Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Rotherham United vs Huddersfield hôm nay 16-03-2024
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 16/3
Kết thúc



![]() Brodie Spencer 26 | |
![]() David Kasumu 36 | |
![]() Ben Wiles (Thay: David Kasumu) 46 | |
![]() Sorba Thomas 54 | |
![]() Sorba Thomas 58 | |
![]() Oliver Rathbone 68 | |
![]() Sebastian Revan 74 | |
![]() Tom Eaves (Thay: Charlie Wyke) 76 | |
![]() Arvin Appiah (Thay: Sam Clucas) 76 | |
![]() Femi Seriki (Thay: Peter Kioso) 81 | |
![]() Cohen Bramall (Thay: Oliver Rathbone) 88 | |
![]() Thomas Edwards (Thay: Brodie Spencer) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Brodie Spencer rời sân và được thay thế bởi Thomas Edwards.
Brodie Spencer rời sân và được thay thế bởi Thomas Edwards.
Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.
Peter Kioso rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.
Sam Clucas rời sân và được thay thế bởi Arvin Appiah.
Charlie Wyke sắp ra sân và được thay thế bởi Tom Eaves.
Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.
Thẻ vàng dành cho Oliver Rathbone.
THẺ ĐỎ! - Sorba Thomas nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Sorba Thomas.
David Kasumu rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho David Kasumu.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Brodie Spencer.
Rotherham United (4-4-2): Viktor Johansson (1), Peter Kioso (40), Sean Morrison (23), Cameron Humphreys (24), Sebastian Revan (28), Sam Nombe (29), Andy Rinomhota (12), Sam Clucas (8), Cafú (7), Oliver Rathbone (18), Charlie Wyke (14)
Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Matty Pearson (4), Michał Helik (5), Radinio Balker (24), Brodie Spencer (17), Jack Rudoni (8), Jonathan Hogg (6), David Kasumu (18), Jaheim Headley (15), Sorba Thomas (14), Delano Burgzorg (7)
Thay người | |||
76’ | Sam Clucas Arvin Appiah | 46’ | David Kasumu Ben Wiles |
76’ | Charlie Wyke Tom Eaves | 90’ | Brodie Spencer Tom Edwards |
81’ | Peter Kioso Femi Seriki | ||
88’ | Oliver Rathbone Cohen Bramall |
Cầu thủ dự bị | |||
Dillon Phillips | Josh Koroma | ||
Cohen Bramall | Chris Maxwell | ||
Femi Seriki | Tom Edwards | ||
Tyler Blackett | Brahima Diarra | ||
Shane Ferguson | Ben Wiles | ||
Arvin Appiah | Ben Jackson | ||
Jamie Lindsay | Alex Matos | ||
Tom Eaves | Danny Ward | ||
Hakeem Odoffin | Patrick Jones |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |