Chủ Nhật, 06/04/2025
Enda Stevens (Thay: Max Lowe)
8
John Egan
22
Oliver McBurnie (Thay: Daniel Jebbison)
52
Billy Sharp (Thay: Iliman Ndiaye)
52
Danny Ward (Kiến tạo: Tom Lees)
59
Thomas Doyle
67
Thomas Doyle (Thay: Oliver Norwood)
67
John Fleck
67
John Fleck (Thay: Enda Stevens)
67
Josh Ruffels (Thay: Rarmani Edmonds-Green)
72
Josh Ruffels
76
Jack Rudoni
85
Kian Harratt (Thay: Danny Ward)
89
Joseph Hungbo (Thay: Josh Koroma)
90
Thomas Doyle
90+1'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Sheffield United

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Sheffield United
Sheffield United
30 Kiểm soát bóng 70
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Sheffield United

Tất cả (21)
90+4'

Josh Koroma rời sân nhường chỗ cho Joseph Hungbo.

90+2'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1' Thẻ vàng cho Thomas Doyle.

Thẻ vàng cho Thomas Doyle.

89'

Danny Ward rời sân nhường chỗ cho Kian Harratt.

85' Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Ramani Edmonds-Green rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Ramani Edmonds-Green sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Ruffels.

67'

Enda Stevens rời sân nhường chỗ cho John Fleck.

67'

Enda Stevens rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Oliver Norwood rời sân nhường chỗ cho Thomas Doyle.

67'

Oliver Norwood rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

59'

Tom Lees đã hỗ trợ ghi bàn.

59' G O O O A A A L - Danny Ward đã trúng đích!

G O O O A A A L - Danny Ward đã trúng đích!

59' G O O O O A A A L Điểm số của Huddersfield.

G O O O O A A A L Điểm số của Huddersfield.

52'

Iliman Ndiaye ra sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.

52'

Daniel Jebbison rời sân nhường chỗ cho Oliver McBurnie.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

22' Thẻ vàng cho John Egan.

Thẻ vàng cho John Egan.

8'

Max Lowe rời sân và anh ấy được thay thế bởi Enda Stevens.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Sheffield United

Huddersfield (4-2-3-1): Lee Nicholls (21), Matty Pearson (4), Tom Lees (32), Michal Helik (39), Rarmani Edmonds-Green (23), Jonathan Hogg (6), David Kasumu (18), Josh Koroma (10), Jack Rudoni (22), Jaheim Headley (48), Danny Ward (25)

Sheffield United (3-4-2-1): Wes Foderingham (18), John Egan (12), Chris Basham (6), Jack Robinson (19), George Baldock (2), Sander Berge (8), Oliver Norwood (16), Max Lowe (13), James McAtee (28), Iliman Ndiaye (29), Daniel Jebbison (36)

Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
21
Lee Nicholls
4
Matty Pearson
32
Tom Lees
39
Michal Helik
23
Rarmani Edmonds-Green
6
Jonathan Hogg
18
David Kasumu
10
Josh Koroma
22
Jack Rudoni
48
Jaheim Headley
25
Danny Ward
36
Daniel Jebbison
29
Iliman Ndiaye
28
James McAtee
13
Max Lowe
16
Oliver Norwood
8
Sander Berge
2
George Baldock
19
Jack Robinson
6
Chris Basham
12
John Egan
18
Wes Foderingham
Sheffield United
Sheffield United
3-4-2-1
Thay người
72’
Rarmani Edmonds-Green
Josh Ruffels
8’
John Fleck
Enda Stevens
89’
Danny Ward
Kian Harratt
52’
Daniel Jebbison
Oliver McBurnie
90’
Josh Koroma
Joseph Hungbo
52’
Iliman Ndiaye
Billy Sharp
67’
Enda Stevens
John Fleck
67’
Oliver Norwood
Tommy Doyle
Cầu thủ dự bị
Josh Ruffels
Adam Davies
Brahima Diarra
Enda Stevens
Tomas Vaclik
John Fleck
Ben Jackson
Oliver McBurnie
Jordan Rhodes
Ismaila Coulibaly
Joseph Hungbo
Billy Sharp
Kian Harratt
Tommy Doyle
Huấn luyện viên

David Wagner

Paul Heckingbottom

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/08 - 2021
12/02 - 2022
10/12 - 2022
05/05 - 2023
Giao hữu
03/08 - 2024

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
05/04 - 2025
02/04 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
19/02 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
12/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X