Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Huddersfield vs Rotherham United hôm nay 30-12-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 6, 30/12
Kết thúc



![]() Jack Rudoni 11 | |
![]() Conor Washington (Thay: Tom Eaves) 19 | |
![]() Duane Holmes 31 | |
![]() Cohen Bramall 33 | |
![]() Wes Harding 42 | |
![]() Jonathan Hogg 43 | |
![]() Jordan Rhodes (Kiến tạo: Kaine Kesler) 56 | |
![]() Sorba Thomas (Thay: Jack Rudoni) 61 | |
![]() Shane Ferguson (Thay: Peter Kioso) 63 | |
![]() William Boyle 73 | |
![]() Tyreece Simpson 73 | |
![]() Tyreece Simpson (Thay: Jordan Rhodes) 74 | |
![]() Brooke Norton-Cuffy 76 | |
![]() Brooke Norton-Cuffy (Thay: Jamie McCart) 76 | |
![]() Jamie Lindsay (Thay: Hakeem Odoffin) 76 | |
![]() Connor Mahoney (Thay: Duane Holmes) 84 | |
![]() Etienne Camara 84 | |
![]() Etienne Camara (Thay: David Kasumu) 85 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
David Kasumu rời sân nhường chỗ cho Etienne Camara.
David Kasumu rời sân nhường chỗ cho Etienne Camara.
David Kasumu rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Duane Holmes sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Connor Mahoney.
Jamie McCart rời sân nhường chỗ cho Brooke Norton-Cuffy.
Hakeem Odoffin rời sân nhường chỗ cho Jamie Lindsay.
Hakeem Odoffin rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jamie McCart rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jordan Rhodes rời sân và vào thay là Tyreece Simpson.
Jordan Rhodes rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho William Boyle.
Thẻ vàng cho [player1].
Peter Kioso rời sân nhường chỗ cho Shane Ferguson.
Peter Kioso rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jack Rudoni rời sân nhường chỗ cho Sorba Thomas.
Jack Rudoni rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Kaine Kesler đã kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Jordan Rhodes đã trúng đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (21), Tom Lees (32), Michal Helik (39), William Boyle (12), Kaine Kesler Hayden (16), Jonathan Hogg (6), David Kasumu (18), Josh Ruffels (14), Jack Rudoni (22), Duane Holmes (19), Jordan Rhodes (9)
Rotherham United (3-5-2): Viktor Johansson (1), Peter Kioso (30), Cameron Humphreys (24), Jamie McCart (5), Wes Harding (2), Jamie Lindsay (16), Daniel Barlaser (4), Oliver Rathbone (18), Cohen Bramall (3), Tom Eaves (9), Chiedozie Ogbene (11)
Thay người | |||
61’ | Jack Rudoni Sorba Thomas | 0’ | Jamie Lindsay Hakeem Odofin |
74’ | Jordan Rhodes Tyreece Simpson | 19’ | Tom Eaves Conor Washington |
84’ | Duane Holmes Connor Mahoney | 63’ | Peter Kioso Shane Ferguson |
85’ | David Kasumu Etiene Camara | 76’ | Jamie McCart Brooke Norton-Cuffy |
Cầu thủ dự bị | |||
Nicholas Bilokapic | Robbie Hemfrey | ||
Brodie Spencer | Richard Wood | ||
Loick Ayina | Brooke Norton-Cuffy | ||
Connor Mahoney | Tolaji Bola | ||
Etiene Camara | Hakeem Odofin | ||
Sorba Thomas | Shane Ferguson | ||
Tyreece Simpson | Conor Washington |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |