Thứ Sáu, 04/04/2025
Brodie Spencer
26
David Kasumu
36
Ben Wiles (Thay: David Kasumu)
46
Sorba Thomas
54
Sorba Thomas
58
Oliver Rathbone
68
Sebastian Revan
74
Tom Eaves (Thay: Charlie Wyke)
76
Arvin Appiah (Thay: Sam Clucas)
76
Femi Seriki (Thay: Peter Kioso)
81
Cohen Bramall (Thay: Oliver Rathbone)
88
Thomas Edwards (Thay: Brodie Spencer)
90

Thống kê trận đấu Rotherham United vs Huddersfield

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
Huddersfield
Huddersfield
50 Kiểm soát bóng 50
13 Phạm lỗi 12
24 Ném biên 31
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rotherham United vs Huddersfield

Tất cả (20)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Brodie Spencer rời sân và được thay thế bởi Thomas Edwards.

90+3'

Brodie Spencer rời sân và được thay thế bởi Thomas Edwards.

88'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.

81'

Peter Kioso rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.

76'

Sam Clucas rời sân và được thay thế bởi Arvin Appiah.

76'

Charlie Wyke sắp ra sân và được thay thế bởi Tom Eaves.

75' Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.

Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74' Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.

Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.

68' Thẻ vàng dành cho Oliver Rathbone.

Thẻ vàng dành cho Oliver Rathbone.

58' THẺ ĐỎ! - Sorba Thomas nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Sorba Thomas nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

58' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

54' Thẻ vàng dành cho Sorba Thomas.

Thẻ vàng dành cho Sorba Thomas.

46'

David Kasumu rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

36' Thẻ vàng dành cho David Kasumu.

Thẻ vàng dành cho David Kasumu.

36' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

26' Thẻ vàng dành cho Brodie Spencer.

Thẻ vàng dành cho Brodie Spencer.

Đội hình xuất phát Rotherham United vs Huddersfield

Rotherham United (4-4-2): Viktor Johansson (1), Peter Kioso (40), Sean Morrison (23), Cameron Humphreys (24), Sebastian Revan (28), Sam Nombe (29), Andy Rinomhota (12), Sam Clucas (8), Cafú (7), Oliver Rathbone (18), Charlie Wyke (14)

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Matty Pearson (4), Michał Helik (5), Radinio Balker (24), Brodie Spencer (17), Jack Rudoni (8), Jonathan Hogg (6), David Kasumu (18), Jaheim Headley (15), Sorba Thomas (14), Delano Burgzorg (7)

Rotherham United
Rotherham United
4-4-2
1
Viktor Johansson
40
Peter Kioso
23
Sean Morrison
24
Cameron Humphreys
28
Sebastian Revan
29
Sam Nombe
12
Andy Rinomhota
8
Sam Clucas
7
Cafú
18
Oliver Rathbone
14
Charlie Wyke
7
Delano Burgzorg
14
Sorba Thomas
15
Jaheim Headley
18
David Kasumu
6
Jonathan Hogg
8
Jack Rudoni
17
Brodie Spencer
24
Radinio Balker
5
Michał Helik
4
Matty Pearson
1
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
Thay người
76’
Sam Clucas
Arvin Appiah
46’
David Kasumu
Ben Wiles
76’
Charlie Wyke
Tom Eaves
90’
Brodie Spencer
Tom Edwards
81’
Peter Kioso
Femi Seriki
88’
Oliver Rathbone
Cohen Bramall
Cầu thủ dự bị
Dillon Phillips
Josh Koroma
Cohen Bramall
Chris Maxwell
Femi Seriki
Tom Edwards
Tyler Blackett
Brahima Diarra
Shane Ferguson
Ben Wiles
Arvin Appiah
Ben Jackson
Jamie Lindsay
Alex Matos
Tom Eaves
Danny Ward
Hakeem Odoffin
Patrick Jones

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
Hạng 3 Anh
04/01 - 2025

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X