Thứ Bảy, 05/04/2025
Jefte Vital da Silva Dias
31
Jefte
31
Mohamed Diomande
45
Vaclav Cerny (Thay: Ross McCausland)
46
Jefte
51
Dujon Sterling (Thay: Mohamed Diomande)
67
Nazar Voloshyn (Thay: Andriy Yarmolenko)
68
Oleksandr Pikhalyonok (Thay: Vladyslav Kabayev)
75
Maksym Bragaru (Thay: Vitaliy Buyalskyi)
75
Ben Davies (Thay: Ridvan Yilmaz)
77
Oleksandr Pikhalyonok
82
Nazar Voloshyn (Kiến tạo: Mykola Shaparenko)
84
Rabbi Matondo (Thay: Tom Lawrence)
85
Justin Lonwijk (Thay: Mykola Shaparenko)
90
Kristian Bilovar (Thay: Oleksandr Karavaev)
90

Thống kê trận đấu Rangers vs Dynamo Kyiv

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Dynamo Kyiv
Dynamo Kyiv
50 Kiểm soát bóng 50
11 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
1 Việt vị 6
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rangers vs Dynamo Kyiv

Tất cả (22)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+1'

Oleksandr Karavaev rời sân và được thay thế bởi Kristian Bilovar.

90'

Oleksandr Karavaev rời sân và được thay thế bởi Kristian Bilovar.

90'

Mykola Shaparenko rời sân và được thay thế bởi Justin Lonwijk.

85'

Tom Lawrence rời sân và được thay thế bởi Rabbi Matondo.

84'

Mykola Shaparenko là người kiến tạo cho bàn thắng.

84' G O O O A A A L - Nazar Voloshyn đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Nazar Voloshyn đã trúng mục tiêu!

84' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

82' G O O O A A A L - Oleksandr Pikhalyonok đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Oleksandr Pikhalyonok đã trúng mục tiêu!

77'

Ridvan Yilmaz rời sân và được thay thế bởi Ben Davies.

75'

Vitaliy Buyalskyi rời sân và được thay thế bởi Maksym Bragaru.

75'

Vladyslav Kabayev rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pikhalyonok.

68'

Mohamed Diomande rời sân và được thay thế bởi Dujon Sterling.

68'

Andriy Yarmolenko rời sân và được thay thế bởi Nazar Voloshyn.

67'

Mohamed Diomande rời sân và được thay thế bởi Dujon Sterling.

51' THẺ ĐỎ! - Jefte nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Jefte nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

46'

Ross McCausland rời sân và được thay thế bởi Vaclav Cerny.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+1'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' Thẻ vàng cho Mohamed Diomande.

Thẻ vàng cho Mohamed Diomande.

44' Thẻ vàng cho Mohamed Diomande.

Thẻ vàng cho Mohamed Diomande.

Đội hình xuất phát Rangers vs Dynamo Kyiv

Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Robin Propper (4), Ridvan Yilmaz (3), Connor Barron (8), Mohammed Diomande (10), Ross McCausland (45), Tom Lawrence (11), Jefte (22), Cyriel Dessers (9)

Dynamo Kyiv (4-2-3-1): Georgiy Bushchan (1), Oleksandr Karavaev (20), Denys Popov (4), Taras Mykhavko (32), Vladyslav Dubinchak (44), Vladimir Brazhko (6), Mykola Shaparenko (10), Andriy Yarmolenko (7), Vitaliy Buyalskiy (29), Vladyslav Kabaev (22), Vladyslav Vanat (11)

Rangers
Rangers
4-2-3-1
1
Jack Butland
2
James Tavernier
5
John Souttar
4
Robin Propper
3
Ridvan Yilmaz
8
Connor Barron
10
Mohammed Diomande
45
Ross McCausland
11
Tom Lawrence
22
Jefte
9
Cyriel Dessers
11
Vladyslav Vanat
22
Vladyslav Kabaev
29
Vitaliy Buyalskiy
7
Andriy Yarmolenko
10
Mykola Shaparenko
6
Vladimir Brazhko
44
Vladyslav Dubinchak
32
Taras Mykhavko
4
Denys Popov
20
Oleksandr Karavaev
1
Georgiy Bushchan
Dynamo Kyiv
Dynamo Kyiv
4-2-3-1
Thay người
46’
Ross McCausland
Václav Černý
68’
Andriy Yarmolenko
Nazar Voloshyn
67’
Mohamed Diomande
Dujon Sterling
75’
Vitaliy Buyalskyi
Maksym Bragaru
77’
Ridvan Yilmaz
Ben Davies
75’
Vladyslav Kabayev
Oleksandr Pikhalyonok
85’
Tom Lawrence
Rabbi Matondo
90’
Oleksandr Karavaev
Kristian Bilovar
90’
Mykola Shaparenko
Justin Lonwijk
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Kostiantyn Vivcharenko
Dujon Sterling
Brayan Ceballos
Ben Davies
Kristian Bilovar
Leon King
Maksym Bragaru
Robbie Fraser
Justin Lonwijk
Rabbi Matondo
Samba Diallo
Václav Černý
Oleksandr Pikhalyonok
Kieran Dowell
Nazar Voloshyn
Scott Wright
Vladyslav Supryaga
Cole McKinnon
Oleksandr Andriyevskiy
Bailey Rice
Ruslan Neshcheret
Danilo
Oleksandr Tymchyk

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/08 - 2024
14/08 - 2024

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
30/03 - 2025
16/03 - 2025
H1: 0-2
Europa League
14/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
07/03 - 2025
VĐQG Scotland
01/03 - 2025
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
09/02 - 2025
VĐQG Scotland
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Dynamo Kyiv

Cúp quốc gia Ukraine
02/04 - 2025
VĐQG Ukraine
29/03 - 2025
11/03 - 2025
06/03 - 2025
28/02 - 2025
23/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
H1: 0-0
21/01 - 2025
VĐQG Ukraine
16/12 - 2024

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X