Josh Ruffels rời sân nhường chỗ cho Jordan Rhodes.
Trực tiếp kết quả Sheffield United vs Huddersfield hôm nay 10-12-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 10/12
Kết thúc



![]() Billy Sharp (Kiến tạo: Iliman Ndiaye) 15 | |
![]() Sorba Thomas 31 | |
![]() Jonathan Hogg (Thay: David Kasumu) 46 | |
![]() Jonathan Hogg 59 | |
![]() Sander Berge (Thay: James McAtee) 65 | |
![]() Brahima Diarra (Thay: Duane Holmes) 65 | |
![]() George Baldock 73 | |
![]() Tyreece Simpson (Thay: Kaine Kesler) 78 | |
![]() Oliver McBurnie (Thay: Iliman Ndiaye) 81 | |
![]() Reda Khadra (Thay: Billy Sharp) 81 | |
![]() Anel Ahmedhodzic 83 | |
![]() Jordan Rhodes (Thay: Josh Ruffels) 88 |
Josh Ruffels rời sân nhường chỗ cho Jordan Rhodes.
Thẻ vàng cho Anel Ahmedhodzic.
Thẻ vàng cho [player1].
Billy Sharp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Reda Khadra.
Billy Sharp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Iliman Ndiaye rời sân nhường chỗ cho Oliver McBurnie.
Kaine Kesler rời sân và thay vào đó là Tyreece Simpson.
Kaine Kesler rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho George Baldock.
Thẻ vàng cho [player1].
James McAtee rời sân nhường chỗ cho Sander Berge.
Duane Holmes sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Brahima Diarra.
Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.
Thẻ vàng cho [player1].
David Kasumu rời sân nhường chỗ cho Jonathan Hogg.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Thẻ vàng cho Sorba Thomas.
Iliman Ndiaye đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O O A A A L Sheffield United ghi bàn.
G O O O A A A L - Billy Sharp đã trúng mục tiêu!
Sheffield United (3-4-1-2): Wes Foderingham (18), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Ciaran Clark (26), George Baldock (2), Oliver Norwood (16), Ben Osborn (23), Enda Stevens (3), James McAtee (28), Iliman Ndiaye (29), Billy Sharp (10)
Huddersfield (3-4-3): Lee Nicholls (21), Tom Lees (32), Michal Helik (39), William Boyle (12), Kaine Kesler Hayden (16), David Kasumu (18), Jack Rudoni (22), Josh Ruffels (14), Duane Holmes (19), Danny Ward (25), Sorba Thomas (7)
Thay người | |||
65’ | James McAtee Sander Berge | 46’ | David Kasumu Jonathan Hogg |
81’ | Billy Sharp Reda Khadra | 65’ | Duane Holmes Brahima Diarra |
81’ | Iliman Ndiaye Oliver McBurnie | 78’ | Kaine Kesler Tyreece Simpson |
88’ | Josh Ruffels Jordan Rhodes |
Cầu thủ dự bị | |||
Chris Basham | Nicholas Bilokapic | ||
Adam Davies | Loick Ayina | ||
Max Lowe | Jonathan Hogg | ||
Jayden Bogle | Ben Jackson | ||
Sander Berge | Brahima Diarra | ||
Reda Khadra | Jordan Rhodes | ||
Oliver McBurnie | Tyreece Simpson |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 40 | 23 | 15 | 2 | 43 | 84 | T H T T T |
2 | ![]() | 40 | 26 | 7 | 7 | 26 | 83 | T H T T B |
3 | ![]() | 40 | 23 | 13 | 4 | 51 | 82 | B T H H H |
4 | ![]() | 40 | 21 | 12 | 7 | 20 | 75 | T H B T T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 40 | 15 | 15 | 10 | 8 | 60 | H H T B T |
7 | ![]() | 40 | 17 | 8 | 15 | 4 | 59 | T B T B B |
8 | ![]() | 40 | 13 | 18 | 9 | 12 | 57 | T H H B B |
9 | ![]() | 40 | 14 | 12 | 14 | -2 | 54 | T B T B T |
10 | ![]() | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | B T B H B |
11 | ![]() | 40 | 13 | 13 | 14 | 6 | 52 | H B B T B |
12 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
13 | ![]() | 40 | 14 | 10 | 16 | -7 | 52 | T T B H B |
14 | ![]() | 40 | 10 | 18 | 12 | -7 | 48 | B H T B H |
15 | ![]() | 40 | 13 | 9 | 18 | -10 | 48 | T B B H T |
16 | ![]() | 40 | 11 | 13 | 16 | -8 | 46 | B B H B H |
17 | ![]() | 40 | 12 | 9 | 19 | -15 | 45 | T B B T B |
18 | ![]() | 40 | 11 | 12 | 17 | -16 | 45 | H B T B T |
19 | ![]() | 40 | 11 | 11 | 18 | -8 | 44 | H T H B T |
20 | ![]() | 40 | 10 | 13 | 17 | -12 | 43 | B T B T H |
21 | ![]() | 40 | 11 | 8 | 21 | -10 | 41 | T T T T B |
22 | ![]() | 40 | 9 | 14 | 17 | -20 | 41 | B B T H H |
23 | ![]() | 40 | 10 | 9 | 21 | -25 | 39 | B T H T H |
24 | ![]() | 40 | 8 | 13 | 19 | -36 | 37 | B T B H T |