T T T H T
2ItaliaItalia6411513T H T T B
3BỉBỉ6114-34B H B B B
4IsraelIsrael6114-84B B B H T
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức64201414H T T T H
2Hà LanHà Lan623169H H B T H
3HungaryHungary6132-76H H T B H
4Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina6024-132H B B B H
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha6510916T T T T T
2Đan MạchĐan Mạch622228T B H B H
3SerbiaSerbia6132-36B T B H H
4Thụy SĩThụy Sĩ6024-82B B H H B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CH SécCH Séc6321111T T H H T
2UkraineUkraine622208B T H H T
3GeorgiaGeorgia621317T B B H B
4AlbaniaAlbania6213-27B B T H B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh65011315T B T T T
2Hy LạpHy Lạp6501715T T T B T
3AilenAilen6204-96B T B T B
4Phần LanPhần Lan6006-110B B B B B
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy6411813T T B T T
2ÁoÁo6321911B T T T H
3SloveniaSlovenia6222-28T B T B H
4KazakhstanKazakhstan6015-151B B B B B
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1WalesWales6330512T H T H T
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6321311T T T H B
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len6213-37B H B T B
4MontenegroMontenegro6105-53B B B B T
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển65101516T H T T T
2SlovakiaSlovakia6411513T H T B T
3EstoniaEstonia6114-64B T B H B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-141B B B H B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1RomaniaRomania66001518T T T T T
2KosovoKosovo6402312B T T T T
3Đảo SípĐảo Síp6204-116B B B T B
4GibraltarGibraltar000000
5LithuaniaLithuania6006-70B B B B B
6Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland6321811B H T T H
2BulgariaBulgaria6231-39T H B T H
3BelarusBelarus6141-17T H H B H
4LuxembourgLuxembourg6033-43B H H B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia6510916T T T T T
2ArmeniaArmenia6213-17B H B B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe6132-16B H H T B
4LatviaLatvia6114-74T B H B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San MarinoSan Marino421127T B H T
2GibraltarGibraltar413016H T H H
3LiechtensteinLiechtenstein4022-32B H H B
4LithuaniaLithuania000000
5Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MoldovaMoldova430149T T B T
2MaltaMalta421107B T T H
3AndorraAndorra4013-41B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X