Thứ Bảy, 05/04/2025
Andriy Yarmolenko (Kiến tạo: Vladyslav Vanat)
38
Jefte Vital da Silva Dias (Thay: Scott Wright)
46
Jefte (Thay: Scott Wright)
46
Vaclav Cerny (Thay: Ross McCausland)
60
Vitaliy Buyalskyi (Thay: Oleksandr Pikhalyonok)
69
Justin Lonwijk (Thay: Mykola Shaparenko)
69
Dujon Sterling (Thay: Connor Barron)
71
Maksym Bragaru (Thay: Vladyslav Kabayev)
77
Nazar Voloshyn (Thay: Andriy Yarmolenko)
77
James Tavernier
78
Kieran Dowell (Thay: Mohamed Diomande)
80
John Souttar
84
Cyriel Dessers
90
Cyriel Dessers (Kiến tạo: Vaclav Cerny)
90+4'

Thống kê trận đấu Dynamo Kyiv vs Rangers

số liệu thống kê
Dynamo Kyiv
Dynamo Kyiv
Rangers
Rangers
53 Kiểm soát bóng 47
11 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dynamo Kyiv vs Rangers

Tất cả (19)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4'

Vaclav Cerny là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' G O O O A A A L - Cyriel Dessers đã trúng đích!

G O O O A A A L - Cyriel Dessers đã trúng đích!

90' Thẻ vàng cho Cyriel Dessers.

Thẻ vàng cho Cyriel Dessers.

85' Thẻ vàng cho John Souttar.

Thẻ vàng cho John Souttar.

84' Thẻ vàng cho John Souttar.

Thẻ vàng cho John Souttar.

80'

Mohamed Diomande rời sân và được thay thế bởi Kieran Dowell.

78' Thẻ vàng cho James Tavernier.

Thẻ vàng cho James Tavernier.

77'

Andriy Yarmolenko rời sân và được thay thế bởi Nazar Voloshyn.

77'

Vladyslav Kabayev rời sân và được thay thế bởi Maksym Bragaru.

71'

Connor Barron rời sân và được thay thế bởi Dujon Sterling.

69'

Mykola Shaparenko rời sân và được thay thế bởi Justin Lonwijk.

69'

Oleksandr Pikhalyonok rời sân và được thay thế bởi Vitaliy Buyalskyi.

60'

Ross McCausland rời sân và được thay thế bởi Vaclav Cerny.

46'

Scott Wright rời sân và được thay thế bởi Jefte.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

38'

Vladyslav Vanat đã kiến tạo để ghi bàn thắng.

38' G O O O A A A L - Andriy Yarmolenko đã ghi bàn!

G O O O A A A L - Andriy Yarmolenko đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Dynamo Kyiv vs Rangers

Dynamo Kyiv (4-3-3): Georgiy Bushchan (1), Oleksandr Karavaev (20), Denys Popov (4), Taras Mykhavko (32), Kostiantyn Vivcharenko (2), Oleksandr Pikhalyonok (76), Vladimir Brazhko (6), Mykola Shaparenko (10), Andriy Yarmolenko (7), Vladyslav Vanat (11), Vladyslav Kabaev (22)

Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Leon Balogun (27), Ridvan Yilmaz (3), Mohammed Diomande (10), Connor Barron (8), Scott Wright (23), Tom Lawrence (11), Ross McCausland (45), Cyriel Dessers (9)

Dynamo Kyiv
Dynamo Kyiv
4-3-3
1
Georgiy Bushchan
20
Oleksandr Karavaev
4
Denys Popov
32
Taras Mykhavko
2
Kostiantyn Vivcharenko
76
Oleksandr Pikhalyonok
6
Vladimir Brazhko
10
Mykola Shaparenko
7
Andriy Yarmolenko
11
Vladyslav Vanat
22
Vladyslav Kabaev
9
Cyriel Dessers
45
Ross McCausland
11
Tom Lawrence
23
Scott Wright
8
Connor Barron
10
Mohammed Diomande
3
Ridvan Yilmaz
27
Leon Balogun
5
John Souttar
2
James Tavernier
1
Jack Butland
Rangers
Rangers
4-2-3-1
Thay người
69’
Mykola Shaparenko
Justin Lonwijk
46’
Scott Wright
Jefte
69’
Oleksandr Pikhalyonok
Vitaliy Buyalskiy
60’
Ross McCausland
Václav Černý
77’
Vladyslav Kabayev
Maksym Bragaru
71’
Connor Barron
Dujon Sterling
77’
Andriy Yarmolenko
Nazar Voloshyn
80’
Mohamed Diomande
Kieran Dowell
Cầu thủ dự bị
Ruslan Neshcheret
Liam Kelly
Valentin Morgun
Robin Propper
Navin Malysh
Dujon Sterling
Brayan Ceballos
Jefte
Kristian Bilovar
Ben Davies
Vladyslav Dubinchak
Leon King
Maksym Bragaru
Robbie Fraser
Justin Lonwijk
Kieran Dowell
Oleksandr Andriyevskiy
Cole McKinnon
Vitaliy Buyalskiy
Rabbi Matondo
Nazar Voloshyn
Václav Černý
Vladyslav Supryaga
Danilo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/08 - 2024
14/08 - 2024

Thành tích gần đây Dynamo Kyiv

Cúp quốc gia Ukraine
02/04 - 2025
VĐQG Ukraine
29/03 - 2025
11/03 - 2025
06/03 - 2025
28/02 - 2025
23/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
H1: 0-0
21/01 - 2025
VĐQG Ukraine
16/12 - 2024

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
30/03 - 2025
16/03 - 2025
H1: 0-2
Europa League
14/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
07/03 - 2025
VĐQG Scotland
01/03 - 2025
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
09/02 - 2025
VĐQG Scotland
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X