Thứ Bảy, 05/04/2025
Josh Koroma (Kiến tạo: Sorba Thomas)
18
Rarmani Edmonds-Green
55
Rarmani Edmonds-Green (Thay: Jonathan Hogg)
55
Arvin Appiah (Thay: Hakeem Odoffin)
56
Cameron Humphreys
65
Sorba Thomas (Kiến tạo: Josh Koroma)
70
Tom Eaves (Thay: Jordan Hugill)
75
Sam Clucas (Thay: Oliver Rathbone)
75
Sam Nombe (Thay: Andre Green)
75
Brahima Diarra (Thay: Josh Koroma)
76
Jaheim Headley (Thay: Delano Burgzorg)
77
Kyle Hudlin (Thay: Kian Harratt)
77
Brahima Diarra
88
David Kasumu
90
David Kasumu (Thay: Sorba Thomas)
90

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Rotherham United

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Rotherham United
Rotherham United
47 Kiểm soát bóng 53
12 Phạm lỗi 16
23 Ném biên 16
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Rotherham United

Tất cả (20)
90'

Sorba Thomas rời sân và được thay thế bởi David Kasumu.

88' Brahima Diarra nhận thẻ vàng.

Brahima Diarra nhận thẻ vàng.

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77'

Kian Harratt rời sân và được thay thế bởi Kyle Hudlin.

77'

Delano Burgzorg vào sân và thay thế anh là Jaheim Headley.

76'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Brahima Diarra.

76'

Josh Koroma sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Sam Clucas.

75'

Andre Green rời sân và được thay thế bởi Sam Nombe.

75'

Jordan Hugill rời sân và được thay thế bởi Tom Eaves.

70'

Josh Koroma đã hỗ trợ ghi bàn.

70' G O O O A A A L - Sorba Thomas đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sorba Thomas đã trúng mục tiêu!

65' Thẻ vàng dành cho Cameron Humphreys.

Thẻ vàng dành cho Cameron Humphreys.

56'

Hakeem Odoffin rời sân và được thay thế bởi Arvin Appiah.

55'

Jonathan Hogg rời sân và được thay thế bởi Ramani Edmonds-Green.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

18'

Sorba Thomas đã hỗ trợ ghi bàn.

18' G O O O A A A L - Josh Koroma đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Koroma đã trúng mục tiêu!

18' G O O O O A A A L Điểm của Huddersfield.

G O O O O A A A L Điểm của Huddersfield.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Rotherham United

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Matty Pearson (4), Michal Helik (5), Josh Ruffels (3), Sorba Thomas (14), Jack Rudoni (8), Jonathan Hogg (6), Ben Wiles (23), Josh Koroma (10), Kian Harratt (22), Delano Burgzorg (7)

Rotherham United (4-3-3): Viktor Johansson (1), Dexter Lembikisa (2), Cameron Humphreys (24), Tyler Blackett (6), Cohen Bramall (3), Oliver Rathbone (18), Hakeem Odofin (22), Christ Tiehi (27), Andre Green (11), Jordan Hugill (10), Fred Onyedinma (14)

Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
1
Lee Nicholls
4
Matty Pearson
5
Michal Helik
3
Josh Ruffels
14
Sorba Thomas
8
Jack Rudoni
6
Jonathan Hogg
23
Ben Wiles
10
Josh Koroma
22
Kian Harratt
7
Delano Burgzorg
14
Fred Onyedinma
10
Jordan Hugill
11
Andre Green
27
Christ Tiehi
22
Hakeem Odofin
18
Oliver Rathbone
3
Cohen Bramall
6
Tyler Blackett
24
Cameron Humphreys
2
Dexter Lembikisa
1
Viktor Johansson
Rotherham United
Rotherham United
4-3-3
Thay người
55’
Jonathan Hogg
Rarmani Edmonds-Green
56’
Hakeem Odoffin
Arvin Appiah
76’
Josh Koroma
Brahima Diarra
75’
Oliver Rathbone
Sam Clucas
77’
Delano Burgzorg
Jaheim Headley
75’
Jordan Hugill
Tom Eaves
77’
Kian Harratt
Kyle Hudlin
75’
Andre Green
Sam Nombe
90’
Sorba Thomas
David Kasumu
Cầu thủ dự bị
Chris Maxwell
Dillon Phillips
Rarmani Edmonds-Green
Sebastian Revan
Jaheim Headley
Sam Clucas
Yuta Nakayama
Hamish Douglas
Brahima Diarra
Tom Eaves
David Kasumu
Georgie Kelly
Ben Jackson
Sam Nombe
Patrick Jones
Arvin Appiah
Kyle Hudlin
Ciaran McGuckin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
Hạng 3 Anh
04/01 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
15/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
7West BromWest Brom39131881357H T H H B
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X